wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

WORD

Total questions: 68

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, để đóng một chương trình ứng dụng Word ta dùng

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+F4

c)

Alt+F4

d)

Cả 3 đều sai

2.

Các tập tin Word có phần mở rộng là:

a)

EXE

b)

DOC

c)

BMP

d)

HTML

3.

Để mở một file văn bản Word đã có, ta thực hiện?

a)

Chọn File -> Save as…

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O

d)

c) Nhấn tổ hợp phím Alt + O

4.

Trong Word, để đóng một văn bản đang sử dụng, ta thực hiện?

a)

Chọn File -> Close

b)

Chọn View -> Close

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F2

d)

Nhán tổ hợp phím Ctrl + C

5.

Để thoát khỏi chương trình soạn thảo văn bản Word, ta thực hiện?

a)
b)

Chọn File -> Exit

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

6.

Để ghi một file văn bản Word đang làm việc vào máy tính, ta thực hiện?

a)

Chọn File -> Save as…

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + S

7.

Thao tác ghi văn bản Word nào sau đây không thực hiện được?

a)

Ghi văn bản vào USB

b)

Ghi văn bản vào một thư mục trên đĩa CD_ROM

c)

Ghi văn bản vào một thư mục trên đĩa cứng

d)

)Ghi văn bản thư mục My Document

8.

Trong Word, khi muốn xuống dòng nhưng chưa muốn kết thúc đoạn ta thực hiện?

a)

Nhấn phím Ctrl

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Chọn Insert -> Page Break

9.

Trong Word, để đánh dấu khối văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản, ta thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Home

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + End

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

10.

Trong Word, để quay về thao tác vừa thực hiện?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z

b)

Chọn Edit -> Undo

c)

Câu a, b đúng

d)

Tất cả đều sai

11.

Trong Word, để đánh được chỉ số dưới (ví dụ: H2O) ta thực hiện?

a)

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl =)

b)

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt =)

c)

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Shift =)

d)

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Alt Shift =)

12.

Để đặt khoảng cách giữa các dòng trong Word, ta thực hiện?

a)

Kích chuột phải chọn Paragraph… -> Line spacing

b)

Kích chuột phải chọn Paragraph… -> Alignment

c)

Kích chuột phải chọn Paragraph… -> Special

d)

Cả 3 cách trên đều sai

13.

: Trong Word, để tô mầu nền cho một ô trong bảng, ta chọn ô cần tô ta chọn nút?

a)
b)
c)
d)
14.

Trong Word, để chọn một ô trong bảng, ta thực hiện?

a)

Kích đúp chuột trái vào ô cần chọn

b)

Di chuyển chuột vào mép trái ô cần chọn khi trỏ chuột biến thành mũi tên mầu đen, kích chuột trái để chọn ô

c)

Di chuyển chuột vào mép trái ô cần chọn khi trỏ chuột biến thành mũi tên mầu đen, kích chuột phải để chọn ô

d)

Di chuyển chuột vào mép phải ô cần chọn khi trỏ chuột biến thành mũi tên mầu đen, kích chuột phải để chọn ô

15.

Bạn đã bật bộ gõ tiếng việt (Vietkey, Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode. Khi đó, bạn cần chọn font chữ nào trong các font chữ sau để có thể gõ được tiếng Việt?

a)

Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vni times, Arial, Vn Avant

c)

.Vn Times, Times new Roman, Arial

d)

Tahoma, Verdana. Times new Roman

16.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X đề xoá phần văn bản được chọn

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Home để đưa con trỏ về vị trí đầu tiên của tài liệu (dòng đầu tiên)

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F để mở hộp thoại tìm kiếm văn bản

17.

Để đặt lề (trái, phải, trên, dưới) cho trang in, ta thực hiện?

a)

Chọn Page Layout -> Margin -> Print Preview

b)

Chọn Page Layout -> Margin -> Custom Margins…

c)

Chọn Page Layout -> Orientation

d)

Chọn Page Layout -> Line Numbers

18.

Trong Word, muốn tạo các ký hiệu đầu dòng (dấu chỉ mục), ta thực hiện? vào Chọn Home -> Paragraph -> Chọn nút ?

a)
b)
c)
d)

Các cách trên đều sai

19.

