wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 10 lần 1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Các máy tính có thể liên kết với nhau thành mạng máy tính để chia sẽ dữ liệu với nhau.

b)

Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian ngày càng nhỏ.

c)

Máy tính "làm việc không mệt mỏi" 24/24.

d)

Máy tính điện tử có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi lĩnh vực của đời sống.

2.

Công cụ lao động gắn liền với nền văn minh thông tin là:

a)

động cơ hơi nước.

b)

máy bay.

c)

máy điện thoại.

d)

máy tính điện tử.

3.

 Ưu việt của máy tính điện tử là:

a)

chơi game tốt.

b)

phân loại hình ảnh khi lưu.

c)

có thể dùng để giải trí  .

d)

làm việc không mệt mỏi.

4.

Chọn đáp án đúng khi nói về thuật ngữ Tin học:

a)

Ngành khoa học về xử lí thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

b)

 Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lí thông tin.

c)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

d)

Lập chương trình cho máy tính.

5.

Lĩnh vực Tin học nghiên cứu vấn đề :

a)

cấu trúc, tính chất của thông tin, những vấn đề liên quan đến máy tính điện tử.

b)

cấu trúc, tính chất của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin.

c)

tất cả những gì liên quan đến máy tính điện tử.

d)

các phương pháp thu thập xử lí truyền thông tin.

6.

Hãy chọn phương án ghép đúng: Tin học được hình thành và phát triển thành một ngành khoa học vì đó là ngành:

a)

 Nghiên cứu máy tính điện tử.

b)

Sử dụng máy tính điện tử.

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

7.

Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại  vì nó có thể :

a)

tính toán cực kì  nhanh và chính xác.

b)

 giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.

c)

 truy cập vào internet để tìm kiếm thông tin.

d)

cho ta khả năng lưu trữ và xử lí thông tin.

8.

“Máy tính điện tử là … không thể thiếu trong sự… và … của Tin học”.  Nội dung cần điền vào các dấu … trên là:

a)

 công cụ lao động/ phát triển/ hình thành.

b)

công cụ lao động/ hình thành/ phát triển.

c)

dụng cụ lao động/ hình thành/ phát triển.

d)

dụng cụ lao động/ phát triển/ hình thành.

9.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Tốc độ máy tính ngày càng tăng

b)

Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng

c)

Giá thành máy tính ngày càng tăng

d)

Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng

10.

Tin học hình thành phát triển:

a)

Là một ngành khoa học độc lập có nội dung, mục tiêu, phương pháp riêng.

b)

Gắn liền với sự phát triển và sử dụng máy tính.

c)

Ứng dụng trong hầu hết các lĩnh vực.

d)

Thay thế tất cả cho con người

11.

Đặc thù của ngành tin học  ?

a)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin

d)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán

12.

 Học bằng phương pháp nào sau đây có sự hỗ trợ của Tin học :

a)

bảng đen.

b)

giáo án điện tử.

c)

 qua phiếu trả lời trắc nghiệm.

d)

 theo nhóm.

13.

Computer Science (khoa học máy tính) là thuật ngữ quen dùng của nước nào:

a)

Việt Nam.

b)

Mỹ. 

c)

Pháp.

d)

Đức.

14.

Sắp xếp thứ tự ra đời của công cụ sản xuất từ trước đến sau:

a)

Lửa -> Máy tính điện tử  -> Máy hơi nước.

b)

Máy tính điện tử  -> Lửa  -> Máy hơi nước.

c)

Máy hơi nước  -> Lửa  -> Máy tính điện tử.

d)

Lửa  -> Máy hơi nước  -> Máy tính điện tử. 

15.

Hệ đếm có mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Hệ nhị phân chỉ dùng:

a)

Chữ số 0 hoặc chữ số 1

b)

Chữ số 10

c)

Chữ số 0 và chữ số 1

d)

Chữ số 01

17.

Trong tin học dữ liệu  ?

a)

Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính

b)

Biểu diễn thông tin dạng văn bản

c)

Các số liệu

d)

Số trong hệ thập phân

18.

Thông tin (information)  ?

a)

Hiểu biết về một thực thể

b)

Hình ảnh và âm thanh

c)

Văn bản và số liệu

d)

Hình ảnh và văn bản

19.

Đơn vị cơ bản để đo lượng thông tin là:

a)

Bit 

b)

Byte

c)

MB

d)

GB

20.

Bộ mã Unicode có thể mã hoá được bao nhiêu kí tự khác nhau?

a)

65536

b)

65535

c)

256

d)

255

21.

Hệ hexa sử dụng bao nhiêu kí hiệu để biểu diễn

a)

12

b)

2

c)

10

d)

16

22.

Thông tin có thể phân thành:

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

23.

Mùi vị thông tin

a)

dạng phi số

b)

dạng văn bản

c)

dạng số

d)

Chưa có khả năng thu thập và xử lí.

24.

