wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH 12 BÀI 4

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc gen

a)

nhỏ trong cấu trúc của gen.

b)

liên quan đến một cặp nuclêôtit.

c)

liên quan đến 1 hay một số cặp nuclêôtit.

d)

liên quan đến 1 nuclêôtit.

2.

Thể đột biến là những cá thể mang

a)

gen ĐB làm biến đổi vật chất DT.

b)

các biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của ngoại cảnh.

c)

gen ĐB đã biểu hiện kiểu hình của cơ thể.

d)

ĐB lặn đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể.

3.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit trong gen.

b)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

c)

Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.

d)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp.

4.

Đột biến thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác ở trong gen nhưng không làm thay đổi trình tự axit amin trong prôtêin được tổng hợp. Nguyên nhân là do

a)

mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

mã di truyền là mã bộ ba.

d)

mã di truyền có tính phổ biến.

5.

Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit và số liên kết hiđrô trong gen?

a)

Thêm một cặp nuclêôtit.

b)

Mất một cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit khác loại.

d)

Thay thế một cặp nuclêôtit cùng loại.

6.

Đột biến gen xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Sinh vật nhân sơ.

b)

Sinh vật nhân thực đa bào.

c)

Sinh vật nhân thực đơn bào.

d)

tất cả các loài sinh vật.

7.

Gen B có 1200 cặp nucleotit và số nucleotit loại ađenin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen. Gen B bị đột biến thành gen b có 3123 liên kết hiđrô và 480 cặp A - T. Đột biến điểm xảy ra là

a)

thêm một cặp G - X


b)

mất một cặp G - X

c)

thêm một cặp A - T

d)

mất 1 cặp A - T

8.

Giả sử gen B ở sinh vật nhân thực gồm 2400 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại ađênin (A) gấp 3 lần số nuclêôtit loại guanin (G). Một đột biến điểm xảy ra làm cho gen B bị đột biến thành alen b. Alen b có chiều dài không đổi nhưng giảm đi 1 liên kết hiđrô so với gen B. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen b là:

a)

A = T = 899; G = X = 301.

b)

A = T = 901; G = X = 299.

c)

A = T = 301; G = X = 899.

d)

A = T = 299; G = X = 901.

9.

Gen có chiều dài 0,51µm, số T gấp 1,5 lần số X. Gen A bị đột biến thành gen a, gen a có chiều dài bằng chiều dài của gen A nhưng kém gen A 1 liên kết H. Số nu mỗi loại của gen a là

a)

A = T = 450, G = X = 300.


b)

A = T = 901, G = X = 599.

c)

A = T = 601, G = X = 899.

d)

A = T = 900, G = X = 600.

10.

Một loài thực vật, alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B. Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Hai cơ thể có kiểu gen nào sau đây đều được gọi là thể đột biến?

a)

A. Aabb, AaBb.

b)

AAbb, Aabb.

c)

AABB, aabb.

d)

aaBB, AAbb.

11.

Một gen có chiều dài 4080Å và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 10%. Số nuclêôtit loại G của gen là bao nhiêu?

a)

960.

b)

1071.

c)

315.

d)

600.

12.

Những bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin (trừ AUG và UGG) là đặc điểm của mã di truyền về

a)

tính thoái hóa.

b)

tính phổ biến.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính bảo thủ.

13.

Quá trình nào sau đây có sự tham gia của ribôxôm?

a)

Tổng hợp mARN.


b)

Tổng hợp ADN.

c)

Tổng hợp rARN.

d)

Tổng hợp prôtêin.

14.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, gen điều hòa mã hóa loại prôtêin nào sau đây?

a)

Prôtêin ức chế.

b)

Prôtêin enzim.

c)

Vùng vận hành.

d)

Vùng khởi động.

15.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêrôn Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra ở vị trí nào sau đây của opêron có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay khi môi trường có lactôzơ?

a)

Gen cấu trúc Y.

b)

Vùng khởi động.

c)

Gen cấu trúc A.

d)

Gen cấu trúc Z.