wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN 9 HK1 NĂM HỌC 2019-2020

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Theo em, mạng máy tính là gì?

a)

Là máy tính cùng các thiết bị liên quan như: máy in, scaner, máy ảnh,..

b)

Hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau thông qua các phương tiện truyền dẫn, sao cho các máy tính trong mạng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị.

c)

Là 5 máy tính kết nối với nhau theo dạng hình sao.

d)

Là 5 máy tính kết nối với nhau theo dạng vòng.

2.

Câu 2: Hai mạng máy tính ở hai tầng lầu của một tòa nhà thì được gọi là mạng?

a)

WAN

b)

Mạng WiFi

c)

Internet

d)

LAN

3.

Câu 3: Máy tính ở Hà nội và máy tính ở Tp.HCM của một công ty kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu thì được gọi là?

a)

WAN

b)

LAN

c)

Internet

d)

Mạng WiFi

4.

Câu 4: ..... là máy tính quản lí các máy tính khác và thiết bị dùng chung trong mạng thông qua các phần mềm

a)

Máy trạm

b)

Máy chủ

c)

Máy in và máy quét

d)

Hub và bộ chuyển mạch

5.

Câu 5: Các thiết bị Vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch thuộc thành phần nào của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

6.

Câu 6: Hãy chọn các phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Các thiết bị đầu cuối là máy tính đầu tiên và máy tính cuối cùng được nối trong mạng

b)

Môi trường truyền dẫn là các dây cáp mạng nối các máy tính với nhau, sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng qua vệ tinh

c)

Hub, vỉ mạng, giắc cắm mạng là các thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông là tập hợp các quy tắc qui định cách trao đổi thông tin giữa các thiết bị gửi và các thiết bị nhận trên mạng

7.

Câu 7: Một mạng máy tính gồm các thành phần?

a)

Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn và phần mềm mạng

b)

Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng

c)

Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối mạng và giao thức truyền thông

d)

Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn và thiết bị kết nối

8.

Câu 8: Mô hình mạng phổ biến hiện nay là gì?

a)

Máy trạm (client, workstation)

b)

Là mô hình khách-chủ (server-client)

c)

Máy chủ (server) và Máy trạm (client, workstation)

d)

Máy chủ (server)

9.

Câu 9: Thuật ngữ WAN dùng để chỉ loại mạng máy tính nào?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng Internet tốc độ cao

10.

Câu 9.1: Thuật ngữ LAN dùng để chỉ loại mạng máy tính nào?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng Internet tốc độ cao

11.

Câu 10: Trình duyệt Web là gì?

a)

Là phần mềm truy cập các trang web

b)

Là phần mềm tạo ra các trang web

c)

Là chương trình kiểm duyệt các trang web nước ngoài

d)

Là chương trình kiểm duyệt các trang web trong nước

12.

Câu 11: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet được gọi là?

a)

Trình lướt web;

b)

Trình duyệt web;

c)

Trình thiết kế web;

d)

Trình soạn thảo web.

13.

Câu 12: Làm thế nào máy tính của em có thể kết nối được với mạng Internet ?

a)

Cần đăng ký với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt và được cấp quyền truy cập Internet

b)

Máy tính của em phải kết nối mạng cục bộ (mạng LAN)

c)

Máy tính của em phải kết nối mạng diện rộng (mạng WAN)

d)

Mua các thiết bị kết nối mạng về cắm vào máy tính của mình.

14.

Câu 13: Hãy chọn câu đúng nhất?

a)

Tập hợp tất cả các trang web trên Internet tạo thành một website

b)

Tập hợp tất cả các trang web được thể hiện với cùng một ngôn ngữ trên Internet tạo thành một website.

c)

Tập hợp tất cả các trang web của một công ty, một tổ chức nào đó trên Internet được gọi là một website.

d)

Website là tập hợp các trang web liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.

15.

Câu 14: Internet là?

a)

Một mạng của các mạng máy tính trên phạm vị toàn cầu, cho phép người dùng trao đổi thông tin, duyệt web và sử dụng các dịch vụ khác

b)

Một mạng các website cung cấp các thông tin trên phạm vi toàn cầu

c)

Một mạng các máy tính trên phạm vi toàn cầu kết nối với nhau thông qua các chương trình duyệt web

d)

Mạng diện rộng các máy tính cùng sử dụng chung một trình duyệt và một hệ điều hành thống nhất

16.

Câu 15. Trong mạng Internet, WWW là viết tắt của thuật ngữ gì?

a)

World Wide Web

b)

Word Wide Web

c)

Web Wide World

d)

Work Wide Web

17.

Câu 16. Trong mạng Internet, thuật ngữ ISP dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Nhà cung cấp các thiết bị mạng

b)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Nhà cung cấp phần mềm bán hàng qua Internet

d)

Nhà cung cấp máy tính

18.

