wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Other

Total questions: 66

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Acceptance testing is also known as Acceptance testing còn được gọi là
a)
a) Grey box testing
b)
b) White box testing
c)
c) Alpha Testing
d)
d) Beta testing
2.
When the Testing Principles are useful while building the Software Product? Khi nào Nguyên tắc kiểm thử hữu ích trong khi xây dựng Sản phẩm phần mềm?
a)
a) During testing
b)
b) During execution
c)
c) During review
d)
d) Throughout life-cycle
3.
With which process is problem management likely to share categorization and impact coding systems? Quy trình nào sau đây quy định các công việc quản lý lỗi như chia sẻ, phân loại lỗi và đánh giá ảnh hưởng đến hệ thống code?
a)
Incident management Quản lý sự cố
b)
Service asset and configuration management Quản lý cấu hình và nội dung dịch vụ
c)
Capacity management Quản lý tài nguyên
d)
IT service continuity management Quản lý tính liên tục của dịch vụ CNTT
4.
Which process is responsible for eliminating recurring incidents and minimizing the impact of incidents that cannot be prevented? Quy trình nào sau đây nhằm loại bỏ các sự cố lặp lại và giảm thiểu tác động của các sự cố không thể ngăn chặn được?
a)
Problem management Quản lý sự cố
b)
Event management Quản lý sự kiện
c)
Service level management Quản lý mức độ dịch vụ
d)
Change management Quản lý thay đổi
5.
Non-conformance to software requirements is known as Không tuân thủ các yêu cầu phần mềm được gọi là
a)
a) Software availability a) Tính khả dụng của phần mềm
b)
b) Software reliability b) Độ tin cậy của phần mềm
c)
c) Software failure c) Lỗi phần mềm
d)
d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng
6.
What is not included in prevention costs? Nội dung nào dưới đây không bao gồm trong chi phí phòng ngừa?
a)
a) quality planning s) Lập kế hoạch chất lượng
b)
b) formal technical reviews b) đánh giá kỹ thuật chính thức
c)
c) test equipment c) thiết bị thử nghiệm
d)
d) equipment calibration and maintenance d) hiệu chỉnh và bảo trì thiết bị
7.
The advantages of Agile Testing are ___________ Lợi ích của Agile testing là ….........
a)
a. Saves time Tiết kiệm thời gian
b)
b. It has Required less planning and it creates very less documentation b. Nó yêu cầu ít lập kế hoạch hơn và nó tạo ra rất ít tài liệu
c)
c. Regular feedback from end users c. Phản hồi thường xuyên từ người dùng cuối
d)
d. All of the mentioned d) Đáp án a, b và c đều đúng
8.
Which of the following is not an appraisal cost in SQA? Chi phí nào sau đây không phải là chi phí thẩm định trong SQA?
a)
a) inter-process inspection a) kiểm tra liên quy trình
b)
b) maintenance b) bảo trì
c)
c) quality planning c) lập kế hoạch quản lý chất lượng
d)
d) testing d) kiểm thử
9.
The skills that the Agile Tester needs are in ____________ Các kỹ năng mà Agile Tester cần có là ____________
a)
a. Domain knowledge Hiểu biết nghiệp vụ
b)
b. Willing to learn and take the new technology b. Sẵn sàng học hỏi và tiếp nhận công nghệ mới
c)
c. Effective communicator who can maintain the good relationship with the development team c. Người giao tiếp hiệu quả, người có thể duy trì mối quan hệ tốt đẹp với nhóm phát triển
d)
d. All of the mentioned d) Đáp án a, b và c đều đúng
10.
What is the PRIMARY process for strategic communication with the service provider's customers? Nội dung nào sau đây được sử dụng CHÍNH để trao đổi với người dùng của đội phát triển ứng dụng?
a)
Service catalogue management Bảng quản lý danh mục dịch vụ
b)
Service portfolio management Bảng quản lý hồ sơ dịch vụ
c)
Service desk
d)
Business relationship management Bảng quản lý mối quan hệ nghiệp vụ
11.
