wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUẬT NGỮ DÙNG TRONG UNG THƯ

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

DLT

a)

Độc tính giới hạn liều dùng

b)

Viết tắt của Dose Limiting Toxicity

c)

Viết tắt cả Dose Low Toxicity

d)

Liều thấp không gây độc tính

2.

TTF viết tắt của

a)

Time To Fail

b)

Time To Funtion

c)

Time To Fix

3.

MST

a)

Median Survival Time

b)

Median Serve Time

c)

Median Support Time

4.

DFS

a)

Disease free survival

b)

Dispatch free survival

c)

Disease free Survey

5.

PD là

(a)  

6.

RD là

(a)  

7.

MST

(a)  

8.

ORR

(a)  

9.

Superiority

(a)  

10.

Inferior

(a)  

11.

Non-inferiority

(a)  

12.

HR

(a)  

13.

CDDP

(a)  

14.

NAC

(a)  

15.

Gimeracil viết tắt là

(a)  

16.

BSA

(a)  

17.

FAS là viết tắt của

(a)  

18.

ITT là viết tắt của

(a)  

19.

SD là

(a)  

20.

ORR= (Viết tắt-không dấu cách, không chấm cuối câu)

(a)  

21.

Tài liệu có mức độ tin cậy cao nhất là

a)

Guideline, Meta-analysis

b)

RCT

c)

Ý kiến chuyên gia

22.

HR <1 có nghĩa là nhóm nào có lợi hơn (Tên nhóm)

(a)  

23.

Chemotherapy-naïve nghĩa là

a)

Bệnh nhân đã được hóa trị

b)

Bệnh nhân chưa từng hóa trị trước đó

c)

Bệnh nhân không được điều trị hóa trị

d)

Bệnh nhân đang hóa trị

24.

DOT là gì

a)

Duration of Treatment

b)

Duration of Time

c)

Duration of Therapy

d)

Dosage over treatment

25.

DOR là

a)

Duration of Response

b)

Dosage of Response

c)

Duration of Relapse

d)

Disease on Response

26.

Tác dụng phụ Insomia là

a)

Rối loạn giấc ngủ

b)

Đỏ mặt

c)

Nôn ói

d)

Suy nhược

27.

TRG là gì

a)

A. Độ thoái triển khối u

b)

B. Tumor Regression Grade

c)

C. Tumor Repeat Guide

d)

A, B đúng

e)

A, C đúng