Câu 18: Phần mềm nào không phải là trình duyệt Web?

a)

Cốc Cốc

b)

Mozilla Firefox

c)

Windows Explorer

d)

Google Chrome

19.

Câu 19: Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm thông tin trên mạng?

j. Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá

k. Truy cập vào máy tìm kiếm

l. Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm

m. Nháy vào liên kết chứa thông tin

a)

j-k-l-m

b)

k-j-l-m

c)

m-l-k-j

d)

k-l-j-m

20.

Câu 20: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là không phải là địa chỉ một website?

a)

www.vietnamnet.vn

b)

phuongnam@yahoo.com.vn

c)

www.moet.gov.vn

d)

www.vi.wikipedia.org

21.

Câu 21: Chọn câu sai: Địa chỉ của máy tìm kiếm?

a)

http://www.google.com.vn;

b)

http://www.yahoo.com;

c)

http://www.bing.com;

d)

http://www.vietnam.net;

22.

Câu 22: Hãy chọn phương án ghép đúng: “Máy tìm kiếm www.google.com.vn ... ”

a)

Có thể tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần.

b)

Cho danh sách các trang web liên quan đến chủ đề cần tìm thông qua từ khóa tìm kiếm.

c)

Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng văn bản.

d)

Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng hình ảnh

23.

Câu 23: TCP/IP là gì?

a)

Thiết bị giao tiếp

b)

Thiết bị mạng

c)

Giao thức truyền web

d)

Giao thức truyền thông

24.

Câu 24: Bộ máy tìm kiếm (search engine) thông tin trên Internet của công ty Microsoft tên gì ?

a)

Google

b)

Bing

c)

Yahoo

d)

Yandex

25.

Câu 25: Khi lưu một trang web thành một tập tin trên máy tính, định dạng mặc định của tập tin đó thường là gì ?

a)

PHP

b)

HTML

c)

XLSX

d)

ASP

26.

Câu 26 : Để tìm thông tin trên Internet, từ khóa tìm kiếm nên có nội dung như thế nào ?

a)

Càng ngắn càng tốt

b)

Chứa từ đại diện cho thông tin cần tìm

c)

Càng dài càng tốt

d)

Chứa hình đại diện cho thông tin cần tìm

27.

Câu 27: Trong trình duyệt Google Chrome, để đánh dấu địa chỉ của một trang web, ta dùng lệnh gì?

a)

History

b)

Bookmark

c)

Save link as ...

d)

Copy link address

28.

Câu 28: Thuật ngữ nào chỉ hành động tải dữ liệu từ máy tính của bạn lên Internet?

a)

Upload

b)

Download

c)

Open

d)

Close

29.

Câu 29: Trong trình duyệt Google Chrome, nút Back dùng để làm gì?

a)

Trở về trang web trước đó

b)

Trở về trang chủ của Website hiện hành

c)

Trở về trang chủ của trình duyệt

d)

Trở về trang web không có nội dung

30.

Câu 30: Tên miền của tổ chức giáo dục thường chứa thành phần gì?

a)

com

b)

org

c)

edu

d)

Gov

31.

Câu 32: Dịch vụ trò chuyện và tán ngẫu trực tuyến được gọi là gì?

a)

Search engine

b)

Chat

c)

Blog

d)

Email

32.

Câu 33: Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

blank@yahoo@12.vn

c)

abc@yahoo.com

d)

www.dantri.com.vn

33.

Câu 34: Khi đăng nhập thư điện tử thì bắt buộc phải có?

a)

Tên đăng nhập

b)

Họ và tên

c)

Mật khẩu

d)

Tên đăng nhập và Mật khẩu

34.

Câu 35: Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

j. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

k. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

l. Mở Internet

m. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

j-k-l-m

b)

l-k-j-m

c)

m-l-k-j

d)

k-l-j-m

35.

Câu 36: Để sử dụng thư điện tử em cần phải?

a)

Truy cập vào trang web của nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử

b)

Nhờ bưu điện.

c)

Đăng ký một tài khoản với một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử

d)

Truy cập trang Web

36.

Câu 37: Mật khẩu của tài khoản Email tại máy chủ Gmail tối thiểu phải đạt bao nhiêu kí tự?

a)

6 kí tự;

b)

5 kí tự;

c)

7 kí tự;

d)

8 kí tự;

37.

Câu 38: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?

a)

Độ bảo mật cao, có thể nhân thư điện tử mà không cần kết nối Internet

b)

Không bị thất lạc, có thể gửi kèm nhiều loại tài liệu với dung lượng không hạn chế

c)

Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí

d)

Dung lượng của hộp thư không bị hạn chế

38.