_______ categories, Black-box testing attempts for finding the errors Nỗ lực kiểm thử dạng black-box testing để tìm lỗi thuộc danh mục nào sau đây?
a)
a. Incorrect or missing functions Các chức năng không chính xác hoặc bị thiếu
b)
b. Interface errors Lỗi giao diện
c)
c. Behavior or performance errors Lỗi hành vi hoặc lỗi hiệu suất
d)
d. All of the mentioned d) Đáp án a, b và c đều đúng
12.
Misinterpretation of customer communication is a sample of …..? Việc hiểu sai ý khi giao tiếp với khách hàng là một ví dụ về….?
a)
a) possible cause defects các lỗi có thể xảy ra.
b)
b) poor communincation giao tiếp kém
c)
c) poor collaboration tương tác kém
d)
d) poor skill kỹ năng kém
13.
Which of the following is a myth in testing? Điều nào sau đây là hoang đường trong kiểm thử?
a)
a) Tester can find bugs Tester có thể tìm ra các lỗi
b)
b) Any user can test software Bất cứ người dùng nào đều có thể kiểm thử phần mềm
c)
c) Missed defects are not due to testers Các lỗi không được tìm thấy đều là do lỗi testers
d)
d) Complete testing is not possible Không thể hoàn thành kiểm thử
14.
Để đảm bảo dữ liệu được sao lưu có khả năng khôi phục cần thực hiện các công việc gì ?
a)
Kiểm tra việc thực hiện sao lưu theo lịch có thành công không và định kỳ thực hiện khôi phục thử dữ liệu
b)
Kiểm tra việc thực hiện sao lưu theo lịch có thành công không.
c)
Định kỳ thực hiện khôi phục thử dữ liệu
d)
Không làm gì cả vì đã có dữ liệu đã được sao lưu tự động
15.
Which rule should be followed when defining a RACI authority matrix? Cần tuân theo quy tắc nào khi xác định ma trận phân quyền RACI?
a)
More than one person is accountable Nhiều người phải chịu trách nhiệm
b)
At least one person is consulted Ít nhất một người được hỏi ý kiến
c)
Only one person is accountable Chỉ duy nhất một người chịu trách nhiệm
d)
Only one person who makes approval Chỉ duy nhất một người phê duyệt
16.
A cause of one or more incidents’ is the ITIL definition of which of these terms? Nguyên nhân của một hoặc nhiều sự cố là định nghĩa của ITIL về thuật ngữ nào trong số các thuật ngữ này?
a)
A known error
b)
A workaround
c)
A problem
d)
A root cause
17.
Which is NOT defined as part of every process? Điều nào sau đây KHÔNG được định nghĩa là một phần của mọi quy trình triển khai ứng dụng?
a)
Roles
b)
Inputs and outputs
c)
Functions
d)
Metrics
18.
Which is used to communicate a high level description of a major change that involved significant cost and risk to the organization? Điều nào sau đây được áp dụng đối với một thay đổi lớn có liên quan đến chi phí và rủi ro đáng kể cho tổ chức?
a)
Change proposal Phê duyệt thay đổi
b)
Risk register Đăng ký rủi ro
c)
Service request Yêu cầu dịch vụ
d)
Change policy Quy định thay đổi
19.
Căn cứ nào sau đây được qui định trong "Qui trình quản lý sự thay đổi" để xác định loại yêu cầu thay đổi thuộc loại "khẩn cấp"
a)
Thay đổi/ nâng cấp/ bảo trì thiết bị mạng có ảnh hưởng đến downtime của dịch vụ
b)
Các thay đổi phải thực hiện ngay lập tức để khôi phục lại dịch vụ hoặc phòng ngừa các sự cố xảy ra
c)
Thay đổi kiến trúc hệ thống ứng dụng
d)
Thay đổi hệ thống lưu trữ, backup
20.
Quality also can be looked at in terms of user satisfaction which includes Chất lượng cũng có thể được xem xét ở khía cạnh sự hài lòng của người dùng, bao gồm
a)
a) A compliant product a) Một sản phẩm phù hợp
b)
b) Good quality output b) Đầu ra chất lượng tốt
c)
c) Delivery within budget and schedule c) Bàn giao hệ thống trong phạm vi ngân sách và tiến độ
d)
d) All of the mentioned d) Đáp án a) b) và c) đều đúng
21.
