wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I - python

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Con người viết các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện bằng ngôn ngữ lập trình

b)

B. Con người viết các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

C. Con người viết các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ máy

d)

D. Con người viết các chỉ dẫn để máy tính hiểu và thực hiện bằng tiếng Anh

2.

Chọn phát biểu đúng về ngôn ngữ lập trình (NNLT) Python:

a)

A. Gần với ngôn ngữ máy, cú pháp phức tạp, khó hiểu

b)

B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, có cú pháp đơn giản, dễ hiểu

c)

C. Đơn giản hơn ngôn ngữ máy nhưng còn phức tạp, rất ít người có thể đọc/hiểu

d)

D. Để soạn thảo chương trình viết bằng Python, lập trình viên có thể sử dụng các trình soạn thảo văn bản: word, powerpoint, notepad

3.

Tác giả của NNLT Python:

a)

A. James Gosling

b)

B. Dennis Ritchie

c)

C. Guido Van Rossum

d)

D. Pascal

4.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Python phân biệt chữ hoa và chữ thường

b)

B. Tên biến có thể trùng với từ khóa

c)

C. Tên biến LOP10A2 và lop10a2 là giống nhau

d)

D. dãy kí tự 10A2 không phải là tên biến

5.

Dãy kí tự được in ra màn hình bằng lệnh print() được đặt trong:

a)

A. Chỉ có thể là cặp dấu nháy kép

b)

B. Chỉ có thể là cặp dấu nháy đơn

c)

C. Cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép

d)

D. Chỉ có thể là cặp dấu nháy ngoặc vuông

6.

Giá trị được in ra màn hình sau khi thực hiện lệnh print('Đây là bài kiểm tra Tin Học cuối học kì 1'):

a)

A. 'Đây là bài kiểm tra Tin Học cuối học kì 1"

b)

B. "Đây là bài kiểm tra Tin Học cuối học kì 1"

c)

C. 'Đây là bài kiểm tra Tin Học cuối học kì 1'

d)

D. Đây là bài kiểm tra Tin Học cuối học kì 1

7.

Hệ thống công cụ lập trình Python:

a)

A. Được tải về miễn phí trên internet

b)

B. Chỉ có duy nhất một phiên bản

c)

C. Được chia sẻ trên internet nhưng người dùng phải trả phí

d)

D. Hiện nay, phiên bản Python mới nhất là 3.9.0

8.

Câu lệnh gán có dạng:

a)

A. <biến> = <biếu thức>

b)

B. <biến> := <biếu thức>

c)

C. <biến> == <biếu thức>

d)

D. <biến> != <biếu thức>

9.

Sau khi thực hiện xong đoạn chương trình dưới đây, giá trị của các biến a, b lần lượt là: a = 10 b = 20 a = a % b + 10 b = b // a

a)

A. 1, 20

b)

B. 20, 1

c)

C. 1, 1

d)

D. 20, 20

10.

Cho biết a là đối tượng gì trong đoạn chương trình sau: a = 20 % 10 + 15 b = 50 a = a+ b Print(a)

a)

A. Biểu thức số học

b)

B. Câu lệnh

c)

C. Biến

d)

D. Hằng số

11.

Tên biến không bao gồm:

a)

A. Chữ cái

b)

B. Chữ số

c)

C. Khoảng trống

d)

DD. Dấu gạch dưới

12.

Cho các tên biến: ABC, abc, Abc, AbC. Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Các tên biến trên đều giống nhau

b)

B. Có hai tên biến giống nhau

c)

C. Có ba tên biến khác nhau

d)

D. Có bốn tên biến khác nhau

13.

Chọn các dãy kí tự không phải là từ khóa:

a)

A. Python

b)

B. True

c)

C. False

d)

D. While

14.

Phép toán lũy thừa được viết bởi kí tự:

a)

A. %

b)

B. *

c)

C. ^

d)

D. **

15.

Phép toán chia lấy phần nguyên được viết bởi các kí tự:

a)

A. %

b)

B. //

c)

C. div

d)

D. mod

16.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Cửa sổ shell cho phép người lập trình gõ và thực hiện ngay từng Câu lệnh

b)

B. Cửa sổ code cho phép người lập trình soạn thảo và lưu được tệp chương trình Python

c)

C. Cửa sổ shell cho phép người lập trình gõ, thực hiện và chỉnh sửa các lệnh

d)

D. Cửa sổ shell cho phép người lập trình sao chép các dòng lệnh

17.

Cho biết kết quả hiển thị trên màn hình sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: a = 15 b = 20 c = a * b print("Giá trị của tích a*b là: ", c)

a)

A. Giá trị của tích a*b là:  c

b)

B. Giá trị của tích a*b là:,

300

c)

C. Giá trị của tích a*b là:300

d)

D. Giá trị của tích a*b là:  300

18.

