wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 hóa 11

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch điện li dẫn điện được là do sự di chuyển của:

a)

các cation

b)

các anion

c)

các phân tử hòa tan

d)

các cation và anion

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

3.

Chọn câu sai: chất điện li

a)

là những chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện

b)

phân li thành ion dương và âm ở trạng thái nóng chảy hoặc dung dịch

c)

được chia thành 2 loại: điện li mạnh và điện li yếu

d)

bao gồm tất cả các axit, bazơ, muối, oxit

4.

Trong quá trình điện li của các chất, vai trò của nước là:

a)

dung môi không phân cực, chi phối sự điện li

b)

dung môi phân cực tạo điều kiện cho sự điện li

c)

môi trường hòa tan cho các chất điện li

d)

liên kết các cation và anion

5.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl  \rightarrow   H+      +        Cl- 

b)

CH3COOH        \leftrightarrow  CH3COO-       +      H+

c)

H3PO4   \rightarrow  3H+       +         (PO4)3-

d)

Na3PO4     \rightarrow   3Na+     +       (PO4)3-

6.

Một dung dịch có chứa các ion: Cu2+ (0,02 mol), K+ (0,1 mol), NO3- (0,05 mol) và SO42- (x mol). Giá trị của x là:

a)

0,05

b)

0,045

c)

0,03

d)

0,035

7.

Dãy gồm chỉ các muối trung hòa:

a)

NaCl, KNO3, (NH4)2CO3, CaSO4, Ca3(PO4)2

b)

Na2SO4, KI, NaHS, BaCO3

c)

NaHSO4, KClO3, CH3COONH4, FeS

d)

Na2SO3, Ca3(PO4)2, AlCl3, KHSO3

8.

Theo thuyết điện li, chất nào sau khi tan trong nước vừa có thể phân li H+, vừa có thể phân li OH-?

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

K2CO3

d)

Zn(OH)2

9.

Dung dịch với ion [OH-] = 2.10-3M sẽ có:

a)

pH < 7

b)

pH > 7

c)

[H+] > 10-7

d)

[H+] ≈ 10-7

10.

Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

hồng

11.

Dung dịch d H2SO4 có pH = 2, nồng độ mol của H2SO4 là:

a)

10-2M

b)

2.10-2M

c)

5.10-2M

d)

5.10-3M

12.

Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2, NH4OH, Na2CO3 có cùng nồng độ. dung dịch có pH lớn nhất là:

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH4OH

d)

Na2CO3

13.

Trộn 300ml dung dịch HCl pH = 2 với 200ml dung dịch HCl pH = 3 thu được dung dịch mới

có pH là:

a)

2,19

b)

2,49

c)

2,3

d)

2,79

14.

Cặp hóa chất nào sau đây có thể xảy ra phản ứng ?

a)

ZnS + HCl

b)

NaNO3 + HCl

c)

Na2SO4 + H2SO4

d)

. KCl + H2CO3

15.

Chọn 1 hóa chất để phân biệt các mẫu dung dịch sau: Na2SO4, NH4Cl, FeCl3, KCl:

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

Ba(OH)2

d)

BaCl2

16.

Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hoà 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là:

a)

100ml.

b)

150ml

c)

200ml

d)

250ml

17.

Trộn 200ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol là:

a)

1,5M

b)

1,2M

c)

1,6M

d)

0,15M

18.

Dung dịch 1 muối trung hòa X tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 thu được kết tủa trắng (không tan trong axit). Mặt khác, dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư có kết tủa keo trắng rồi tan. Vậy X là:

a)

FeSO4

b)

Al2(SO4)3

c)

MgSO4

d)

(NH4)2SO4

19.

Phương trình: NH4+  +    OH-      \rightarrow  NH3 + H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng

a)

(NH4)2SO4 + 2NaOH       

b)

(NH4)2SO4 + Ba(OH)2

c)

2(NH4)3PO4 + 3Ca(OH)2

d)

NH4Cl + NH4OH

20.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

d)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

21.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Mg(NO3)2

d)

NH3

22.

Hòa tan hoàn toàn 2g NaOH vào nước được 500 ml dung dịch A. Nồng độ ion OH- trong dung dịch A:

a)

0,4M

b)

0,2M

c)

0,1M

d)

0,5M

23.

: Cho Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

a)

Mg2+ + 2Cl- \rightarrow MgCl2

b)

H+ + OH- \rightarrow H2O

c)

Mg(OH)2+ 2H+ \rightarrow Mg2+ + 2H2O

d)

Mg(OH)2+2Cl- \rightarrow MgCl2+ 2OH-

24.

Hòa tan hoàn toàn 0,56g KOH vào nước được 100 ml dung dịch X. pH của dung dịch X:

a)

1

b)

2

c)

12

d)

13

25.

Một dung dịch có pH = 2, đánh giá nào dưới đây là đúng:

a)

[H+] = 2,0.10-2M

b)

[H+] = 1,0.10-2M

c)

[H+] = 1,0.10-12M

d)

[H+] = 2,0.10-12M

26.

Tổng nồng độ các ion trong dung dịch CuCl2 0,05 M là:

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,05M

d)

0,15M

27.

Trong dung dịch NaOH 0,01M tích số ion của nước:

a)

[H+]. [OH-] = 1,0. 10-14

b)

[H+]. [OH-] > 1,0. 10-14

c)

[H+]. [OH-] < 1,0. 10-14

d)

không xác định được

28.

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O

a)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

b)

3NaOH+FeCl3 → Fe(OH)3 +3NaCl

c)

Na2CO3 + 2HCl →2NaCl + CO2+H2O

d)

Ba(OH)2 + 2HNO3 → Ba(NO3)2 + 2H2O

29.

Dãy gồm các ion không cùng tồn tại trong một dung dịch là:

a)

Na+, K+, OH-, NH4+

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-

c)

K+, Cl-, Na+, CO32–

d)

Al3+, NO3- , Cl-, Ba2+

30.

Hoà tan 2,13g Al(NO3)3 vào nước được 200 ml dung dịch. Nồng độ của ion NO3- trong dung dịch:

a)

0,05M

b)

0,1M

c)

0,2M

d)

0,15M

31.

Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12 vào 8 lít dung dịch HCl có pH = 3 thu được dung dịch Y có

pH = 11. Giá trị của a là:

a)

0,12

b)

1,60

c)

1,78

d)

0,80

32.

Để pha chế 250 ml dung dịch NaOH có pH = 12. Khối lượng NaOH cần dùng

a)

0,16g

b)

1,6g

c)

0,1g

d)

100g

33.

cho 10 ml dung dịch có pH = 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khuấy đều, thu được dung dịch có

pH = 4. Giá trị của x:

a)

10 ml

b)

90 ml

c)

40 ml

d)

100ml

34.

Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,2 mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và x mol HCO3-. Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng:

a)

35,2g

b)

37,9g

c)

29,0g

d)

29,1g