wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 10 - CKI

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật là gì?

a)

Là hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

Là việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành các máy móc, thiết bị, công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

Là giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm.

d)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

2.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Bộ phận xử lí của máy tăng âm là

a)

Micro.

b)

Bộ khuếch đại.

c)

Loa.

d)

Anten.

4.

Cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch kín và mạch hở khác nhau ở điểm nào?

a)

Đầu vào.

b)

Đầu ra.

c)

Bộ phận xử lí.

d)

Tín hiệu phản hồi.

5.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Là công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dạng yêu cầu.

6.

Truyền thông không dây gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Công nghệ CAD/CAM/CNC là:

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC.

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau.

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

8.

Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là:

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

9.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là?

a)

Đánh giá về năng suất công nghệ.

b)

Đánh giá về độ chính xác của công nghệ.

c)

Đánh giá chi phí đầu tư.

d)

Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí.

10.

Có mấy tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

11.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

13.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

b)

Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt.

c)

Công nghệ thông tin và tự động hóa.

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.

14.

Có mấy loại ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Nghề nào sau đây thuộc ngành nghề kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nghề thuộc ngành cơ khí.

b)

Nghề thuộc ngành du lịch.

c)

Nghề thuộc ngành sư phạm.

d)

Nghề thuộc ngành ngoại ngữ.

16.

Nghề nào sau đây không thuộc ngành cơ khí?

a)

Sửa chữa.

b)

Cơ khí chế tạo.

c)

Chế tạo khuôn mẫu.

d)

Giáo viên.

17.

Đo kích thước đặt trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

18.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

19.

Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

20.

Có mấy phương pháp chiếu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu.

b)

Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

c)

Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.

22.

Có mấy loại hình cắt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hình cắt – mặt cắt dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn kết cấu của vật thể.

b)

Biểu diễn hình dạng của vật thể.

c)

Biểu diễn hình chiếu vuông góc.

d)

Biểu diễn hình dạng bên trong của chi tiết.

24.

Mặt phẳng cắt là mặt phẳng như thế nào?

a)

Song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần.

b)

Vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần.

c)

Đi ngang qua vật thể.

d)

Song song với mặt phẳng hình chiếu.

25.

Hình chiếu trục đo có mấy hệ số biến dạng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là:

a)

Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể.

b)

Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể.

c)

Vẽ các thành phần của vật thể.

d)

Tẩy các đường nét phụ, đường khuất, tô đậm các cạnh thấy.

27.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

p = q = r = 1

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 1; r = 0,5

d)

q = r = 1; p = 0,5

28.

Đặc điểm của công nghệ trong mỗi giai đoạn lịch sử là gì?

a)

Tính dẫn dắt

b)

Tính định hình

c)

Tính chi phối

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?

a)

Khoa học là cơ sở của kĩ thuật

b)

Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có

c)

Công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật có mấy phần chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Đây là cấu trúc hệ thống kĩ thuật mạch gì?

a)

Mạch hở

b)

Mạch kín

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

32.

Có mấy công nghệ phổ biến trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

1

33.

Công nghệ thứ ba trong lĩnh vực luyện kim được đề cập đến là gì?

a)

Công nghệ luyện kim

b)

Công nghệ đúc

c)

Công nghệ gia công cắt gọt

d)

Công nghệ gia công áp lực

34.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Là công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác

b)

Là công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm

c)

Là công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

d)

Là công nghệ đưa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

35.

Công nghệ nano là gì?

a)

Công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano

b)

Công nghệ sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết, sau đó CAM lập quy trình và CNC gia công

c)

Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau

d)

Công nghệ sản xuất năng lượng dựa trên chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động môi trường

36.

Công nghệ mới đầu tiên được giới thiệu là công nghệ nào?

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ CAD/CAM/CNC

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo

37.