Exhaustive testing is Thử nghiệm hoàn chỉnh là
a)
a) always possible Luôn khả thi
b)
b) practically possible Khả thi thực tế
c)
c) impractical but possible Không thực tế nhưng khả thi
d)
d) impractical and impossible d) không thực tế và không khả thi
22.
Software safety is equivalent to software reliability. An toàn phần mềm tương đương với độ tin cậy của phần mềm.
a)
a) This statement is True Phát biểu trên đây là đúng
b)
b) This statement is False Phát biểu trên đây là sai
c)
c) Software safety is only equivalent to software reliability when creating internal software An toàn phần mềm chỉ tương đương với độ tin cậy của phần mềm khi phát triển các phần mềm nội bộ
d)
d) none of these Không đáp án nào đúng
23.
In which testing level the focus is on customer usage? Ở cấp độ kiểm thử nào, trọng tâm là mức độ sử dụng của khách hàng?
a)
a) Alpha Testing
b)
b) Beta Testing
c)
c) Validation Testing
d)
d) Both Alpha and Beta
24.
We use _____ metric for comparing the Field Defects with the Test Defects? Chúng tôi sử dụng số liệu _____ để so sánh lỗi Field với lỗi kiểm thử?
a)
a. Defect deduction percentage Phần trăm giảm lỗi
b)
b. Defect division percentage Phần trăm phân bổ lỗi
c)
c. Defect detection percentage Phần trăm tìm thấy lỗi
d)
d. All of the mentioned d) Đáp án a, b và c đều đúng
25.
Các yếu tố nào sau đây cần được đánh giá trước khi thực hiện thay đổi hệ thống CNTT?
a)
Mức độ yêu cầu thay đổi và khả năng đáp ứng của hệ thống
b)
Mức độ ảnh hưởng và phạm vi ảnh hưởng
c)
Xin ý kiến của trưởng phòng/bộ phận
d)
Hỏi người sử dụng hệ thống xem có quan trọng không
26.
Finding Defect is not a major goal of …..? Tìm ra lỗi không phải là mục tiêu chính của ….?
a)
a) Acceptance Testing
b)
b) System Testing
c)
c) Unit testing
d)
d) none of these Không đáp án nào đúng
27.
Với hệ thống mới triển khai khi đưa vào sử dụng thì việc sao lưu dữ liệu được thực hiện khi nào.
a)
Sau tuần đầu tiên sử dụng hệ thống
b)
Trước khi đưa vào sử dụng chính thức hệ thống cần được thực hiện sao lưu theo quy định.
c)
Người quản trị hệ thống chủ động thực hiện sao lưu khi cần
d)
Đơn vị triển khai hệ thống chủ động sao lưu ra máy chủ dịch vụ.
28.
Who normally chairs a change advisory board (CAB)? Ai thường chủ trì một ban cố vấn thay đổi (CAB)?
a)
Service owner Chủ sở hữu dịch vụ
b)
Change initiator Người khởi tạo thay đổi
c)
Business relationship manager Quản lý quan hệ với các bên liên quan
d)
Change manager Người quản lý thay đổi
29.
Tần suất sao lưu của dữ liệu phụ thuộc vào yếu tố nào
a)
Mức độ quan trọng của dữ liệu và dung lượng cho phép của hệ thống sao lưu
b)
Tùy theo mong muốn của người quản trị hệ thống sao lưu
c)
Các hệ thống được sao lưu với tần suất giống nhau
d)
Tùy thuộc vào dung lượng của hệ thống sao lưu
30.
Inspections and testing are what kinds of Quality Costs? Kiểm tra và thử nghiệm là những loại Chi phí Chất lượng nào?
a)
a) Prevention a) Phòng ngừa
b)
b) Internal Failure b) Lỗi nội bộ
c)
c) External Failure c) Lỗi bên ngoài
d)
d) Appraisal d) Thẩm định
31.