Câu 39: Khi gửi thư điện tử Gmail, không thể đính kèm tập tin nào sau đây?

a)

Tập tin văn bản

b)

Tập tin bảng tính

c)

Tập tin âm thanh

d)

Tập tin thực thi

39.

Câu 40: Google Mail thuộc loại dịch vụ nào trên Internet?

a)

Thư điện tử

b)

Lưu trữ trực tuyến

c)

Mạng xã hội

d)

Không có dịch vụ này

40.

Câu 41: Địa chỉ email nào sau đây là không hợp lệ?

a)

vanphong.thsp@hcmup.edu.vn

b)

vanphong@thsp.hcmup.edu.vn

c)

vanphong:thsp@gmail.com

d)

Vanphong_thsp@hcmup.edu.vn

41.

Câu 42: Mật khẩu mạnh là mật khẩu nên có chiều dài từ 8 ký tự trở lên và bao gồm?

a)

Ký tự chữ thường và chữ in

b)

Ký tự chữ thường và số

c)

Ký tự chữ in và số

d)

Ký tự chữ thường, chữ in, số và các ký tự đặc biệt

42.

Câu 43: Dịch vụ nào sau đây trên Internet giúp gửi tin nhắn và đính kèm tệp thuận tiện và phổ biến nhất?

a)

Dịch vụ thư điện tử

b)

Dịch vụ hội thoại trực tuyến

c)

Dịch vụ mạng xã hội

d)

Dịch vụ lưu dữ liệu miễn phí

43.

Câu 44: Một thư điện tử bao gồm những thành phần gì là tối thiểu. Chọn phương án đúng nhất

a)

Chủ đề thư, Địa chỉ người gửi; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư; Tệp đính kèm

b)

Chủ đề thư; Địa chỉ người gửi; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư

c)

Địa chỉ người gửi; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư; Tệp đính kèm, Chủ đề thư;

d)

Địa chỉ người gửi; Nội dung thư; Tệp đính kèm

44.

Câu 45: Virus máy tính phá hoại những gì sau đây?

a)

Phần mềm và dữ liệu máy tính

b)

Phần cứng máy tính

c)

Phần mềm và phần cứng máy tính

d)

Phần mềm máy tính

45.

Câu 46: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chỉ cần một phần mềm quét virus là đủ diệt tất cả các loại virus

b)

Tại một thời điểm, một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định.

c)

Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus.

d)

Nếu máy tính không kết nối Internet thì sẽ không bị nhiễm virus.

46.

Câu 47: Phần mềm nào sau đây là phần mềm độc hại?

a)

Virus, Worm

b)

MS Word, MS Excel

c)

Paint, BKAV

d)

Gadgets, Windows Media Player

47.

Câu 48 . Chương trình nào dưới đây không phải là chương trình diệt virus?

a)

BKAV Home

b)

Kaspersky

c)

Anti Avira

d)

Windows Firewall

48.

Câu 49: Chọn câu sai: Con người trong xã hội tin học hóa cần phải làm gì?

a)

Có ý thức bảo vệ thông tin và các tài nguyên mang thông tin, tài sản chung của mọi người và của toàn xã hội .

b)

Cần có trách nhiệm đối với mỗi thông tin đưa lên mạng Internet

c)

Xây dựng phong cách sống khoa học có tổ chức, đạo đức...

d)

Dành nhiều thời gian để chơi những trò chơi trên máy tính

49.

Câu 50: Tin học có vao trò như thế nào trong nền kinh tế tri thức?

a)

Không có tin học thì không có nền kinh tế tri thức

b)

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời nền kinh tế tri thức

c)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế chỉ nhằm phát triển tin học

d)

Tin học càng phát triển thì nền kinh tế tri thức c àng phát triển

50.

Câu 51: Em hiểu như thế nào là xã hội tin học hóa?

a)

Đưa tin học vào dạy trong nhà trường.

b)

Trong xã hội, tin học là điều quan trọng nhất.

c)

Các hoạt động của xã hội được điều hành bởi hệ thống tin học.

d)

Các hoạt động của xã hội không liên quan đến hệ thống tin học.

51.

Câu 52: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

a)

Khi sử dụng thông tin trên Internet, em chỉ được trích dẫn tối đa một đoạn ngắn

b)

Thông tin trên Internet là những thông tin không chính xác

c)

Nếu sử dụng thông tin tra cứu được trên Internet, em cũng cần ghi rõ nguồn thông tin

d)

Thông tin số hóa là những thông tin không có bản quyền

52.

Câu 53: Trong nền kinh tế tri thức, Cái gì là yếu tố quan trọng trong việc tạo ra của cải vật chất và tinh thần của xã hội?

a)

Tin học

b)

Xã hội hóa

c)

Tri thức

d)

Mạng máy tính

53.

Câu 54: Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm PowerPoint?

a)

Tạo bài trình chiếu lưu trong tệp trình chiếu

b)

Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu

c)

Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính

d)

Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu

54.