Trong cửa sổ code, để chạy chương trình, người lập trình sử dụng phím:

a)

A. F5

b)

B. F2

c)

C. F3

d)

D. Ctrl+S

19.

Biến d trong đoạn chương trình sau có ý nghĩa gì? a = 10 b = 20 c = 30 d = a*a + b*b + c*c

a)

A. Tính bình phương của các giá trị chứa trong biến a, b, c

b)

B. Tính tổng của các giá trị chứa trong biến a, b, c

c)

C. Tính bình phương của các giá trị chứa trong biến a, b, c

d)

D. Tính tổng bình phương của các giá trị chứa trong biến a, b, c

20.

Để gán giá trị của biểu thức b**b + 4*a*c cho biến d, ta sử dụng lệnh:

a)

A. d == b**b + 4*a*c

b)

B. d := b**b + 4*a*c

c)

C. d = b**b + 4*a*c

d)

D. d = b**b + 4*a*c;

21.

Kết quả hiển thị trên màn hình sau khi thực hiện lệnh

a = int(input("a="))

a)

A. ('a=')

b)

B. ("a=")

c)

C. "a="

d)

D. a=

22.

Chọn kiểu dữ liệu số thực:

a)

A. float

b)

B. int

c)

C. str

d)

D. char

23.

Lệnh type() cho ta biết:

a)

A. Kiểu dữ liệu của biến hay biểu thức nằm trong cặp dấu ngoặc tròn

b)

B. Giá trị của biến hay biểu thức nằm trong cặp dấu ngoặc tròn

c)

C. Giá trị được làm tròn xuống của biến hay biểu thức nằm trong cặp dấu ngoặc tròn

d)

D. Giá trị được làm tròn lên của biến hay biểu thức nằm trong cặp dấu ngoặc tròn

24.

Kết quả hiển thị ra màn hình sau khi thực hiện đoạn chương trình bên là:

a)

A. <class 'bool'>

b)

B. <class 'str'>

c)

C. <class 'int'>

d)

D. <class 'float'>

25.

Cho biết ý nghĩa của lệnh print(type(a)) trong đoạn chương trình bên:

a)

A. In ra màn hình giá trị của biến a sau khi giảm xuống một đơn vị

b)

B. In ra màn hình giá trị của biến a sau khi tăng lên một đơn vị

c)

C. In ra màn hình giá trị của biến a

d)

D. Cho biết kiểu dữ liệu của biến a

26.

Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím có cú pháp:

a)

A. <Biến> = input (<dòng thông báo>)

b)

B. <Biến> := input (<dòng thông báo>)

c)

C. <Biến> == input (<dòng thông báo>)

d)

D. <Biến> != input (<dòng thông báo>)

27.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Hằng là đại lượng luôn được đặt tên trong chương trình

b)

B. Biến là đại lượng có giá trị không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

C. Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình

d)

D. Trong chương trình, biến có thể không đặt tên

28.

Ý nghĩa của hàm cell(x):

a)

A. Trả về giá trị tuyệt đối của x

b)

B. Trả về giá trị là số đối của x

c)

C. Trả về số nguyên nhỏ nhất, lớn hơn hoặc bằng giá trị x

d)

D. Trả về giá trị là căn bậc hai của x

29.

Cho biết giá trị hiển thị trên màn hình sau khi thực hiện xong đoạn lệnh bên:

a)

A. 100

b)

B. 110

c)

C. 90

d)

D. 10

30.

Lệnh print(c) trong đoạn lệnh bên, in ra màn hình giá trị có nghĩa gì:

a)

A. Bội chung nhỏ nhất của các giá trị lưu trong các biến a, b

b)

B. Ước chung lớn nhất của các giá trị lưu trong các biến a, b

c)

C. Hiệu của các giá trị lưu trong các biến a, b

d)

D. Tổng của các giá trị lưu trong các biến a, b

31.

Python là:

a)

A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

C. Chương trình dịch.

d)

D. Ngôn ngữ máy.

32.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

A. write()

b)

B. print()

c)

C. cout<<

d)

D. read()

33.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình Câu lệnh 'xin chao' ta viết:

a)

A. print()

b)

B. print(xin chao)

c)

C. print('xin chao')

d)

D. print ("xin chao')

34.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

A. Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

B. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

C. Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

D. Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện đượC.

35.

Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

A. Thực hiện ngay từng Câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

B. Không thực hiện ngay từng Câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

C. Không thể thực hiện bất kì Câu lệnh nào.

d)

D. Không thể thực hiện từng Câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

36.

Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

A. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

C. Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

D.    Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

37.

