Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin hoc
Total questions: 74
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:_x000D_
a)
A. Văn bản._x000D_
b)
B. Âm thanh._x000D_
c)
C. Hình ảnh._x000D_
d)
D. Dãy bit._x000D_
2.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?_x000D_
a)
A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả._x000D_
b)
B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả._x000D_
c)
C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả._x000D_
d)
D. Cả ba đáp án đều sai._x000D_
3.
Câu 4. Chọn câu đúng trong các câu sau:_x000D_
(a)
4.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?_x000D_
4 lines
5.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?_x000D_
a)
A. Chính chữ số 1._x000D_
b)
B. Một số có 1 chữ số._x000D_
c)
C. Đơn vị đo khối lượng kiến thức._x000D_
d)
D. Đơn vị đo lượng thông tin._x000D_
6.
Câu 7. Mã hoá thông tin có mục đích gì?_x000D_

7.
Câu 8. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:_x000D_
a)
A. Bit._x000D_
b)
B. GHz._x000D_
c)
C. GB._x000D_
d)
D. Byte._x000D_
8.
Câu 9. Bản chất quá trình mã hóa thông tin?_x000D_
a)
A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác._x000D_
b)
B. Đưa thông tin vào máy tính._x000D_
c)
C. Chuyển thông tin về bit nhị phân._x000D_
d)
D. Nhận dạng thông tin._x000D_
9.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:_x000D_
a)
A. Dữ liệu là thông tin._x000D_
b)
B. RAM là bộ nhớ ngoài._x000D_
c)
C. Đĩa mềm là bộ nhớ trong._x000D_
d)
D. Một byte có 8 bits._x000D_
10.
Câu 11. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:_x000D_
a)
A. 65536._x000D_
b)
B. 256._x000D_
c)
C. 255._x000D_
d)
D. 8._x000D_
11.
Câu 12. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?_x000D_
a)
A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính._x000D_
b)
B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi._x000D_
c)
C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong._x000D_
d)
D. 8 bytes = 1 bit._x000D_
12.
Câu 13. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì…. _x000D_
a)
A. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10._x000D_
b)
B. Là số nguyên tố chẵn duy nhất._x000D_
c)
C. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"._x000D_
d)
D. Dễ dùng._x000D_
13.
Câu 14. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:_x000D_
a)
A. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte._x000D_
b)
B. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến._x000D_
c)
C. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit._x000D_
d)
D. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra._x000D_
14.
Câu 15. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình…_x000D_
a)
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính._x000D_
b)
B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được._x000D_
c)
C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII. _x000D_
d)
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được_x000D_
15.
Câu 16. Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử._x000D_
a)
A. Tiêu thụ, sự phát triển._x000D_
b)
B. Sự phát triển, tiêu thụ._x000D_
c)
C. Sử dụng, tiêu thụ._x000D_
d)
D. Sự phát triển, sử dụng._x000D_
16.
Câu 17. Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?_x000D_
a)
A. Máy phát điện._x000D_
b)
B. Máy tính điện tử._x000D_
c)
C. Đồng hồ._x000D_
d)
D. Động cơ hơi nước._x000D_
17.
Câu 18. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?_x000D_
a)
A. Khi dịch một tài liệu._x000D_
b)
B. Khi thực hiện một phép toán phức tạp._x000D_
c)
C. Khi chuẩn đoán bệnh._x000D_
d)
D. Khi phân tích tâm lí một con người._x000D_
18.
Câu 19. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?_x000D_
a)
A. Lập trình và soạn thảo văn bản._x000D_
b)
B. Công cụ xử lí thông tin._x000D_
c)
C. Giải trí._x000D_
d)
D. Tất cả phương án trên._x000D_
19.
Câu 20. Đặc thù của ngành tin học là gì?_x000D_
a)
A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán._x000D_
b)
B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động._x000D_
c)
C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử._x000D_
d)
D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin._x000D_
20.
Câu 21. Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…_x000D_
a)
A. Lập chương trình cho máy tính._x000D_
b)
B. Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử._x000D_
c)
C. Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin._x000D_
d)
D. Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử._x000D_
21.
Câu 22. Phát biểu nào dưới đây là sai?_x000D_
a)
A. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp._x000D_
b)
B. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội._x000D_
c)
C. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn._x000D_
d)
D. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao._x000D_
22.
