Font size
WorksheetsTHUẬT NGỮ DÙNG TRONG UNG THƯ
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
DLT
Độc tính giới hạn liều dùng
Viết tắt của Dose Limiting Toxicity
Viết tắt cả Dose Low Toxicity
Liều thấp không gây độc tính
TTF viết tắt của
Time To Fail
Time To Funtion
Time To Fix
MST
Median Survival Time
Median Serve Time
Median Support Time
DFS
Disease free survival
Dispatch free survival
Disease free Survey
PD là
(a)
RD là
(a)
MST
(a)
ORR
(a)
Superiority
(a)
Inferior
(a)
Non-inferiority
(a)
HR
(a)
CDDP
(a)
NAC
(a)
Gimeracil viết tắt là
(a)
BSA
(a)
FAS là viết tắt của
(a)
ITT là viết tắt của
(a)
SD là
(a)
ORR= (Viết tắt-không dấu cách, không chấm cuối câu)
(a)
Tài liệu có mức độ tin cậy cao nhất là
Guideline, Meta-analysis
RCT
Ý kiến chuyên gia
HR <1 có nghĩa là nhóm nào có lợi hơn (Tên nhóm)
(a)
Chemotherapy-naïve nghĩa là
Bệnh nhân đã được hóa trị
Bệnh nhân chưa từng hóa trị trước đó
Bệnh nhân không được điều trị hóa trị
Bệnh nhân đang hóa trị
DOT là gì
Duration of Treatment
Duration of Time
Duration of Therapy
Dosage over treatment
DOR là
Duration of Response
Dosage of Response
Duration of Relapse
Disease on Response
Tác dụng phụ Insomia là
Rối loạn giấc ngủ
Đỏ mặt
Nôn ói
Suy nhược
TRG là gì
A. Độ thoái triển khối u
B. Tumor Regression Grade
C. Tumor Repeat Guide
A, B đúng
A, C đúng