Trong Word, muốn xoá một đoạn văn bản, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn phím Delete

b)

Đánh dấu đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn phím Caps Lock

c)

Đưa con trỏ về đầu đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn phím Backspace

d)

Đưa con trỏ về đầu đoạn văn bản cần xoá -> Nhấn phím Delete

20.

Trong Word, để tạo một chữ lớn đầu dòng, ta thực hiện?

a)

Chọn Insert -> DropCap

b)

Chọn Home -> DropCap

c)

Chọn Paragraph -> DropCap

d)

Chọn View -> DropCap

21.

Trong Word, để tạo đường viền (khung) cho trang văn bản, ta thực hiện?

a)

Chọn Page Layout -> Page Borders

b)

Chọn Page Layout -> Borders

c)

Chọn Home – Page Borders

d)

Chọn Page Layot -> Margins

22.

Trong Word, để thiết lập Tab cho văn bản ta chọn?

a)

Kích chuột phải chọn Paragraph… -> Tabs…

b)

Kích chuột trái chọn Paragraph… -> General

c)

Kích chuột trái chọn Insert… -> Identation

d)

Kích chuột phải chọn Insert… -> Tabs…

23.

Trong Word, để chọn một dòng trong bảng biểu, ta thực hiện?

a)

Kích đúp chuột trái vào vị trí bất kỳ thuộc dòng đó

b)

Đưa trỏ chuột ra đầu dòng cần chọn trong bảng, kích chuột trái để chọn

c)

Kích chuột phải vào dòng cần chọn

d)

Cả 3 cách trên đều sai

24.

Trong Word, khi ta đang mở tệp congvan12, nếu muốn tạo một tệp mới có tên là congvan13 có cùng nội dung với tệp congvan12, ta thực hiện?

a)

Chọn File -> Save

b)

Chọn File -> Save as…

c)

Chọn File -> Edit

d)

Chọn File -> Rename

25.

Công cụ Header and Footer trong Word dùng để?

a)

Chèn dòng chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản

b)

Chèn số trang vào văn bản

c)

Chèn biểu đồ vào văn bản

d)

Chèn tiêu đề đầu trang, tiêu đề cuối trang vào văn bản

26.

Khi ta đang mở một file văn bản Word, nếu ta chọn File -> Save as sẽ có tác dụng?

a)

Lưu file đang mở với một tên khác

b)

Cả a và b đều sai

c)

Lưu lại phần văn bản nhập thêm vào file cũ

d)

Cả a và b đều đúng

27.

Trong Word, để chèn ký hiệu đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Chọn Insert -> Symbol

b)

Chọn Insert -> Text Box

c)

Chọn Insert -> DropCap

d)

Chọn Insert –> Word Art

28.

Trong Word, nếu muốn chia một đoạn văn bản thành nhiều cột, ta sử dụng công cụ nào?

a)

Word Art

b)

Column

c)

DropCap

d)

Text Box

29.

Trong Word, công cụ Paragraph dùng để?

a)

Canh lề, quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn, khoảng thụt đầu dòng

b)

Quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn

c)

Để chèn thêm một đoạn mới vào văn bản

d)

Để thay đổi Font chữ

30.

Công cụ Shapes trong Word dùng để?

a)

Vẽ và tuỳ chỉnh hình ảnh

b)

Tạo biểu bảng

c)

Định dạng Văn bản

d)

Căn chỉnh văn bản

31.

Để đánh dấu toàn bộ văn bản trong một file Word, ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + C

32.

Khi làm việc với bảng biểu trong Word, để tách một ô thành nhiều ô, ta chọn ô cần tách và thực hiện?

a)

Kích chuột phải chọn Split Cells …

b)

Chọn Insert -> Merge Cells

c)

Chọn Home -> Split Cells…

d)

Chọn Page Layout -> Split Cells…

33.

Khi làm việc với bảng biểu trong Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta chọn các ô cần hợp và thực hiện?

a)

Kích chuột phải chọn -> Split Cells

b)

Chọn Insert -> Merge Cells

c)

Kích chuột phải chọn -> Merge Cells

d)

Chọn Home -> Split Cells

34.