Một gi-ga-byte (GB) sẽ bằng:

a)

1024 KB

b)

1024MB

c)

1024B

d)

1000T

25.

Hệ đếm nào chỉ sử dụng 2 chữ số 0 và 1 để biểu diễn ?

a)

Hệ La Mã

b)

Hệ thập phân

c)

Hệ nhị phân

d)

Hệ Hexa

26.

Đâu không phải là thông tin loại phi số?

a)

Cuốn sách.

b)

Bức tranh

c)

Tiếng ve kêu

d)

255

27.

Số thực 0,000984 được viết dưới dạng dấu phẩy động là:

a)

0,984 x 10-3

b)

0.984 x 10-3

c)

0,984 x 103

d)

0.984 x 103

28.

1110112 ->?10

a)

5810

b)

5910

c)

5710

d)

5610

29.

10112 bằng:

a)

1110

b)

202210

c)

2210

d)

 1310

30.

Dãy ba byte 01010100 01001001 01001110 dùng để biểu diễn xâu kí tự nào? (Cho mã thập phân tương ứng của các kí tự: T:84; N:78; O:79; I:73 )

a)

“TIN”

b)

“TOI”

c)

“NIN”

d)

“NOI”

31.

Chọn nhóm thiết bị Thiết bị vào (Input Device):

a)

Màn hình, bàn phím, scanner

b)

Đĩa mềm, webcam, bàn phím

c)

Bàn phím, chuột, micro

d)

Máy chiếu, Màn hình, con chuột

32.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính

a)

CPU, bộ nhớ trong, thiết bị vào, bộ nhớ ngoài.

b)

CPU, bộ nhớ trong, thiết bị ra, bộ nhớ ngoài.

c)

CPU, bộ nhớ trong, thiết bị vào/ra, bộ nhớ ngoài

d)

CPU, bộ nhớ trong, thiết bị màn hình và máy in

33.

Thiết bị ra là:

a)

Loa, máy chiếu.

b)

Loa, chuột, webcam, máy quét

c)

Máy in, bàn phím, màn hình.

d)

Màn hình, máy in, tay nghe

34.

 hệ thống tin học gồm các thành phần :

a)

Người quản lí,máy tính, internet

b)

Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

c)

Máy tính mạng và phần mềm.

d)

Máy tính, phần mềm và dữ liệu

35.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị ra vừa là thiết bị vào

a)

Modem

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Tất cả đều đúng

36.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Bộ nhớ chính (Bộ nhớ trong) bao gồm?

a)

 Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

 ROM và RAM

d)

Cache và ROM

37.

Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache) thuộc bộ phận nào dưới đây?

a)

Bộ điều khiển.

b)

Bộ xử lý trung tâm.

c)

Bộ nhớ trong.

d)

Bộ nhớ ngoài.

38.

Hệ thống tin học dùng để:

a)

Nhập, xử lí, xuất và truyền thông tin.

b)

Nhập, xuất, truyền và lưu trữ thông tin.

c)

Nhập, xử lí, xuất, truyền và lưu trữ thông tin.

d)

Nhập, xử lí, xuất và lưu trữ thông tin

39.

Cấu trúc chung của máy tính bao gồm mấy thành phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng ?

a)

Ram có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm

b)

Ram có dung lượng nhỏ hơn Rom

c)

Thông tin trong Ram sẽ mất khi tắt máy

d)

Tất cả đều sai

41.

Phát biểu nào sau đây về Rom đúng

a)

Rom là bộ nhớ ngoài

b)

Rom là bộ nhớ trong có thể đoc và ghi dữ liệu

c)

Rom có dung lượng nhỏ

d)

Rom là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu

42.

Bộ phần nào sau đây không tham gia vào quá trình xử dữ liệu ?

a)

CPU

b)

ROM

c)

RAM

d)

Màn hình

43.

Đặc điểm bộ nhớ ngoài:

a)

Dung lượng bé hơn so với bộ nhớ RAM

b)

Lưu trữ lâu dài thông tin

c)

Tốc độ truy cập thông tin lớn hơn so với bộ nhớ trong

d)

Là bộ nhớ chỉ đọc

44.

Bộ số học logic (ALU) làm nhiệm vụ ?

a)

Thực hiện các phép toán số học và logic

b)

Lưu trữ tạm thời dữ liệu

c)

hướng dẫn các bộ phận khác của máy tính làm việc

d)

 lưu trữ lâu dài dữ liệu

45.

chữ viết MB thường được đề cập trong hệ thống máy tính. dùng để cho biết cái  ?

a)

 độ phân giải màn hình

b)

 khả năng lưu trữ

c)

Mức độ âm thanh

d)

 tốc đô xử lí

46.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm

a)

Cache và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Thanh ghi và ROM

47.

Máy tính sẽ xảy ra hiện tượng khi bộ nhớ Rom không hoạt động:

a)

Máy chạy liên tục không dừng.

b)

Thông báo lỗi và hoạt động bình thường.

c)

Máy không làm việc được.

d)

Máy kiểm tra các thiết bị rồi dừng

48.