Đánh giá công nghệ nhằm mấy mục đích?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Tiêu chí thứ hai đánh giá công nghệ là gì?

a)

Tiêu chí về hiệu quả

b)

Tiêu chí về độ tin cậy

c)

Tiêu chí về kinh tế

d)

Tiêu chí về môi trường

39.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy hơi nước của James Watt

b)

Máy dệt vải của linh mục Edmund

c)

Luyện thép của Henry Cort

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư có mấy đặc trưng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Người lao động thuộc ngành cơ khí là người trực tiếp tham gia vào công việc nào?

a)

Thiết kế

b)

Vận hành

c)

Bảo dưỡng

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Môi trường làm việc của ngành cơ khí có đặc điểm gì?

a)

Khắc nghiệt

b)

Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

43.

Lao động thuộc ngành cơ khí làm việc ở đâu?

a)

Trường học

b)

Viện nghiên cứu

c)

Nhà máy sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Tỉ lệ lao động làm việc trong ngành nghề nào không đổi?

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Chế tạo

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

45.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

46.

Bản vẽ kĩ thuật có những loại tỉ lệ nào?

a)

Tỉ lệ nguyên hình

b)

Tỉ lệ thu nhỏ

c)

Tỉ lệ phóng to

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Có mấy loại tỉ lệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

49.

Có mấy phương pháp chiếu góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có mấy hướng chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có hướng chiếu nào?

a)

Hướng chiếu từ trước vào.

b)

Hướng chiếu từ trên xuống.

c)

Hướng chiếu từ trái sang.

d)

Cả 3 đáp án trên.

52.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, hướng chiếu từ trên xuống sẽ thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu bằng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Cả 3 đáp án trên.

53.

Bước 1 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu.

b)

Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

c)

Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.

54.

Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:

a)

Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu.

b)

Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh.

c)

Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh.

d)

Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.

55.

Các loại nét vẽ trong bản vẽ kĩ thuật: Nét liền đậm dùng để vẽ đường bao thấy của vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Các loại nét vẽ trong bản vẽ kĩ thuật: Nét đứt dùng để thể hiện các cạnh khuất.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Các loại nét vẽ trong bản vẽ kĩ thuật: Nét chấm gạch dùng để biểu diễn trục đối xứng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Các loại nét vẽ trong bản vẽ kĩ thuật: Có thể dùng tùy ý loại nét vẽ miễn sao dễ nhìn.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bố trí hình chiếu và tỉ lệ: Các hình chiếu phải tuân theo quy tắc chiếu vuông góc.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bố trí hình chiếu và tỉ lệ: Hình chiếu đứng thường đặt ở vị trí trung tâm bản vẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Bố trí hình chiếu và tỉ lệ: Tỉ lệ 1:21:2 nghĩa là hình vẽ lớn hơn vật thật.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Bố trí hình chiếu và tỉ lệ: Tỉ lệ 2:12:1 nghĩa là hình vẽ lớn gấp đôi kích thước thật.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khái niệm hình chiếu vuông góc: Hình chiếu vuông góc là hình thu được khi chiếu vật thể bằng các tia chiếu song song và vuông góc với mặt phẳng chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khái niệm hình chiếu vuông góc: Hình chiếu vuông góc chỉ sử dụng tối đa 2 hình chiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khái niệm hình chiếu vuông góc: Các tia chiếu trong hình chiếu vuông góc song song với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khái niệm hình chiếu vuông góc: Hình chiếu vuông góc giúp thể hiện vật thể chính xác về kích thước và hình dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quy tắc kẻ gạch mặt cắt: Mặt cắt được gạch bằng nét liền mảnh và song song.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Quy tắc kẻ gạch mặt cắt: Góc nghiêng thường dùng cho gạch mặt cắt là 4545^\circ .

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Quy tắc kẻ gạch mặt cắt: Các chi tiết làm bằng vật liệu khác nhau có thể dùng kiểu gạch mặt cắt khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quy tắc kẻ gạch mặt cắt: Khoảng cách giữa các đường gạch phải bằng nhau nhưng có thể tùy ý thay đổi với từng vùng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

. p = q = r = 1

b)

. p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 1, r = 0,5

d)

q = r = 1, p = 0,5