Để chèn một bảng biểu vào văn bản Word, ta thực hiện?

a)

Chọn Insert -> Table

b)

Chọn Home -> Insert Table

c)

Chọn Home -> Table

d)

) Chọn Insert -> Picture

35.

Trong Word, muốn trình bày văn bản theo hướng giấy ngang ta chọn?

a)

Page Layout -> Orientation -> Right

b)

Page Layout -> Orientation -> Portrait

c)

Page Layout -> Orientation -> Left

d)

Page Layout -> Orientation -> Landscape

36.

Trong Word, để soạn thảo một công thức toán học, ta dùng công cụ?

a)

Equation

b)

Chart

c)

Clip Art

d)

Word Art

37.

Để đặt độ giãn dòng (khoảng cách giữa các dòng) là 1.5, ta đặt con trỏ vào đoạn văn bản cần đặt độ giãn dòng, ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + 1

b)

Ctrl + 2

c)

Ctrl + 5

d)

Ctrl + 15

38.

Muốn canh đều hai bên một đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + J

c)

Alt + F

d)

Alt + J

39.

Trong Word, để xóa mọi định dạng nhưng vẫn giữ lại nội dung của văn bản, ta chọn toàn bộ văn bản rồi thực hiện?

a)

Chọn Home -> Clear Formatting

b)

Chọn Insert -> Clear Formatting

c)

Chọn Home -> Change Styles

d)

Chọn Home -> Clear

40.

Trong Word, để chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Chọn Insert -> AutoText

b)

Chọn Insert -> Picture

c)

Chọn Insert -> Textbox

d)

Chọn Insert -> Object

41.

Khi chèn hình ảnh, tùy chọn nào cho phép hình ảnh nằm trên văn bản?

a)

In Line With Text

b)

In Front Of Text

c)

Square

d)

Tight

42.

Trong soạn thảo văn bản tiếng Việt trong Word, các từ tiếng Việt đôi khi bị gạch dưới bằng các đường gợn sóng màu đỏ và màu xanh, muốn bỏ các đường này ta dùng cách nào dưới đây?

a)

Chọn File -> Options -> Proofing -> Bỏ chọn các mục Check spelling as you type và Check grammar as you type.

b)

Chọn View -> Options -> Proofing -> Bỏ chọn mục Check grammar with spelling.

c)

Chọn Insert -> Options -> Proofing -> Chọn mục Check spelling as you type và chọn mục Check

d)

Chọn View -> Options -> Proofing -> Bỏ mục chọn Check grammar as you type.

43.

Trong Word, để chèn chữ nghệ thuật vào văn bản, ta dùng công cụ?

a)

Equation

b)

Picture

c)

Symbol

d)

WordArt

44.

Trong Word, để chèn một khung nhập văn bản, ta thực hiện?

a)

Chọn Insert -> Word Art

b)

Chọn Insert -> Bookmark

c)

Chọn Insert -> Text Box

d)

Chọn Format -> Text Box

45.

Trong Word, để định dạng mầu chữ cho văn bản, ta thực hiện? vào Home và kích chọn?

a)
b)
c)
d)
46.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)
  1. Shift + End

b)
  1. Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

47.

Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng

a)

Table\Heading Row repeat

b)

Table\Sort

c)

Table\Formular

d)

Cả ba đều sai

48.

Lệnh nào sau đây tương ứng với phím tắt Ctrl-D.

a)

Format\Font style

b)

Insert\Font

c)

Font\Style

d)

Format\Font

49.

Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần, dùng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl - F

b)

Ctr - M

c)

Ctrl - H

d)

Ctr -P

50.

Trong MS Word, để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Thẻ References - Illustrations - Chart

b)

Thẻ Insert - Illustrations - Chart

c)

Thẻ Mailings - Illustrations - Chart

d)

Thẻ Review - Illustrations -Chart

51.

Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng: (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhấn phím F3

b)

Home \ Font \ Text Effect \ Change Case

c)

Nhấn phím Shift+F3

d)

Nhấn phím Ctrl+F3

52.

Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

. Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

53.