Câu 23. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì:_x000D_
a)
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác._x000D_
b)
B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin._x000D_
c)
C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó._x000D_
d)
D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin._x000D_
23.
Câu 24. Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành:_x000D_
a)
A. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng._x000D_
b)
B. Được sinh ra trong nền văn minh thông tin._x000D_
c)
C. Sử dụng máy tính điện tử._x000D_
d)
D. Nghiên cứu máy tính điện tử._x000D_
24.
Câu 25. Đặc điểm nổi bật của xã hội hiện nay là gì?_x000D_
a)
A. Sự ra đời của máy cơ khí._x000D_
b)
B. Sự ra đời của máy tính điện tử._x000D_
c)
C. Sự ra đời của máy bay._x000D_
d)
D. Cả A, B, C._x000D_
25.
Câu 26. Những ưu việt của máy tính điện tử là gì?_x000D_
a)
A. Các máy tính có thể liên kết với nhau thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin rất tốt._x000D_
b)
B. Máy tính có thể lưu trữ một lượng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế._x000D_
c)
C. Máy tính có thể làm việc đến 7/24 giờ._x000D_
d)
D. Cả A, B._x000D_
26.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A. Máy tính là sản phẩm trí tuệ duy nhất của con người._x000D_
b)
B. Học tin học là học sử dụng máy tính._x000D_
c)
C. Máy tính có thể thay thế hoàn toàn cho con người trong việc xử lý thông tin._x000D_
d)
D. Con người phát triển toàn diện của xã hội hiện đại là con người phải có hiểu biết về tin học._x000D_
27.
Câu 28. Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?_x000D_
a)
A. Khả năng tính toán nhanh của nó._x000D_
b)
B. Giá thành ngày càng rẻ._x000D_
c)
C. Khả năng và sự hiểu biết của con người._x000D_
d)
D. Khả năng lưu trữ lớn._x000D_
28.
Câu 29. Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?_x000D_
a)
A. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu._x000D_
b)
B. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay._x000D_
c)
C. Kết nối mạng internet còn chậm._x000D_
d)
D. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người._x000D_
29.
Câu 30. Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:_x000D_
a)
A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth._x000D_
b)
B. Cân._x000D_
c)
C. Ổ cắm._x000D_
d)
D. Khóa đa năng._x000D_
30.
Câu 31. Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?_x000D_
a)
A. 4._x000D_
b)
B. 5. _x000D_
c)
C. 7._x000D_
d)
D. Vô số._x000D_
31.
Câu 32. Phạm vi sử dụng của internet là?_x000D_
a)
A. Chỉ trong gia đình._x000D_
b)
B. Chỉ trong cơ quan._x000D_
c)
C. Chỉ ở trên máy tính và điện thoại._x000D_
d)
D. Toàn cầu._x000D_
32.
Câu 33. Điện thoại thông minh được kết nối internet bằng cách nào?_x000D_
a)
A. Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G._x000D_
b)
B. Kết nối gián tiếp qua wifi._x000D_
c)
C. Cả A và B._x000D_
d)
D. Không thể kết nối._x000D_
33.
Câu 34. Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?_x000D_
a)
A. 3._x000D_
b)
B. 4._x000D_
c)
C. 2._x000D_
d)
D. 5._x000D_
34.
Câu 35. Mạng cục bộ viết tắt là gì?_x000D_
a)
A. LAN._x000D_
b)
B. WAN._x000D_
c)
C. MCB._x000D_
d)
D. Không có kí tự viết tắt._x000D_
35.
Câu 36. Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN._x000D_
a)
A. Lớn hơn._x000D_
b)
B. Bé hơn._x000D_
c)
C. Bằng._x000D_
d)
D. Bằng hoặc lớn hơn._x000D_
36.
Câu 37. Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị nào?_x000D_
a)
A. Switch._x000D_
b)
B. HUB._x000D_
c)
C. Router._x000D_
d)
D. Không có._x000D_
37.
Câu 38. Chọn phát biểu đúng?_x000D_
a)
A. Mạng cục bộ không có chủ sở hữu._x000D_
b)
B. Mạng internet có chủ sở hữu._x000D_
c)
C. Phạm vi của mạng internet là toàn cầu._x000D_
d)
D. Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình._x000D_
38.
Câu 39. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?_x000D_
a)
A. Giải trí._x000D_
b)
B. Bảo vệ sức khỏe._x000D_
c)
C. Học tập, làm việc, giao tiếp._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
39.
