wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 7 - Giun đũa

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Người bị nhiễm giun đũa có thể do

a)

Ăn cá gỏi

b)

Ăn tôm cua sống

c)

Ăn thịt lợn tái

d)

Ăn thịt bò tái

e)

Ăn rau quả tươi không sạch

2.

Giun đũa trưởng thành ký sinh ở

a)

Ruột già

b)

Đường dẫn mật

c)

Hạch bạch huyết

d)

Ruột non

e)

Tá tràng

3.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là

a)

Sinh chất ở ruột (nhũ chấp)

b)

Dịch mật

c)

Máu

d)

Dịch bạch huyết

e)

Sinh chất ở ruột và máu

4.

Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở người là

a)

2 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

e)

1 năm

5.

Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở người lớn cao hơn ở trẻ em

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở thôn quê cao hơn ở thành phố

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là

a)

Đường sinh dục

b)

Đường hô hấp

c)

Đường da, niêm mạc

d)

Đường máu

e)

Đường tiêu hoá

8.

Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ...........

a)

20 cm

b)

25 cm

c)

15 cm

d)

10 cm

9.

Giun đũa là cá thể:

a)

Lưỡng tính

b)

Phân tính

c)

Vô tính

d)

Hữu tính

10.

Lớp vỏ cutincun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng

a)

giúp cơ thể trơn, nhẵn

b)

không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

c)

thẩm thấu các chất dinh dưỡng

d)

trao đổi khí

11.

Đặc điểm phân biệt giun đũa đực và giun đũa cái:

a)

Giun cái: to, dài

Giun đực: nhỏ, ngắn, đuôi cong.

b)

Giun cái: to, dài, đuôi cong.

Giun đực: nhỏ, ngắn.

c)

Giun cái: to, ngắn

Giun đực: nhỏ, dài, đuôi cong.

d)

Giun đực: to, dài

Giun cái: nhỏ, ngắn, đuôi cong.

12.

Con cái đẻ nhiều trứng, khoảng:

a)

200000

b)

20000

c)

2000

d)

200

13.

Tác hại của giun đũa?

a)

tắc ruột, đau bụng

b)

viêm gan

c)

suy dinh dưỡng

d)

viêm dạ dày

14.

Cơ thể giun đũa có hình dạng:

a)

Hình que

b)

hình lá

c)

hình tròn

d)

hình ống

15.

Cơ thể giun đũa dài bằng:

a)

chiếc đũa

b)

chiếc que

c)

chiếc lá

d)

chiếc thìa

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.

a)

(1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.

b)

(1): phân; (2): kén; (3): ruột già.

c)

(1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.

d)

(1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.

17.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

b)

giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

c)

giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

d)

giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

18.

Cấu tạo cơ thể nào giúp giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh

a)

Ruột thẳng.

b)

Có hậu môn.

c)

Có lớp vỏ cutin.       

d)

Có lớp cơ dọc..

19.

Tốc độ tiêu hóa thức ăn của giun đũa so với giun dẹp

a)

Nhanh hơn.

b)

Chậm hơn.

c)

Ngang bằng nhau.

d)

Không thể so sánh.

20.

Đâu là hình thức thụ tinh của giun đũa?

a)

Thụ tinh ngoài.                    

b)

Thụ tinh trong.

c)

Sinh sản vô tính.      

d)

Tái sinh.