WorksheetsLớp 10 - sự biến đổi tuần hoàn tính chất
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Theo định luật tuần hoàn, tính chất hoá học của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của
A. điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. điện tích ion.
C. số oxi hoá.
D. nguyên tử khối.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A. khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
B. khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.
C. khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
D. khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
A. tính KL giảm, tính PK giảm.
B. tính KL tăng, tính PK giảm.
C. tính KL tăng, tính PK tăng.
D. tính KL giảm, tính PK tăng.
Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện giảm dần.
B. bán kính nguyên tử giảm dần, độ âm điện tăng dần.
C. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điên giảm dần.
D. bán kính nguyên tử tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hiđrôxit của các nguyên tố thuộc chu kì 3 biến đổi như thế nào?
A. Tăng rồi lại giảm.
B. Không đổi.
C. Giảm dần.
D. Tăng dần.
Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
A. Li
B.
C. Na
D.
Nguyên tố R ở nhóm IVA, vậy công thức oxide cao nhất với oxygen là
A. RO
B. R2O3
C. RO2
D. R2O5
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A. F, O, Li, Na.
B. F, Na, O, Li.
C. Na, Li, O, F.
D. Li, Na, O, F.
Độ âm điện của dãy nguyên tố : 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl biến đổi theo chiều nào sau đây?
A. Vừa giảm vừa tăng.
B. Không thay đổi.
C. Giảm dần.
D. Tăng dần.
tính base của các hydroxide biến đổi như thế nào theo chiều tăng của điện tích hạt nhân trong cùng 1 chu kì?
B. giảm dần
A. tăng dần
D. tăng rồi giảm
C. giảm dần
Cho các phát biểu về xu hướng biến đổi bán kính nguyên tử của các nguyên tố.
a. Trong một chu kì, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm dần.
b. Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân bán kính nguyên tử giảm dần.
c. Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.
d. Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới số lớp electron tăng làm cho bán kính nguyên tử giảm.
Những phát biểu đúng là(viết liền không cách) (a)
Cho các phát biểu về xu hướng biến đổi độ âm điện.
a. Độ âm điện của nguyên tử là đại lượng đặc trưng cho khả năng đẩy electron của nguyên tử một nguyên tố khi tạo thành liên kết hóa học.
b. Khi tham gia liên kết hóa học, nguyên tử có độ âm điện nhỏ dễ nhường electron, nguyên tử có độ âm điện lớn dễ nhận electron.
c. Trong một chu kì, từ trái sang phải số electron lớp ngoài cùng tăng, điện tích hạt nhân tăng thì lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng tăng nên độ âm điện tăng.
d. Trong một nhóm A, từ trên xuống dưới số lớp electron tăng, lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng giảm nên độ âm điện giảm.
Những phát biểu sai? viết liền không dấu (a)
Cho các nguyên tố (đều thuộc nhóm VIIA): F, Br, I, Cl.
a. Độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I.
b. Bán kính nguyên tử tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I.
c. Nguyên tử của nguyên tố F có lực hút giữa hạt nhân và electron lớp ngoài cùng lớn nhất.
d. Nguyên tử của nguyên tố I dễ nhường electron nhất.
Những phát biểu nào đúng(viết liền không dấu) (a)
Cho các nguyên tố Li, F, O, Be, C, N. Có bao nhiêu nguyên tố có độ âm điện lớn hơn nguyên tố boron (B)? (a)
Nguyên tố R có cấu hình e là 1s22s22p5.Công thức oxyde cao nhất với oxygen là
A. R2O5
B. R2O7
C. RO2
D. R2O3
