wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng được gọi là :

a)

Cặp gen tương phản

b)

Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản

c)

Hai cặp tính trạng tương phản

d)

Cặp tính trạng tương phản

2.

Đặc điểm của giống thuần chủng là

a)

Có khả năng sinh sản mạnh

b)

Có đặc tính di truyền đông nhất và cho các thế hệ sau giống với nó

c)

Dễ gieo trồng

d)

Nhanh tạo ra kết quả trong thí nghiệm

3.

Phép lai cho kết quả ở con lai không đồng tính là

a)

P: BB x BB

b)

P: BB x bb

c)

P: Bb x bb

d)

P: bb x bb

4.

Lai hai giống đậu hà lan thuần chủng hoa đỏ với hoa trắng, F1 thu được 100% bông hoa đỏ. Kết luận nào sau đây đúng là

a)

Hoa đỏ trội so với hoa trắng

b)

Hoa trắng trội so với hoa đỏ

c)

Cặp bố mẹ đem lại dị hợp

d)

cả b và d

5.

Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P'' là nội dung của

a)

Quy luật phân li

b)

Quy luật phân li độc lập

c)

Qyu luật di truyền liên kết

d)

Quy luật di chuyền giới tính

6.

Các cặp nhân tố di truyền( cặp gen ) đa phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử là nội dung của

a)

Quy luật phân li

b)

Quy luật phân li độc lập

c)

Quy luật di truyền liên kết

d)

Quy luật di truyền giới tính

7.

Kiểu gen nào dưới đây có chung kiểu hình với kiểu gen AbBB. Biết là trội hoàn toàn

a)

AABb

b)

aaBB

c)

Aabb

d)

AAbb

8.

Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 9:3:3:1 . Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên trong các trường hợp sau:

a)

AaBb X AaBb

b)

AABB X aabb

c)

Aabb X aaBb

d)

AAbb X aabb

9.

Khi cho cây đậu hoa đỏ thuần chủng lai phân tích . Kết quả thu được

a)

Toàn hoa trắng

b)

Toàn hoa đỏ

c)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

d)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

10.

Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có sự tiếp hợp và bắt chéo với nhau ở kỳ

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ giữa I

11.

Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tập trung xếp song song thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kỳ

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ giữa I

12.

Kết quả của một phép lai có tỉ lệ kiểu hình là 3:3:1:1 . Hãy xác định kiểu gen của phép lai trên trong các trường hợp sau

a)

AaBb X AaBb

b)

AaBb X Aabb

c)

Aabb X aaBb

d)

AAbb X aabb

13.

Ở những loại mà đực là giới đi giao tử thì trường hợp đảm bảo tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 là

a)

Số lượng giao tử đực bằng số lượng giao tử cái

b)

Số lượng cả thể đự và số lượng cả thể cái trong loài bằng nhau

c)

Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương nhau

d)

Xác suất thụ tinh của hai loại giao tử mang NST X và NST Y với giao tử cái không tương đương

14.

Từ một noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được

a)

1 trứng và 3 thế cực

b)

4 trứng

c)

3 trứng và 1 thể cực

d)

4 thể cực

15.

Một tế bào sinh dưỡng thực hiện nguyên nhân một số lần tạo 32 tế bào con. Tế bào đực đã nguyên phân

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

16.

Ở động vật nếu có 12 noãn bào bậc 1 và 12 tinh bào bậc 1 tham gia giảm phân thì số giao tử tạo ra là

a)

60

b)

24

c)

48

d)

96

17.

Đơn phân của ADN là

a)

nucleotit : A,T,G,X

b)

nucleic: A,T,G,X

c)

nucleotit: A,U,G,X

d)

axit amin

18.

Ở lúa nước 2n = 24. Một tế bào lúa nước đang ở kì sau của nguyên phân. Số NST trong tế bào đó bằng

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

19.

Trong nhân đôi ADN thì nucleotit tự do loại G của môi trường đến liên kết với

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

20.

Trong nhân đôi ADN thì nucleotit tự do loại T của môi trường đến liên kết với

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

21.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

Đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

Đưa đến sự nhân đôi của ti thể

c)

Đưa đến sự nhân đôi của trung tử

d)

Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể

22.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

C,H,O,Na,S

b)

C,H,O,N,P

c)

C,H,O,P

d)

C,H,N,P,Mg

23.

Chức năng của ADN là

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di chuyền

24.

Đơn phân của ARN là

a)

nucleotit : A,T,G,X

b)

nucleic: A,T,G,X

c)

nucleotit :

A,U,G,X

d)

axit amin

25.

TỰ LUẬN : Nội dung của phương pháp phân tích các thế hệ lai

a)

Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về cặp hay một số cặp tính trạng tương phản.

b)

- Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng ở đời con cháu.

c)

- Dùng tính toán thống kê để phân tích số lượng thu được.

- Rút ra quy luật di truyền các tính trạng.

d)

Cả 3 đáp án :D