Which of the following is concerned with policy and direction? Nội dung nào sau đây ảnh hưởng đến việc ra chính sách và chỉ đạo?
a)
Capacity management Quản lý năng lực
b)
Governance Quản trị
c)
Service design Thiết kế dịch vụ
d)
Service level management Quản lý mức độ dịch vụ
32.
Bộ phận quản lý tài khoản có trách nhiệm khóa quyền truy cập tài khoản trong các trường hợp nào ?
a)
Khi nhận được yêu cầu của chủ sở hữu tài khoản
b)
Khi nhận được yêu cầu từ người có thẩm quyền quản lý trực tiếp chủ sở hữu tài khoản
c)
Khi có sự thông báo (bằng văn bản hoặc email) từ Ban nhân sự khi nhân viên nghỉ việc, nghỉ thai sản
d)
Tất cả các đáp án còn lại
33.
Which is the BEST description of a service-based service level agreement (SLA)? Mô tả nào ĐÚNG NHẤT về thỏa thuận mức dịch vụ dựa trên dịch vụ (SLA)?
a)
An agreement with an individual customer group, covering all the services that they use Thỏa thuận với một nhóm khách hàng cá nhân, bao gồm tất cả các dịch vụ mà họ sử dụng
b)
An agreement that covers one service for a single customer Một thỏa thuận bao gồm một dịch vụ cho một khách hàng
c)
An agreement that covers service-specific issues in a multi-level SLA structure Thỏa thuận bao gồm các vấn đề về dịch vụ cụ thể trong cấu trúc SLA nhiều cấp
d)
An agreement that covers one service for all customers of that service Thỏa thuận bao gồm một dịch vụ cho tất cả khách hàng của dịch vụ đó
34.
Which lifecycle stage ensures that the impact of service outages is minimized on a day-to-day basis? Giai đoạn nào trong vòng đời quản lý ứng dụng CNTT cần phải đảm bảo giảm thiểu tác động của việc ngừng cung cấp dịch vụ hàng ngày?
a)
Service design Thiết kế dịch vụ
b)
Service operation Vận hành dịch vụ
c)
Continual service improvement Tiếp tục cải thiện chất lượng dịch vụ
d)
Service transition Chuyển đổi dịch vụ
35.
The degree to which the design specifications are followed during manufacturing is known as Mức độ tuân theo các thông số kỹ thuật thiết kế trong quá trình sản xuất được gọi là
a)
a) Quality of design Chất lượng của thiết kế
b)
b) Quality of conformance Chất lượng của sự phù hợp
c)
c) Quality of testing Chất lượng của kiểm thử
d)
d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng
36.
The Equivalence Partitioning always come under_____ type of Testing Phân vùng Tương đương luôn thuộc loại kiểm thử ___
a)
a. White Box Testing
b)
b. Black Box Testing
c)
c. Grey Box Testing
d)
d. None of the above Không đáp án nào đúng
37.
Bộ phận quản lý tài khoản có trách nhiệm thực hiện những việc nào theo qui trình vận hành các phần mềm ứng dụng ?
a)
Cấp quyền truy cập lần đầu
b)
Thay đổi quyền truy cập trong quá trình sử dụng
c)
Đóng quyền truy cập
d)
Tất cả các đáp án còn lại
38.
What is the document called which contains the description of any event that has happened, which requires further investigation? Tài liệu nào có mô tả về bất kỳ sự kiện nào đã xảy ra, yêu cầu điều tra thêm?
a)
a. Test Summary Report
b)
b. Defect Report
c)
c. Incident Report
d)
d. Bug Report
39.
White Box techniques are also classified as Kỹ thuật White box được phân loại thành
a)
a) Design based testing a) Thử nghiệm dựa trên thiết kế
b)
b) Structural testing b) Kiểm tra kết cấu
c)
c) Error guessing technique c) Kỹ thuật đoán lỗi
d)
d) none of the mentioned d) Không đáp án nào đúng
40.
