NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra 15 phút môn Sinh học 7
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
1. Giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực có ý nghĩa sinh học là gì?
A. Giúp bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh
B. Giúp tại và chứa được lượng trứng lớn hơn
C. Tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản
D. Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ
A
B
C
D
2. Giun kim sống kí sinh ở đâu trong cơ thể
A. Ruột non
B. Cơ bắp
C. Gan, mật
D. Máu
A
B
C
D
3. Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn
A. Giun đũa
B. Giun kim
C. Giun rễ lúa
D. Sán dây
A
B
C
D
4. Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường
A. Đường tiêu hóa
B. Qua da
C. Đường hô hấp
D. Qua máu
A
B
C
D
5. Giun rễ lúa kí sinh ở
A. Ruột già
B. Tá tràng
C. Rễ lúa
D. Gan, mật
A
B
C
D
6. Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua
A. Da
B. Máu
C. Đường tiêu hóa
D. Đường hô hấp
A
B
C
D
7. Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?
A. Giun móc câu. B. Giun chỉ. C. Giun đũa. D. Giun kim.
A
B
C
D
8. Giun tròn chủ yếu sống
A. Tự do
B. Sống bám
C. Tự dưỡng như thực vật
D. Kí sinh
A
B
C
D
9. Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là
A. giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.
B. tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.
C. tăng khả năng trao đổi khí.
D. bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.
A
B
C
D
10. Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui được vào ống mật?
A. Cơ thể giun đũa thuôn 2 đầu
B. Cơ thể giun đũa thuôn 1 đầu
C. Đầu giun đũa có móc bám
D. Đầu giun đũa có giác bám
A
B
C
D
11. Cơ thể giun đũa trưởng thành có kích thước bằng chiếc đũa khoảng ........... cm
A. 5
B. 15
C. 25
D. 35
12. Kí sinh trong cơ thể con người giun đũa gây ra ảnh hưởng như thế nào, chọn đáp án sai:
A. Tắc ruột, tắc ống mật
B. Sinh ra độc tố
C. Kí sinh và không gây hại cho người
D. Hút chất dinh dưỡng của người
13. Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?
A. Đi chân đất
B. Ngoáy mũi.
C. Cắn móng tay và mút ngón tay.
D. Xoắn và giật tóc.
A
B
C
D
14. Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?
A. Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.
B. Tiết diện ngang cơ thể.
C. Đời sống.
D. Con đường lây nhiễm.
15. Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?
1. Uống thuốc tẩy giun định kì.
2. Không đi chân trần ở những vùng nghi nhiễm giun.
3. Không dùng phân tươi bón ruộng.
4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.
5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
Số ý đúng là
5
4
3
2
16. Giun đũa là cá thể:
A. Lưỡng tính
B. Phân tính
C. Vô tính
D. Hữu tính
17. Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt qua các giai đoạn là:
A. Giun đũa -> ấu trùng -> thức ăn -> ruột non -> máu, gan, tim..
B. Giun đũa -> đẻ trứng -> ấu trùng -> thức ăn -> máu, gan, tim -> ruột non
C. Giun đũa -> trứng -> ấu trùng trong trứng -> ấu trùng ở ruột non -> ấu trùng ở tim, gan, phổi.
D. Giun đũa -> ấu trùng -> máu, gan, tim -> ruột non
18. Các đại diện thuộc ngành Giun tròn là:
A. đỉa, rươi, giun đất
B. giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, giun đũa, giun chỉ
C. giun đỏ, vắt
D. lươn, bông thùa, sá sùng
19. Vật chủ duy nhất của giun kim là:
A. người
B. ốc
C. chó
D. lợn
A
B
C
D
20. Phát biểu nào sau đây về giun đũa là đúng ?
A. Có lỗ hậu môn.
B. Tuyến sinh dục kém phát triển.
C. Cơ thể dẹp hình lá.
D. Sống tự do.
A
B
C
D
