wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ss tvat

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Sinh sản vô tính là:

a)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

b)

Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

c)

Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

d)

Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.

2.

 Sau khi rơi vào đầu nhụy, hạt phấn sẽ nảy mầm nhờ vào

a)

Hạt phấn rơi vào trong bầu nhụy

b)

Hạt phấn hút ẩm trong không khí

c)

Hạt phấn sẽ hút nước ở đầu nhụy và nảy mầm

d)

Hạt phấn hút ẩm trong không khí

3.

Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm

a)

Nguyên phân và giảm phân

b)

Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá

c)

Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng

d)

Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo

4.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu   

b)

tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

d)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

5.

Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

a)

Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

b)

Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

c)

Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

d)

. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống

6.

: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

Tạo được nhiều biế dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

b)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

c)

Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

Là hình thức sinh sản phổ biến.

7.

Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính chủ yếu là

a)

tạo ra số lượng lớn cá thể trong một thế hệ

b)

phôi được bảo vệ trong hạt và quả.

c)

phôi được nuôi dưỡng bởi nội nhũ.

d)

. tạo ra đời con đa dạng và có sức sống cao.

8.

Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành:

a)

hai tế bào con (n)

b)

ba tế bào con (n)

c)

bốn tế bào con (n)

d)

một tế bào con (n)

9.

Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho

a)

túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

b)

túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.

c)

túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

d)

túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.

10.

Tự thụ phấn là:

a)

. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

c)

. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.

d)

Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

11.

Thụ phấn chéo là

a)

. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác loài.

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.

c)

. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

d)

. Sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa.

12.

Sự kết hợp của tinh tử với trứng tạo nên

a)

. Phôi     

b)

. Hợp tử

c)

 Hạt

d)

Nội nhũ

13.

: Ý nào không đúng khi nói về hạt?

a)

Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành

b)

Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ.

c)

Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ.

Câu 16: Quá trình hình thành hạt:

d)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

14.

: Quá trình hình thành hạt:

a)

Hợp tử phát triển thành lá mầm và nội nhũ bao quanh tạo thành hạt.

b)

Noãn đã thụ tinh phát triển thành quả, còn tế bào tam bội phát triển thành hạt.

c)

Noãn đã thụ tinh chứa hợp tử và tế bào tam bội phát triển thành hạt.

d)

Hợp tử phát triển thành quả, quả phân chia thành các hạt.

15.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quả? 1. Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành. 

2. Quả có vai trò bảo vệ hạt. 3. Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành. 4. Qủa có vai trò trong phát tán hạt. 

5. Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,...).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Xử lý auxin hoặc giberelin có thể tạo ra quả không hạt, cơ chế tác động của chúng là

a)

Ức chế sự nảy mầm của ống phấn

b)

 Kích thích sự phát triển bầu nhụy tạo thành quả đơn tính

c)

Ngăn cản sự thụ tinh

d)

Kìm hãm sự phát triển của hạt làm chúng bị thoái hóa

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Nội nhũ có vai trò nuôi dưỡng phôi cho đến khi mọc thành cây con.

b)

Chỉ hạt của cây một lá mầm mới có nội nhũ

c)

. Những loài mà hạt không có nội nhũ thì không có quá trình thụ tinh kép

d)

Thực vật hai lá mầm dự trữ chất dinh dưỡng ở chính lá mầm

18.

Nhóm cây nào sau đây thụ phấn nhờ gió

a)

Bồ công anh, cúc, hồng

b)

Cau, dừa, quỳnh

c)

Nhãn, lúa, mướp

d)

Bồ công anh, lau, phi lao

19.

 Thụ tinh ở thực vật có hoa là:

a)

 A. Sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử, đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

b)

Sự kết hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử

c)

Sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

d)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi.

20.

 Thụ tinh kép ở thực vật là hiện tượng

a)

Kết hợp giữa 1 tinh tử với noãn cầu

b)

Kết hợp giữa một tinh tử với noãn cầu và một tinh tử với nhân cực

c)

Vừa thụ phấn vừa giao phấn

d)

Vừa thụ phấn vừa thụ tinh trên cùng 1 hoa