Câu 40. Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?_x000D_
a)
A. 3._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 4._x000D_
d)
D. 5._x000D_
40.
Câu 41. Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?_x000D_
a)
A. Phần mềm ứng dụng._x000D_
b)
B. Phần mềm nền tảng._x000D_
c)
C. Cả A và B._x000D_
d)
D. Không là phần mềm gì cả._x000D_
41.
Câu 42. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?_x000D_
a)
A. Smart home._x000D_
b)
B. Smart car._x000D_
c)
C. Smart watch_x000D_
d)
D. Tất cả các đáp án trên._x000D_
42.
Câu 43. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là thuê phần :_x000D_
a)
A. Ứng dụng._x000D_
b)
B. Cứng._x000D_
c)
C. Mềm._x000D_
d)
D. Dịch vụ._x000D_
43.
Câu 44. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là_x000D_
a)
A. Thuê phần cứng._x000D_
b)
B. Thuê ứng dụng._x000D_
c)
C. Thuê phần mềm._x000D_
d)
D. Dịch vụ điện toán đám mây._x000D_
44.
Câu 45. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?_x000D_
a)
A. Mediafire._x000D_
b)
B. Google Driver._x000D_
c)
C. OneDriver._x000D_
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng._x000D_
45.
Câu 46. Khi truy cập mạng, mọi người có thể bị kẻ xấu lợi dụng, ăn cắp thông tin hay không?_x000D_
a)
A. Có._x000D_
b)
B. Không._x000D_
c)
C. Tùy trường hợp._x000D_
d)
D. Không thể._x000D_
46.
Câu 47. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?_x000D_
a)
A. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc._x000D_
b)
B. Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp._x000D_
c)
C. Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng._x000D_
d)
D. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết._x000D_
47.
Câu 48. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?_x000D_
a)
A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng._x000D_
b)
B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn._x000D_
c)
C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
48.
Câu 49. Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?_x000D_
a)
A. 3._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 4._x000D_
d)
D. 5._x000D_
49.
Câu 50. Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào?_x000D_
a)
A. 2016._x000D_
b)
B. 2017._x000D_
c)
C. 2018._x000D_
d)
D. 2019._x000D_
50.
Câu 51. Tác động của virus đối với người dùng và máy tính?_x000D_
a)
A. Gây khó chịu với người dùng._x000D_
b)
B. Làm hỏng phần mềm khác trong máy._x000D_
c)
C. Xóa dữ liệu, làm tê liệt máy tính._x000D_
d)
D. Cả A, B, C._x000D_
51.
Câu 52. Bản chất của virus là gì?_x000D_
a)
A. Các phần mềm hoàn chỉnh._x000D_
b)
B. Các đoạn mã độc._x000D_
c)
C. Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm._x000D_
d)
D. Là sinh vật có thể thấy được._x000D_
52.
Câu 53. Bản chất của Worm, sâu máy tính là gì ?_x000D_
a)
A. Phần mềm hoàn chỉnh._x000D_
b)
B. Một đoạn mã độc._x000D_
c)
C. Nhiều đoạn mã độc._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
53.
Câu 54. Trojan gọi là gì?_x000D_
a)
A. Phần mềm độc._x000D_
b)
B. Mã độc._x000D_
c)
C. Ứng dụng độc._x000D_
d)
D. Phần mềm nội gián._x000D_
54.
Câu 55. Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?_x000D_
a)
A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng._x000D_
b)
B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn._x000D_
c)
C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
55.
Câu 56. Phần mềm chống virus Window Defender được tích hợp trên hệ điều hành nào?_x000D_
a)
A. MS-DOS._x000D_
b)
B. Window XP._x000D_
c)
C. Window 7._x000D_
d)
D. Window 10, 11_x000D_
56.
Câu 57. Trojan là một phương thức tấn công kiểu:_x000D_
a)
A. Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng_x000D_
b)
B. Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng_x000D_
c)
C. Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân_x000D_
d)
D. Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân._x000D_
57.
Câu 58. Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?_x000D_
a)
A. 2._x000D_
b)
B. 3._x000D_
c)
C. 4._x000D_
d)
D. 5._x000D_
58.
Câu 59. Có mấy kiểu quét trong Window Defender?_x000D_
a)
A. 1._x000D_
b)
B. 2._x000D_
c)
C. 3._x000D_
d)
D. 4._x000D_
59.
Câu 60. Dựa vào hiểu biết của bản thân, đâu không là phần mềm chống phần mềm độc hại?_x000D_
a)
A. Ubuntu._x000D_
b)
B. BKAV._x000D_
c)
C. Kapersky._x000D_
d)
D. Antivirus._x000D_
60.
Câu 61. Đạo đức là gì?_x000D_
a)
A. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người phải tự giác thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội._x000D_
b)
B. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà con người không bắt buộc phải thực hiện phù hợp với lợi ích cộng đồng, xã hội._x000D_
c)
C. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
61.
Câu 62. Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?_x000D_
a)
A. Đưa thông tin sai lệch lên mạng._x000D_
b)
B. Gửi thư rác, tin rác._x000D_
c)
C. Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
62.
Câu 63. Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?_x000D_
a)
A. Vi phạm pháp luật._x000D_
b)
B. Vi phạm đạo đức._x000D_
c)
C. Tùy theo nội dung và hậu quả._x000D_
d)
D. Không vi phạm._x000D_
63.
Câu 64. Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?_x000D_
a)
A. Vi phạm đạo đức._x000D_
b)
B. Vi phạm pháp luật._x000D_
c)
C. Cả A và B._x000D_
d)
D. Không vi phạm._x000D_
64.
Câu 65. Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?_x000D_
a)
A. Tranh luận trên facebook._x000D_
b)
B. Gửi thư điện tử._x000D_
c)
C. Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
65.
Câu 66. Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?_x000D_
a)
A.1998._x000D_
b)
B. 2008._x000D_
c)
C. 2018._x000D_
d)
D. 2017._x000D_
66.
Câu 67. Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật về chia sẻ thông tin?_x000D_
a)
A. Chia sẻ tin tức của trang báo Lao Động lên trang cá nhân Facebook._x000D_
b)
B. Chia sẻ văn hoá phẩm đồi truỵ trên mạng._x000D_
c)
C. Đăng tin sai sự thật về người khác lên Zalo._x000D_
d)
D. Phát tán video độc hại lên mạng._x000D_
67.
Câu 68. Quyền tác giả là gì?_x000D_
a)
A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu._x000D_
b)
B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu._x000D_
c)
C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu._x000D_
d)
D. Không có quyền tác giả._x000D_
68.
Câu 69. Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với tác phẩm?_x000D_
a)
A. Luật tác giả._x000D_
b)
B. Luật sở hữu._x000D_
c)
C. Luật sở hữu trí tuệ._x000D_
d)
D. Luật trí tuệ._x000D_
69.
Câu 70. Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền:_x000D_
a)
A. Sở hữu._x000D_
b)
B. Trí tuệ._x000D_
c)
C. Tài sản._x000D_
d)
D. Giá trị._x000D_
70.
Câu 71. Hoạt động nào dưới đây vi phạm bản quyền?_x000D_
a)
A. Mạo danh tác giả._x000D_
b)
B. Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả._x000D_
c)
C. Sử dụng phần mềm lậu._x000D_
d)
D. Cả 3 ý trên._x000D_
71.
Câu 72. Trong tin học, mua phần mềm … mua quyền sử dụng. Chọn từ còn thiếu trong câu trên?_x000D_
a)
A. Giống._x000D_
b)
B. Khác._x000D_
c)
C. Phân biệt._x000D_
d)
D. Là cách._x000D_
72.
Câu 73. Khi đưa tin lên mạng xã hội, đáp ứng các yêu cầu về an ninh mạng. Yêu cầu nào trái với quy định an ninh mạng:_x000D_
a)
A. Chính xác._x000D_
b)
B. Tính riêng tư._x000D_
c)
C. Thích thì đăng thông tin của người khác._x000D_
d)
D. Phù hợp với văn hoá._x000D_
73.
Câu 74. Mua quyền sử dụng cho một máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?_x000D_
a)
A. Vi phạm đạo đức._x000D_
b)
B.Vi phạm pháp luật._x000D_
c)
C. Vi phạm bản quyền._x000D_
d)
D. Không vi phạm gì._x000D_
74.
Câu 75. Chỉ mua quyền sử dụng thì người mua có thể làm gì đối với sản phẩm?_x000D_
a)
A. Chỉ sử dụng._x000D_
b)
B. Kinh doanh._x000D_
c)
C. Bán._x000D_
d)
D. Không thể tác động gì._x000D_
Reset
