wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT SINH HỌC 11 HỌC KÌ II

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi chạm tay phải gai nhọn , trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?

a)

A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

b)

B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay

c)

C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

d)

D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay

2.

Câu 2. Trong các đặc điểm sau:

(1) Thường do tủy sống điều khiển

(2) Di truyền được, đặc trưng cho loài

(3) Có số lượng không hạn chế

(4) Mang tính bẩm sinh và bền vững

Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

3.

Câu 3. Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là

a)

A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

B. không di truyền được, mang tính cá thể

c)

C. có số lượng hạn chế

d)

D. thường do vỏ não điều khiển

4.

Câu 4. Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích

a)

A. của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

B. của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

C. định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

D. của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển

5.

Câu 5. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

b)

B. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

D. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

6.

Câu 6. Sự lan truyền xung thân fkinh trên sợi có bao miêlin “ngảy cóc” vì

a)

A. sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

b)

B. đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

c)

C. giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện

d)

D. tạo cho tốc độ truyền xung quanh

7.

Câu 7. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

A. chậm và tốn ít năng lượng

b)

B. chậm và tốn nhiều năng lượng

c)

C. nhanh và tốn ít năng lượng

d)

D. nhanh và tốn nhiều năng lượng

8.

Câu 8. Xináp là diện tiếp xúc giữa

a)

A. các tế bào ở cạnh nhau

b)

B. tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

C. tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

D. các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

9.

Câu 9. Chú thích nào cho hình bên là đúng?

a)

A. 1 – chùy xináp, 2 – khe xináp, 3 – màng trước xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

B. 1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – màng sau , 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

C. 1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

D. 1 – màng trước xináp, 2 – chùy xináp, 3 – khe xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

10.

Câu 10. Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

11.

Câu 11. Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

A. (1) và (2)

b)

B. (2) và (3)

c)

C. (2), (3) và (4)

d)

D. (1), (2) và (4)

12.

Câu 12. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

13.

Câu 13. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

A. học được

b)

B. bẩm sinh

c)

C. hỗn hợp

d)

D.vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp

14.

Câu 14. Tập tính động vật là

a)

A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

c)

C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

d)

D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

15.

Câu 15. Xét các tập tính sau :

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại

(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

(3) Ve kêu vào mùa hè

(4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

a)

A. (2) và (5)

b)

B. (3) và (5)

c)

C. (3) và (4)

d)

D. (4) và (5)

16.

Câu 16. Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

17.

Câu 17. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là

a)

A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

b)

B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

c)

C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động

d)

D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

18.

Câu 18. Tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

B. ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

c)

C. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

d)

D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

19.

Câu 19. In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra

a)

A. bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

b)

B. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

c)

C. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

d)

D. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

20.

Câu 20. Học khôn là

a)

A. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

b)

B. phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

C. từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

d)

D. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới