wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có

a)

Photpholipit

b)

Carbonhydrat

c)

Protein

d)

Colesteron

2.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

a)

Phôtpholipit và prôtêin

b)

Phôtpholipit và peptidoglican

c)

Prôtêin và peptidoglican

d)

Peptidoglican và prôtêin Histon

3.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lạp thể

d)

Trung thể

4.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi chưa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào

b)

Bảo vệ nhân

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

5.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Tế bào chất

b)

Nhân 

c)

Màng tế bào

d)

Ribôxôm

6.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm?

a)

Chứa một phân tử ADN dạng vòng

b)

Chứa một phân tử AND mạch thẳng, xoắn kép

c)

Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử AND dạng vòng

d)

Chứa một phân tử AND liên kết với protein

7.

Bộ máy Gôngi không có chức năng

a)

Gắn thêm đường vào prôtêin.

b)

Bao gói các sản phẩm tiết.

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tạo ra glycôlipit

8.

Chức năng của bộ Gôngi:

a)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

d)

Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

9.

Các libôxôm ban đầu (sơ cấp) được tạo ra ở nơi nào trong tế bào được kể ra sau đây?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân

c)

Thể gôngi     

d)

Trung tâm tế bào

10.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

11.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Gôngi

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

12.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

a)

Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

d)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

13.

Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất

a)

Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất

b)

Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng

c)

Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit

d)

Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào

14.

Ở tế bào thực vật và tế bào nấm, bên ngoài màng sinh chất còn có

a)

Chất nền ngoại bào

b)

Lông và roi

c)

Thành tế bào

d)

Vỏ nhầy

15.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc

a)

lưới nội chất   

b)

khung xương tế bào

c)

chất nền ngoại bào   

d)

bộ máy Gôngi