wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YSHPT - 2

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của Taq man probe, ngoại trừ :

a)

Probe gắn vào DNA đích.

b)

Bình thường thì Quencher hấp thụ huỳnh quang nên không phát tín hiệu.

c)

Reporter và Quencher tách nhau ra, Prosáng. Một phát sáng

d)

Huỳnh quang probe đặc hiệu.

2.

SYBR green có đặc điểm sau, ngoại trừ :

a)

Không bám vào mạch đơn DNA

b)

SYBR green bám vào mạch đôi và phát tín hiệu huỳnh quang.

c)

Tín hiệu huỳnh quang tỷ lệ thuật cặp DNA mới được hình thành.

d)

Là phẩm nhuộm đặc hiệu.

3.

Nested PCR là :

a)

Dùng 2 phản ứng PCR liên tiếp để tăng độ nhạy cho phản ứng.

b)

Dùng 3 cặp mồi.

c)

Kết quả có thể đọc trực tiếp vì số lượng đoạn gen đích nhiều

d)

Các cặp mồi được thiết kế riêng biệt ko liên quan đến nhau

4.

Multiplex PCR là :

a)

1 phản ứng PCR dùng để khuếch đại nhiều gene quan tâm.

b)

Thiết kế mồi phải qua thử nghiệm để chắc chắn độ đặc hiệu.

c)

Tiết kiệm thời gian, công sức.

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Mồi nào không sử dụng trong RT-PCR:

a)

oligo-dT.

b)

Mồi ngầu nhiên(Random hexamer).

c)

Mồi đặc hiệu

d)

Mồi xuôi.

6.

Thành phần có mặt trong RT-PCR có chức năng phiên mã ngược RNA thành cDNA:

a)

Enzyme reverse transcriptase

b)

Enzym DNA polymerase

c)

Enzym RNA polymerase

d)

Exonucleotide

7.

PCR cải biên nhân bản nhiều đoạn gen cùng lúc:

a)

Nested PCR

b)

Muitiplex PCR

c)

RT-PCR

d)

Real time PCR

8.

PCR cải biên nhân bản RNA:

a)

Nested PCR

b)

Muitiplex PCR

c)

RT-PCR

d)

Real time PCR

9.

PCR cải biên làm tăng độ nhạy của phản ứng PCR:

a)

Nested PCR

b)

Muitiplex PCR

c)

RT-PCR

d)

Real time PCR

10.

Nhược điểm của Taqman probe là :

a)

Giá thành cao.

b)

Tính đặc hiệu không cao.

c)

Gây dương tính giả.

d)

Độ nhạy thấp.

11.

Nhược điểm của Taqman probe :

a)

Tổng hợp các probe khác nhau đòi hỏi các trình tự đích khác nhau.

b)

Không phân biệt các sợi DNA của các loài khác nhau.

c)

Tính đặc hiệu không cao.

d)

Độ nhạy thấp.

12.

Nhược điểm của DNA SYBR GREEN là….. , Ngoại trừ :

a)

Tính đặc hiệu không cao.

b)

Gây dương tính giả.

c)

Không phân biệt các sợi DNA của các loài khác nhau.

d)

Dễ thiết kế và tối ưu hóa.

13.

Chìa khóa kỹ thuật chính trong Realtime PCR là :

a)

Chất phát huỳnh quang

b)

Enzym polymerase.

c)

dNTP

d)

Mồi

14.

Chất phát huỳnh quang nào sau đây được sử dụng làm probe :

a)

SYBR Green 1

b)

Taqman

c)

Evan Green

d)

Polymerase

15.

Tín hiệu huỳnh quang so với sản phẩm trong Real-time PCR:

a)

Bằng 1/2

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Bằng 2 lần 

16.

Cường độ huỳnh quang nền là:

a)

Trung bình cộng của các cường độ huỳnh quang xuất hiện trong các chu kỳ nền.

b)

Tổng các cường độ huỳnh quang xuất hiện trong các chu kỳ nền.

c)

Trung bình cộng của các cường độ huỳnh quang xuất hiện trong các chu kỳ chứng dương.

d)

Trung bình cộng của các cường độ huỳnh quang xuất hiện trong các chu kỳ chứng âm

17.

Hệ số tương quan R2≥0.99 trong kỹ thuật Real-time PCR cho thấy:

a)

Đường biểu diễn chuẩn đạt tuyến tính cao.

b)

Đường biểu diễn chuẩn đạt tuyến tính thấp.

c)

Đường biểu diễn chuẩn không đạt tuyến tính.

d)

Đường biểu diễn chuẩn đạt tuyến tính chuẩn.

18.

Hiệu quả E% của Real-time PCR:

a)

E% > 90% tức là số lượng mẫu cho vào tube nhiều hơn khai báo.

b)

E% < 90% tức là số lượng mẫu cho vào tube ít hơn khai báo.

c)

E% = 90% tức là số lượng mẫu cho vào tube bằng lượng mẫu khai báo.

d)

E%>90% tức là số lượng mẫu cho vào tube bằng lượng mẫu khai báo.

19.

Hiệu quả PCR gọi là E% chấp nhận được là:

a)

90-100%

b)

90- 105%

c)

100-105%

d)

100%

20.

Trong giai đoạn lũy thừa của Real-time PCR, sau mỗi chu kỳ:

a)

Cường độ huỳnh quang giảm.

b)

Số lượng bản sao của DNA đích và cường độ huỳnh quang tăng gấp đôi.

c)

Số lượng bản sao của DNA đích và cường độ huỳnh quang tăng gấp ba.

d)

Số lượng bản sao của DNA đích và cường độ huỳnh quang tăng gấp bốn.