All of the stages of the ITIL lifecycle have a role to play in ensuring the delivery of high quality IT services at optimum cost. Which of these has the BEST opportunity to prevent difficulties as early as possible and minimize the cost of any remedial work? Tất cả các giai đoạn của ITIL đều có vai trò trong việc đảm bảo cung cấp các dịch vụ CNTT chất lượng cao với chi phí tối ưu. Nội dung nào sau đây là lựa chọn TỐT NHẤT để ngăn chặn khó khăn càng sớm càng tốt và giảm thiểu chi phí khắc phục hậu quả?
a)
Service design Thiết kế dịch vụ
b)
Service transition Chuyển đổi dịch vụ
c)
Continual service improvement (CSI) Cải tiến dịch vụ liên tục (CSI)
d)
Service operation Vận hành dịch vụ
41.
What kind of quality cost is incurred when an error is detected in a product prior to shipment? Loại chi phí chất lượng nào sẽ phát sinh khi phát hiện lỗi trong sản phẩm trước khi bàn giao sang người dùng?
a)
a) Prevention a) Phòng ngừa
b)
b) Internal Failure b) Lỗi nội bộ
c)
c) External Failure c) Lỗi bên ngoài
d)
d) Appraisal d) Thẩm định
42.
Degree to which design specifications are followed in manufacturing the product is called Mức độ tuân theo các thông số kỹ thuật thiết kế trong quá trình sản xuất sản phẩm được gọi là
a)
a) Quality Control a) Kiểm soát chất lượng
b)
b) Quality of conformance b) Chất lượng của sự phù hợp
c)
c) Quality Assurance c) Đảm bảo chất lượng
d)
d) none of the mentioned Không đáp án nào đúng
43.
Điều nào đúng về một cuộc khảo sát tổng thể về mức độ hài lòng của người dùng với dịch vụ IT vận hành ứng dụng?
a)
Chúng thường được tiến hành hàng năm để xác định các lĩnh vực cần cải thiện trong bàn dịch vụ
b)
Chúng thường được tiến hành hàng nằm nhằm mục đích kỷ luật những cá nhân không được người dùng hài lòng
c)
Mục đích chính là để công ty làm báo cáo cho khách hàng về mức độ hài lòng của người dùng
d)
Không đáp án nào đúng
44.
Luồng xử lý hồ sơ trên MySG được xây dựng dựa trên cơ sở nào?
a)
Ma trận phân quyền được ban hành
b)
Quy trình làm việc được ban hành
c)
Ma trận phân quyền được ban hành và Quy trình làm việc thực tế được ban hành
d)
Thực tế công việc tại đơn vị
45.
Cái nào dưới đây có thể xem xét là nhân tố thành công khi triển khai một công cụ mới trong tổ chức
a)
Giám sát việc sử dụng công cụ nhằm giảm thiểu yếu tố gây rủi ro
b)
Đánh giá việc hoàn thành thử nghiệm trên các kịch bản kiểm thử đã được thống nhất
c)
Cung cấp được một lộ trình huấn luyện phù hợp cho người sử dụng
d)
Tất cả các ý đều đúng'
46.
Cái nào là lợi ích chính của việc thực hiện giai đoạn test sớm trong chu trình phát triển phần mềm
a)
Chi phí cho việc thực hiện test là rẻ hơn
b)
Giúp ngăn chặn các lỗi trước khi chuyển sang môi trường sản xuất
c)
Thực hiện kế hoạch test sớm hiệu quả hơn.
d)
Tiết kiệm thời gian trong suốt các giai đoạn khi mà tester bận
47.
Theo quy định, việc sao lưu, phục hồi dữ liệu ở lớp ứng dụng, CSDL là trách nhiệm của ai ?
a)
Lãnh đạo đơn vị thành viên Sun Group
b)
Trưởng phòng/bộ phận/đơn vị quản trị, vận hành hệ thống/ứng dụng CNTT
c)
Phòng/Bộ phận Hạ tầng CNTT
d)
Phòng/Bộ phận An ninh bảo mật thông tin
48.
