wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 12 - KIỂM TRA MIỆNG 19/11

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng   u=141\cos\left(100\pi t\right)\ V . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

a)

141 V

b)

100 V

c)

 100π100\pi  Hz

d)

50 Hz

2.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp

b)

Chu kì

c)

Tần số

d)

Công suất.

3.

Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng

a)

u = 220cos50t (V).

b)

u = 220cos50πt (V).

c)

u=2202cos(100t) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100t\right)\ \left(V\right)

d)

u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)

4.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

5.

Đặt vào hai đầu tụ điện  C=\frac{10^{-4}}{\pi}\ \left(F\right)  một điện áp xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện là

a)

 200 Ω200\ \Omega  

b)

 50 Ω50\ \Omega  

c)

 100 Ω100\ \Omega  

d)

 25 Ω25\ \Omega  

6.

Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có  L=1π (H)L=\frac{1}{\pi}\ \left(H\right)  một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, cảm kháng của cuộn dây là

a)

 200 Ω200\ \Omega  

b)

 50 Ω50\ \Omega  

c)

 100 Ω100\ \Omega  

d)

 25 Ω25\ \Omega  

7.

Đặt vào hai đầu cuộn cảm  L=\frac{1}{\pi}\ \left(H\right)  một điện áp xoay chiều u =1002cos(100πt) (V)u\ =100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

a)

1,41 A

b)

1,00 A

c)

2,00 A

d)

 π \pi\   A

8.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cách chọn mốc thời gian

d)

tính chất của mạch điện

9.

Một mạch điện gồm R = 60 Ω, cuộn cảm thuần có  ZL=40 ΩZ_L=40\ \Omega và tụ điện có  ZC=100 ΩZ_C=100\ \Omega  mắc nối tiếp, biết f = 50 Hz. Điện áp 

a)

sớm pha  π4\frac{\pi}{4}  so với dòng điện

b)

sớm pha  π3\frac{\pi}{3}  so với dòng điện

c)

trễ pha  \frac{\pi}{4}  so với dòng điện

d)

trễ pha  π3\frac{\pi}{3}  so với dòng điện

10.

Mạch RLC mắc nối tiếp trong đó R = 20 Ω, cuộn cảm thuần có  L=\frac{0,7}{\pi}\ H   và  C=2.104π FC=\frac{2.10^{-4}}{\pi}\ F . Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là  i=2cos(100πt) Ai=\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ A . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

 u = 40cos(100πt) (V)u\ =\ 40\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  

b)

 u=40cos(100πt+π4) (V)u=40\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ \left(V\right)  

c)

 u=402cos(100πtπ4)(V)u=40\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(V\right)  

d)

 u=402cos(100πt+π2)(V)u=40\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(V\right)  

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

a)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2.

b)

Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4.

c)

Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2.

d)

Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4.

12.

Biểu thức xác định tổng trở của đoạn mạch là

a)

  Z=(R2+(ZL+ZC)2)Z=\sqrt{(R^2+(Z_L+Z_C)^2)}  

b)

 Z=(R2+(ZLZC)2)Z=\sqrt{(R^2+(Z_L-Z_C)^2)}  

c)

 Z=(R2(ZLZC)2)Z=\sqrt{(R^2-(Z_L-Z_C)^2)}  

d)

 Z=(R2(ZL+ZC)2)Z=\sqrt{(R^2-(Z_L+Z_C)^2)}  

13.

Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu diện trở UR = 60 V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100 V, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 180 V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là

a)

100 V

b)

340 V

c)

120 V

d)

160 V

14.

Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?

a)

Tăng điện dung của tụ điện.

b)

Giảm điện trở của đoạn mạch.

c)

Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

d)

Giảm tần số dòng điện.

15.

Quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch điện RLC là

a)

I=URI=\frac{U}{R} tanϕ=ZLZCR\tan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

b)

I=UZI=\frac{U}{Z} tanϕ=ZLZCR\tan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

c)

I=URI=\frac{U}{R} tanϕ=RZLZC\tan\phi=\frac{R}{Z_L-Z_C}

d)

I=UZI=\frac{U}{Z} tanϕ=RZLZC\tan\phi=\frac{R}{Z_L-Z_C}