Cho câu lệnh sau:

>>>Print(‘xin chao’)

Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:

a)

A. print(‘xin chao’)    

b)

B. print(xin chao)       

c)

C. Print(xin chao)      

d)

D. Print(“xin chao”)

38.

Cho đoạn chương trình sau:

>>>a=b=1 c=1 d=2 print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. Báo lỗi

39.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

A. print(‘dien tich hinh vuong la:’,a*a)                     

b)

B. print(‘dien tich hinh vuong la:a*a’)

c)

C. print(dien tich hinh vuong la:a*a)                        

d)

D. print ‘dien tich hinh vuong la:’,a*a

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

B. Biến là đại lượng bất kì.

c)

C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

41.

Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

a)

A. a, b            

b)

B. a, b, x                     

c)

C. x                

d)

D. Không có biến.

42.

Biến trong đoạn chương trình bên là:

a)

A. 1

b)

B. 1, x 

c)

C. x

d)

D. Không có biến.

43.

Cho đoạn chương trình bên.

Cho biết kết quả xuất hiện trên màn hình là:

a)

A. y

b)

B. 0

c)

C. 1

d)

D. 10

44.

Phép gán nào sau đây là đúng?

a)

A. X==3

b)

B. X:=3

c)

C. X=3

d)

D. X:3

45.

Cho biết kết quả x với x = 39 // 4 + 7

a)

A. 16

b)

B. 16,75

c)

C. 10

d)

D. 19

46.

Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

a)

A. 2**4

b)

B. 2****4

c)

C. 2*4 

d)

D. 2***4

47.

Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

a)

A. (x**2+y**2)

b)

B. (x+y)***2

c)

C. (x+y)**2

d)

D. (x+y)*2

48.

Cho đoạn chương trình bên. Trên màn hình xuất hiện giá trị:

a)

A. 0

b)

B. 3

c)

C. 6

d)

D. 2

49.

Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

a)

A. (xy+x)/(x-y)                      

b)

B. (x*y+x)//(x-y)                   

c)

C. (x*y+x)/(x-y)                    

d)

D. (x*y+x)/x-y

50.

Cho đoạn chương trình bên. Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

A. int

b)

B. float

c)

C. str 

d)

D. bool

51.

Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)                   

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()                                              

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

52.

Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)                   

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()                                              

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

53.

Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

A. a=input(‘n=’)

b)

B. a=float(input(‘n=’))

c)

C. a=int(input(‘n=’)) 

d)

D. a=int()

54.

Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

a)

A. b=input(‘n=’)

b)

B. b=float(input(‘n=’))

c)

C. b=int(input(‘n=’)) 

d)

D. b=int()

55.

Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:

a)

A. print()                                            

b)

B. print(‘danh sách biểu thức’)

c)

C. print danh sách biểu thức              

d)

D. print(danh sách biểu thức)

56.

Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

A. print(s)

b)

B. print s

c)

C. print(‘s)

d)

D. print:(s)

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?

a)

A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

c)

C. Hằng là đại lượng bất kì. 

d)

D. Hằng không bao gồm: số học.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)

A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

b)

B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

d)

D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

b)

B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)

C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)

D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

60.

Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:

a)

A. int 

b)

B. float                       

c)

C. bool

d)

D. str

61.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.

b)

B. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)

c)

C. Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.

d)

D. Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )

62.

Cho đoạn chương trình bên, saukhi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

A. 3

b)

B. 4                            

c)

C. 5                            

d)

D. 6

63.

Cho đoạn chương trình bên, sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

A. -1               

b)

B. 0                            

c)

C. 1                            

d)

D. -2

64.

Cho đoạn chương trình bên, cho biết đoạn chương trình trên có bao nhiêu biến?

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

65.

Chọn đáp án sai về cách đặt tên biến trong lập trình python

a)

A. print

b)

B. Input

c)

C. bien_a

d)

D. biena3

66.

Hãy cho biết giá trị của a sau khi thực hiện câu lệnh bên:

a)

A. 1

b)

B. 9

c)

C. 6

d)

D. 46

67.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây có kết quả là 9

a)

A. 19%2

b)

B. 19//2

c)

C. 19/2

d)

D. 3**3

68.

Chương trình dịch là:

a)

A. Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc thấp sang ngôn ngữ máy

b)

B. Chương trình chuyển từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

C. Chương trình chuyển từ thông dịch sang biên dịch

d)

D. Chương trình chuyển từ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

69.

n trong đoạn sau là kiểu dữ liệu nào?

n= "5"

a)

A. int

b)

B. str

c)

C. tuple

d)

D. float

70.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

A. print(‘dien tich hinh vuong la:’,a*a)

b)

B. print(‘dien tich hinh vuong la:a*a’)

c)

C. print(dien tich hinh vuong la:2*a)

d)

D. print (‘dien tich hinh vuong la:’,2*a)