Theo quy định, việc truy cập để kiểm tra trạng thái ứng dụng, vận hành hệ thống ứng dụng phải thực hiện như thế nào ?
a)
Truy cập trực tiếp từ máy tính cá nhân có tuân thủ, cài đặt các phần mềm anvi-virus, bản quyền theo quy định
b)
Truy cập qua hệ thống VPN
c)
Truy cập qua hệ thống PAM chuyên dụng
d)
Có thể truy cập trực tiếp từ Internet
49.
Việc kiểm tra trạng thái Database (bao gồm cả job backup database…) của các hệ thống ứng dụng được thực hiện với tần suất như thế nào?
a)
Hàng ngày
b)
Hàng tuần
c)
Hàng tháng
d)
Chỉ thực hiện khi có yêu cầu
50.
Trong qui trình vận hành hệ thống ứng dụng khi có sự cố về hệ thống liên quan đến vấn đề mạng, cán bộ vận hành hệ thống ứng dụng liên hệ với bộ phần nào?
a)
Bộ phận Hạ tầng
b)
Bộ phận Phát triển ứng dụng
c)
Bộ phần Help desk
d)
Toàn IT ngành dọc
51.
Việc rà soát tài khoản người dùng phải được tiến hành đình kỳ ít nhất bao lâu 1 lần
a)
1 tháng/lần, và theo định kỳ hàng tháng
b)
3 tháng/lần, và theo định kỳ hàng quý
c)
6 tháng/lần, và theo định kỳ 06 tháng một
d)
1 năm/lần, và theo định kỳ hàng năm
52.
Thành viên hội đồng CAB đối với loại thay đổi Khẩn cấp bao gồm:
a)
Trưởng Ban CNTT; Trưởng phòng đưa ra yêu cầu thay đổi; Trưởng các phòng có liên quan
b)
Trưởng Ban CNTT; Trưởng phòng đưa ra yêu cầu thay đổi
c)
Trưởng Ban CNTT; Trưởng phòng đưa ra yêu cầu thay đổi; Trưởng phòng thực hiện thay đổi; Trưởng các phòng có liên quan
d)
Trưởng Ban CNTT
53.
Vai trò tham gia của Nhóm thực hiện trong bước Xây dựng kế hoạch thay đổi trong Quy trình quản lý thay đổi là:
a)
Responsible
b)
Accountable
c)
Consulted
d)
Informed
54.
Có mấy bước trong quy trình quản lý sự thay đổi:
a)
3 bước
b)
4 bước
c)
5 bước
d)
6 bước
55.
Trong qui trình vận hành hệ thống ứng dụng khi gặp vấn đề về lỗi hệ thống ứng dụng được phản ánh từ người dùng cuối, việc đầu tiên cán bộ vận hành ứng dụng sẽ làm gì?
a)
Chuyển thông tin lỗi cho Bộ phận phát triển ứng dụng xử lý
b)
Thực hiện xử lý lỗi mức level 1
c)
Chuyển thông tin lỗi cho nhà thầu
d)
Không làm gì
56.
Việc kiểm tra, giám sát các cảnh báo trong inbox mail từ các hệ thống ứng dụng cảnh báo tự động nếu có được thực hiện với tần suất như thế nào?
a)
Hàng ngày
b)
Hàng tuần
c)
Hàng tháng
d)
Hàng ngày hoặc khi có phát sinh cảnh báo
57.
Trước khi thực hiện nâng cấp cần thông báo cho người dùng trước bao lâu để người dùng nắm được thông tin về nội dung sẽ nâng cấp, thời gian thực hiện nâng cấp, downtime hệ thống nếu có, rủi ro gián đoạn dịch vụ nếu có, thời gian khôi phục dịch vụ cam kết.
a)
Không cần thông báo
b)
Trước 2h
c)
Trước 4h
d)
Trước 8h
58.
Khi có thông báo từ Bộ phận phát triển ứng dụng, hệ thống ứng dụng có bản cập nhật các yêu cầu bổ sung chức năng hoặc sửa lỗi, cán bộ vận hành ứng dụng sẽ làm việc gì đầu tiên?
a)
Thông báo các yêu cầu bổ sung chức năng, sửa lỗi cho người dùng
b)
Thực hiện kiểm tra trên môi trường Test của phần phát triển
c)
Thực hiện kiểm tra trên môi trường pre-product để kiểm tra tính đúng trước khi cập nhật cho người dùng
d)
Không làm gì
59.