Trong Word, để đánh dấu 1 vị trí (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Insert\ chọn Bookmark\ chọn add.

b)

Thẻ Page Layout\ Bookmark\ nhập tên

c)

Thẻ Page Layout\ chọn Bookmark\ nhập tên \ chọn add.

d)

Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add

54.

Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Right click vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink

b)

Right click vào liên kết \ chọn Open Hyperlink

c)

Chọn Insert \ chọn Hyperlink

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

55.

Trong Word, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đoạn\ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5”

b)

Thẻ Home\ chọn đoạn \ mở hộp thoại Paragraph\ tại Left nhập 0.5

c)

Chọn đoạn\ Page Layout\nhóm Paragraph\ tại Left nhập 0.5

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

56.

Trong Word, để tạo 1 ghi chú (Comment) , bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn References\ New Comment\ nhập nội dung\ Enter

b)

Chọn Review\New Comment \ nhập nội dung \ Enter

c)

Chọn Insert\ Comment\ nhập nội dung\ Enter

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

57.

Trong Word, để sao chép định dạng của chuỗi văn bản a cho chuỗi văn bản b, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Home\ chọn văn bản a \ Format Painter \ quét chọn văn bản b

b)

Thẻ Home\ chọn Format Painter\ quét chọn chuỗi văn bản b

c)

Thẻ Home\ chọn Format Painter\ quét chọn chuỗi văn bản a sau đó quét chọn văn bản b

d)

Thẻ Home\ quét chọn văn bản b\ Format Painter\ quét chọn văn bản a

58.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Alt + End

59.

Trong Word, muốn tạo chú thích ở chân trang (footnote), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert\ nhóm Footnotes\ Insert Footnote

b)

References\ nhóm Footnotes\ Insert Endnote

c)

.References\ nhóm Footnotes\ Insert Footnote

d)

Home\ nhóm Footnotes\ Insert Footnote

60.

Trong Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?

a)

Home \ nhóm Editing \ Field… \ Date

b)

Insert \ nhóm Text \ Field… \ Date

c)

Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Field… \ Date

d)

Insert \ nhóm Text \ Quick Parts \ Date

61.

Lặp lại các dòng tiêu đề của bảng biểu ta dùng

a)

Table\Heading Row repeat

b)

Table\Sort

c)

Table\Formular

d)

Cả ba đều sai

62.

Tìm kiếm và thay thế một từ lặp lại nhiều lần, dùng tổ hợp phím nào

a)

Ctrl - F

b)

Ctr - M

c)

Ctrl - H

d)

Ctr - P

63.

Trong MS Word, để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Thẻ References - Illustrations - Chart

b)

Thẻ Insert - Illustrations - Chart

c)

Thẻ Mailings - Illustrations - Chart

d)

Thẻ Review - Illustrations -Chart

64.

Ctrl + shift + = có chức năng:

a)

Xoá một ký tự

b)

Viết chỉ số dưới

c)

Viết chỉ số trên

d)

Thu nhỏ cỡ chữ

65.

Trong MS Word 2019, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + F8

b)

Ctrl + End

c)

Shift + End

d)

D. Alt + A

66.

Trong Word, để hiển thị thanh trượt ngang và thanh trượt dọc, thực hiện thao tác:

a)

Chọn the File / Options / Display nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar và Show Horizontal Scroll Bar

b)

Chọn the File / Options Advanced / nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar và Show Horizontal Scroll Bar

c)

Chọn thẻ File Options Proofing nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar và Show Horizontal Scroll Bar

d)

Chọn the Home trong nhóm Editing nhấp chọn Show Vertical Scroll Bar và Show Horizonta

67.

Trong MS Word 2019, để đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi, ta thực hiện:

a)

Thẻ Review - Tracking - Track Changes

b)

Thẻ References - Tracking - Track Changes

c)

Thẻ Mailings - Tracking - Track Changes

d)

Thẻ Insert - Tracking - Track Changes

68.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + R trong Microsoft Word 2019 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

Bật/tắt căn thẳng lề trái

b)

Bật/tắt căn thẳng lề phải

c)

Bật/tắt căn vào giữa dòng

d)

Bật/tắt căn thẳng 2 lề trái phải