Câu 55: Đâu là phần mềm trình chiếu trong các phần mềm sau?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsof Access

d)

Microsoft PowerPoint

55.

Câu 56: Chọn Câu sai: Có thể sử dụng phần mềm trình chiếu trong các hoạt động nào dưới đây?

a)

Tạo bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

Tạo album ảnh với các hiệu ứng hoạt hình

c)

Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy hoặc quảng cáo nội dung băng màn hình máy tính

d)

Soạn thảo các truyện ngắn hay các bài thơ

56.

Câu 57: Trong MS PowerPoint, để thay đổi bố cục cho trang chiếu dùng lệnh gì trong thẻ Home?

a)

Layout

b)

New Slide

c)

Section

d)

Reset

57.

Câu 58: Trong MS PowerPoint, để trình chiếu từ trang chiếu hiện hành, ta dùng lệnh gì tại thẻ Slide Show?

a)

From Beginning

b)

From Current Slide

c)

Broadcast Slide Show

d)

Custom Slide Show

58.

Câu 59: Trong MS PowerPoint, ở chế độ Normal View, thẻ Outline dùng để làm gì?

a)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng thu nhỏ

b)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng dàn ý

c)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng văn bản thô

d)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng chú thích

59.

Câu 60: Để trình chiếu từ trang đầu tiên của bài trình chiếu, ta nhấn phím ?

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

F4.

60.

Câu 61: Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím?

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

61.

Câu 62: MS PowerPoint 2010, Tập tin trình chiếu có phần mở rộng mặc định là gì?

A. B. C. D.

a)

PPT

b)

PPTX

c)

PPTM

d)

POTX

62.

Câu 63. Để tạo một bài trình chiếu mới, ta dùng phím gì?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + N

c)

Shift + F5

d)

Shift + Tab

63.

Câu 64: Bố trí nội dung trên trang chiếu có nghĩa là:

a)

Sắp xếp vị trí cho các thành phần nội dung trên trang chiếu

b)

Trình bày văn bản trên trang chiếu bằng chữ đậm,chữ nghiêng

c)

Quy định số lượng ảnh được chèn vào trang chiếu

d)

Qui định phần văn bản ở bên trái của trang chiếu, còn phần hình ảnh ở bên phải trang chiếu

64.

Câu 65: Nội dung của một trang chiếu?

a)

Chỉ ở dạng văn bản (các kí tự)

b)

Chỉ gồm văn bản, hình ảnh và các biểu đồ

c)

Chỉ gồm văn bản, hình ảnh, biểu đồ, và các tệp âm thanh

d)

Có thể gồm văn bản, hình ảnh, biểu đồ, các tệp âm thanh và đoạn phim

65.

Câu 66: Chế độ Slide Sorter dùng để làm gì?

a)

Nhập nội dung chú thích cho trang chiếu

b)

Xem trước việc trình diễn của các hiệu ứng, các đoạn phim và âm thanh

c)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng thu nhỏ, giúp dễ dàng sắp xếp lại các trang chiếu

d)

Thiết kế nội dung trang chiếu

66.

Câu 67: Chế độ Normal View, thẻ Slides dùng để làm gì?

a)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng thu nhỏ

b)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng dàn ý

c)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng văn bản thô

d)

Hiển thị các trang chiếu dưới dạng chú thích

67.

Câu 68: Hãy chọn phát biểu sai trong các câu dưới đây?

a)

Màu nền làm cho trang chiếu thêm sinh động và hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với nội dung của bài trình chiếu

c)

Màu nền và màu chữ càng giống nhau thì màu sắc càng hài hòa và dễ đọc

d)

Có thể đặt màu nền khác nhau cho các trang chiếu

68.

Câu 69: chọn câu sai: Khi muốn tạo màu nền cho trang chiếu, em có thể lựa chọn những phương án nào dưới đây?

a)

Chọn màu từ một mẫu có sẵn

b)

Chọn màu đơn sắc bất kì hoặc màu chuyển từ hai hoặc ba màu

c)

Chèn vào một tệp hình ảnh

d)

Dùng các hộp màu hoặc công cụ pha màu

69.

Câu 70: Chọn câu sai: Áp dụng mẫu bài trình chiếu có lợi gì?

a)

Sử dụng mẫu đã được thiết kế sẵn về màu nền và các hình ảnh trên nền trang chiếu

b)

Sử dụng mẫu đã được thiết kế sẵn về phông chữ, cỡ chữ và màu chữ trên trang chiếu

c)

Cố định nhất quán màu nền, màu chữ, cỡ chữ, phông chữ và các hình ảnh trên trang chiếu để không cho phép sửa đổi các yếu tố đó

d)

Tiết kiệm thời gian và công sức