Khi nhận một yêu cầu phản ánh hệ thống xử lý bị sai so với yêu cầu của người dùng, IT vận hành ứng dụng sẽ
a)
Tái hiện lại tình huống trên môi trường thử nghiệm
b)
Phân tích dữ liệu nhằm phân tích nguyên nhân gốc rễ
c)
Đề xuất giải pháp xử lý tạm thời và khắc phục tới người dùng và đội phát triển dự án
d)
Tất cả các ý đều đúng
60.
Theo quy định, kế hoạch sao lưu, phục hồi dữ liệu các ứng dụng phải được lập dựa trên các yếu tố nào?
a)
Các ứng dụng được yêu cầu như nhau về công tác sao lưu, phục hồi dữ liệu
b)
Dựa trên đánh giá mức độ ưu tiên của ứng dụng.
c)
Dựa trên đánh giá mức độ ưu tiên, mức độ quan trọng của các hệ thống, ứng dụng
d)
Dựa trên số người sử dụng hệ thống
61.
Thành phần cơ bản của hệ thống thông tin
a)
Con người, Phần cứng, phần mềm, nguồn dữ liệu
b)
Con người, Phần cứng, phần mềm, nguồn dữ liệu, thủ tục (Các quy trình hoạt động, các thủ tục giao tiếp người máy)
c)
Phần cứng, Phần mềm
d)
Con người, Phần cứng, phần mềm
62.
Dịch vụ Hỗ trợ vận hành phần mềm ứng dụng giúp doanh nghiệp
a)
Xử lý các yêu cầu không liên quan đến cập nhật và xử lý dữ liệu.
b)
Xây dựng báo cáo, tài liệu quy trình hướng dẫn xử lý các vấn đề thường gặp
c)
Đối soát dữ liệu giữa các ứng dụng
d)
Tất cả các ý đều đúng
63.
IT vận hành ứng dụng nên chuyển từ trạng thái phản ứng sang trạng thái chủ động bằng cách thực hiện việc gì sau đây?
a)
Thu thập dữ liệu hỗ trợ ứng dụng và chủ động phân tích để có các đề xuất cải tiến
b)
Yêu cầu đội phát triển ứng dụng gửi danh sách các chức năng chuẩn bị nâng cấp để đọc trước
c)
Yêu cầu quản lý IT vận hành ứng dụng hướng dẫn các hành động cần chủ động thực hiện định kỳ với mỗi ứng dụng
d)
Không đáp án nào đúng
64.
Các tình huống khi tiếp nhận, kiểm tra và hỗ trợ các yêu cầu lỗi không vào được ứng dụng gồm
a)
Lỗi về mặt hệ thống ( App, service, coding)
b)
Lỗi do cơ sở dữ liệu
c)
Lỗi đường truyền, lỗi do chặn ở lớp bảo mật/ hạ tầng
d)
Tất cả các ý đều đúng
65.
Khi người dùng yêu cầu xuất dữ liệu 1 báo cáo mà trên hệ thống ứng dụng không có, điều nào dưới đây là hợp lý nhất?
a)
Liên hệ nhà thầu để xây dựng báo cáo đó
b)
Liên hệ Bộ phận phát triển ứng dụng để hỗ trợ xây dựng báo cáo đó
c)
Bạn thông báo với người dùng luôn là báo cáo đó không có nên không lấy thông tin ra được
d)
Liên hệ Bộ phận phát triển ứng dụng thực hiện truy xuất dữ liệu từ Database để hỗ trợ người dùng nếu các dữ liệu trong Database có đầy đủ thông tin mà người dùng yêu cầu
66.
Khi thu thập các danh mục dữ liệu, dữ liệu Khách hàng, dữ liệu sự cố, dữ liệu trạng thái và dữ liệu độ phân giải được coi là ____
a)
Master data
b)
Dữ liệu cấu hình hệ thống
c)
Dữ liệu giao dịch hệ thống
d)
Tất cả các ý đều đúng