wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

70 câu TN HK2 TH10

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

2.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần biết trước for trong Python được viết như thế nào là đúng?

a)

b)

c)

d)

3.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

40

4.

Đoạn chương trình bên cho kết quả là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

5.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=4 thì kết quả là:

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

6.
a)

3 4 5 6 7 8 9

b)

4 5 6 7 8 9 10

c)

3 4 5 6 7 8 9 10

d)

4 5 6 7 8 9

7.
a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

c)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop – 1.

b)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop.

c)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start đến stop + 1.

d)

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ start + 1 đến stop.

9.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả là:

a)

36

b)

49

c)

25

d)

64

10.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả hiển thị là:

a)

Tích các số từ 1 đến n là:  6

b)

Tích các số từ 1 đến n là:  5

c)

Tích các số từ 1 đến n là:  7

d)

Tích các số từ 1 đến n là:  8

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

12.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

13.
a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

14.
a)

2 5 8 11 14 17

b)

2 3 4 5 6 7

c)

1 2 3 4 5 6

d)

3 6 9 12 15 18

15.

Lệnh xuống dòng trong Python là:

a)

Print()

b)

print()

c)

input()

d)

Input()

16.
a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

17.

Để in toàn bộ dãy các số tự nhiên từ 1 đến 100 trên một hàng ngang, đoạn chương trình nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

18.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp.

c)

Lệnh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

19.

Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

c)

Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.

d)

Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

b)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

c)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

d)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

21.

Kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

a)

<tên list> = [<v1>, <v2>,… <vn>]

b)

<tên list> : [<v1>, <v2>,… <vn>]

c)

<tên list> = [<v1>, <v2>]

d)

<tên list> : [<v1>, <v2>]

22.

Để xoá một phần tử trong danh sách ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

23.

Để tạo một danh sách rỗng, cách viết nào sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

a = [ 0 ]

24.

Cho danh sách A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Hãy cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

‘One’

b)

‘Two’

c)

0

d)

9

25.
a)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, False]

b)

[1, 0, 'One', 9, 15, True, 'False']

c)

[0, 'One', 9, 15, 'Two', True, False]

d)

[1, 0, 'One', 9, 15, 'Two', True]

26.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1  3  5

27.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt lần lượt các phần tử của danh sách bằng lệnh for kết hợp với vùng giá trị của lệnh range()

28.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

29.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10,  5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

30.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

31.

Để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách hay không, ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

<giá trị> in <danh sách>

b)

<danh sách> in <giá trị>

c)

<giá trị> on <danh sách>

d)

<giá trị> insert <danh sách>

32.

Lệnh A . append(x) dùng để làm gì?

a)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách.

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách.

c)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách.

d)

Xoá phần tử x từ danh sách A.

33.

Để xoá toàn bộ dữ liệu của danh sách A, dùng lệnh nào sau đây?

a)

A . clear()

b)

A . remove()

c)

A . del()

d)

A . append()

34.

Lệnh A . insert(k,x) dùng để làm gì?

a)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

Chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

Chèn phần tử k và x vào danh sách A

d)

Xoá phần tử k và x của danh sách A

35.

Để xoá phần tử x từ danh sách A, câu lệnh nào sau đây đúng?

a)

A . remove(x)

b)

A . clear(x)

c)

A . insert(x)

d)

remove.A(x)

36.
a)

[1]

b)

[0]

c)

[0,1]

d)

[1,0]

37.
a)

[1, 4, 10, 5, 0]

b)

[1, 4, 10, 3, 0]

c)

[1, 4, 10, 0, 5]

d)

[1, 4, 10, 0, 3]

38.

Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1,4,10,0] và [1,4,10,5,0]. Lệnh đã dùng là gì?

a)

Lệnh đã dùng là A.insert(3,5)

b)

Lệnh đã dùng là A.insert(2,5)

c)

Lệnh đã dùng là A.insert(4,5)

d)

Lệnh đã dùng là A.insert(5, 3)

39.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=5 thì kết quả là:

a)

[0, 2, 4, 6, 8]

b)

[2, 4, 6, 8]

c)

[1, 2, 3, 4, 5]

d)

[0, 2, 4, 6, 8, 10]

40.
a)

A= [ ]

b)

A= [1, 2, 3, 4, 5 ]

c)

A= [2, 3, 4, 5 ]

d)

A= [1, 2, 3, 4 ]

41.

Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?

a)

11111111 = 256

b)

‘123&*()+-ABC’ 

c)

‘1010110&0101001’

d)

‘Tây nguyên’     

42.

Xâu kí tự ‘123&*()+-ABC’ có độ dài là:

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

43.

Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len()

b)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len() -1

c)

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode

d)

Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự nhưng không thay đổi từng kí tự của xâu

45.
a)

1 7 3

b)

7 3

c)

1 7

d)

1 3

46.

Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?

a)

“abc123” in s2

b)

s1 in s2    

c)

s1 + s1 in s2

d)

“abcabca” in s2 

47.
a)

1 7 2

b)

8 1 7

c)

8 1 7 2

d)

7 2 3

48.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

49.
a)

19

b)

18

c)

20

d)

21

50.
a)

s có chứa chữ số

b)

s không có chứa chữ số

c)

2

d)

19

51.

Biểu thức kiểm tra <xâu 1> nằm trong <xâu 2> là:

a)

<xâu 1> in <xâu 2>

b)

<xâu 2> in <xâu 1>

c)

<xâu 1> on <xâu 1>

d)

<xâu 1> of <xâu 2>

52.

Cú pháp đơn của lệnh find() là:

a)

<xâu mẹ> . find(<xâu con>)

b)

<xâu con> . find(<xâu mẹ>)

c)

<xâu con> : find(<xâu mẹ>)

d)

<xâu mẹ> : find(<xâu con>)

53.

Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là:

a)

<xâu mẹ> . find(<xâu con>,start)

b)

<xâu con> . find(<xâu mẹ,start>)

c)

<xâu mẹ> . find(<xâu con,start>)

d)

<xâu mẹ> : find(<xâu con,start>)

54.

Cú pháp của lệnh split() là:

a)

<xâu mẹ> . split(<kí tự tách>)

b)

<xâu mẹ> . split(<xâu con>)

c)

<xâu mẹ> : split(<kí tự tách>)

d)

<xâu mẹ> : split(<xâu con>)

55.

Cú pháp của lệnh join() là:

a)

‘kí tự nối’ . join(<danh sách>)

b)

‘kí tự nối’ : join(<danh sách>)

c)

‘kí tự nối’ . join(<xâu mẹ>)

d)

‘kí tự nối’ . join(<xâu con>)

56.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh join() và lệnh split() có chưc năng giống nhau là dùng để nối xâu

b)

Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng toán tử in hoặc lệnh find(). Lệnh find() trả về vị trí của xâu con trong xâu mẹ

c)

Lệnh split() tách một xâu thành các từ và đưa vào một danh sách

d)

Lệnh join() có tác dụng ngược với lệnh plit(), có chức năng nối các phần tử (là xâu) của một danh sách thành một xâu

57.
a)

19

b)

true

c)

false

d)

20

58.
a)

True

b)

19

c)

False

d)

20

59.
a)

['Tin', 'học', '10', 'kết', 'nối', 'tri', 'thức']

b)

['Tin, học, 10, kết, nối, tri, thức]

c)

['Tin học 10 kết nối tri thức']

d)

[Tin học 10 kết nối tri thức]

60.
a)

'Tin-học-10-kết-nối-tri-thức'

b)

'Tin học 10 kết nối tri thức'

c)

'Tin, học, 10, kết, nối, tri, thức'

d)

'Tin’-‘học’-‘10’-‘kết’-‘nối’-‘tri’-‘thức'

61.

Từ khóa dùng để bắt đầu

a)

def

b)

edf

c)

fde

d)

deef

62.

Kết thúc dòng đầu tiên của khai báo hàm phải có dấu

a)

;

b)

:

c)

?

d)

!

63.

Sau tên hàm ở chương trình con là

a)

Đối số

b)

Tham số

c)

Đối lưu

d)

Thứ tự

64.

Hàm trả về giá trị bắt buộc phải có kết quả trả lại sau từ khóa

a)

replay

b)

Reaplay

c)

repeat

d)

return

65.

Các lệnh hoặc khối lệnh trong hàm phải viết

a)

Thẳng với từ khóa def

b)

Lùi vào 1 tab so với từ khóa def

c)

Tiến lên 1 tab so với def

d)

Lùi vào 1 space so với def

66.

cho hàm sau:

def tich(a):

return a*3;

tich(3);

Cho kết quả là

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

67.

Có mấy loại hàm tự thiết kế cơ bản:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

68.

Cú pháp hàm trả về giá trị là:

a)

Def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

b)

Def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

Return <giá trị>

c)

Def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

return < giá trị trả về>

d)

def <tên hàm>(danh sách tham số):

Lệnh hoặc khối lệnh

return < giá trị trả về>

69.

Hàm không trả về giá trị có thể có hoặc không có return là

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hàm nào không phải là hàm có sẵn trong Pythob trong các hàm sau

a)

abs()

b)

reverse

c)

ttich

d)

pop