Một hệ thống máy tính bao nhiêu đĩa:

a)

Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng

b)

Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng

c)

Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM

d)

Tuỳ theo sự lắp đặt của người cài đặt

49.

Đâu không là thông tin loại phi số?

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng số nguyên

c)

Dạng hình ảnh

d)

Dạng văn bản

50.

Nguyên Phôn Nôi-Man đề cập đến vấn đề nào?

a)

Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình, truy cập theo địa chỉ.

b)

Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ.

c)

Điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập theo địa chỉ.

d)

Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập bất kỳ.

51.

Mã nhị phân, điều khiển bằng chương trình và lưu trữ chương trình, truy cập bất kỳ.

a)

Phương tiện để soạn thảo chương trình.

b)

Ngôn ngữ mô tả thuật toán giải bài toán trên máy tính.

c)

Phương tiện mô tả thuật toán.

d)

Pascal và C

52.

Chương trình dịch chương trình:

a)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy.

c)

Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.

53.

Ngôn ngữ máy là:

a)

Bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện.

b)

Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.

c)

Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

d)

Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính không thể hiểu và thực hiện được.

54.

Hợp ngữ ngôn ngữ:

a)

 Mà máy tính có thể thực hiện được trực tiếp không cần dịch.

b)

Sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. Để thực hiện được cần dịch ra ngôn ngữ máy.

c)

Mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân.

d)

Không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự.

55.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao?

a)

Là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể.

b)

 Là loại ngôn ngữ mà máy tính không thực hiện trực tiếp được. Trước khi thực hiện phải dịch ra ngôn ngữ máy.

c)

Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

d)

Là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán.

56.

Ngôn ngữ lập trình bao gồm các loại ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ

b)

Hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao, Pascal.

c)

Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ máy, Pascal.

d)

Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao.

57.

Ngôn ngữ lập trình nào không cần chương trình dịch?

a)

Ngôn ngữ máy.

b)

Hợp ngữ

c)

Ngôn ngữ bậc cao

d)

Pascal

58.

Phát biểu nào sau đây Sai

a)

Visual basic, Java, C++ là ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Nhược điểm của hợp ngữ là còn phức tạp, phụ thuộc vào loại máy

c)

INPUT, ADD, SUB, DIV là 1 số lệnh của ngôn ngữ hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ máy thích hợp với số đông người lập trình.

59.

Input  ?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

c)

Thuật toán

d)

Chương trình

60.

Output là?

a)

Thông tin vào

b)

Thông tin ra

c)

Mã hóa thông tin

d)

chương trình

61.

Trong tin học bài toán  ?

a)

Là những công việc con người trực tiếp xử lí

b)

Là những việc con người muốn máy tính thực hiện

c)

 Là một dãy hữu hạn các thao tác được thực hiện theo một trình tự xác định

d)

Tất cả đều đúng

62.

Có mấy cách trình bày thuật toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Thuật toán có mấy tính chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Hình nào sau đây thể hiện thao tác so sánh trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình thoi

d)

hình oval

65.

Hình nào sau đây thể hiện thao tác nhập xuất dữ liệu trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?

a)

hình thoi

b)

hình vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình oval

66.

Hình nào sau đây thể hiện thao tác gán trong biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối?

a)

hình oval

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình vuông

67.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào điền vào đoạn sau:

Thuật toán để giải một bài toán là …… các thao tác được sắp xếp theo một trình tự nhất định sao cho khi thực hiện …… ấy, từ ……, ta nhận được……

a)

Một dãy hữu hạn, dãy thao tác, input của bài toán, output cần tìm

b)

Trình tự, dãy thao tác, output của bài toán, input cần tìm.

c)

Một dãy hữu hạn, dãy thao tác, output của bài toán, input cần tìm.

d)

Trình tự, bài toán, output của bài toán, input cần tìm.

68.

Trong bài toán “Cho N và dãy a1, a2,…, aN. Tìm giá trị lớn nhất trong dãy”. Input của bài toán là?

a)

Giá trị lớn nhất

b)

N và dãy a1, a2,…, aN

c)

Dãy a1, a2,…, aN

d)

N

69.

Thuật toán sau dùng để giải quyết bài toán nào?

B1: Nhập N và dãy a1,…, aN;

B2: M <- a1; i <- 2;

B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị M rồi kết thúc;

B4:      (1) Nếu ai< M thì M <- ai;

            (2) i <- i + 1 rồi quay lại B3;

a)

Tính tổng dãy số.

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất của dãy.

c)

Tìm giá trị lớn nhất của dãy.

d)

Tính tổng các số dương của dãy

70.

Phát biểu nào sai ?

a)

Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn

b)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, chính xác của máy tính ngày cang cao.

c)

Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội

d)

Máy tính tốt là máy tính nhỏ gọn và đẹp