wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K10-GK1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đặc tính của máy tính điện tử?

a)

Tính bền bỉ khi làm việc

b)

Tính chính xác cao khi tính toán

c)

Có thể liên kết tạo thành mạng máy tính

d)

Công cụ lao động do con người sáng tạo

2.

Ngành Tin học được hình thành và phát triển thành một ngành?

a)

Khoa học

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghiệp

d)

Kinh tế

3.

Điền các cụm từ vào dấu (…): Ngành Tin học gắn liền với sự (…) và (…) máy tính điện tử.

a)

phát triển, ứng dụng

b)

hình thành, phát triển

c)

phát triển, sử dụng

d)

hình thành, sử dụng

4.

Chọn đáp án SAI, đối tượng để ngành tin học nghiên cứu ?

a)

Phương pháp thu thập, lưu trữ, tìm kiếm thông tin

b)

Cấu trúc, tính chất của thông tin

c)

Các ứng dụng của máy tính điện tử trong việc lưu trữ thông tin

d)

Phương pháp biến đổi và truyền thông tin

5.

Chọn đáp án ĐÚNG về vai trò của máy tính điện tử?

a)

Là một công cụ lao động do con người sáng tạo đã lỗi thời

b)

Là một công cụ lao động do con người sáng tạo ngày càng phát triển

c)

Là một công cụ lao động do con người sáng tạo để phục vụ giải trí

d)

Là thiết bị điện tử để thông tin liên lạc của con người thời hiện đại

6.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Tin học là ngành khoa học:

a)

Nghiên cứu máy tính điện tử

b)

Sử dụng máy tính điện tử

c)

Được sinh ra trong nền văn minh thông tin

d)

Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng

7.

Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm: Một trong những đặc thù của ngành Tin học là: Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không (…) việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử

a)

gắn liền

b)

tách rời

c)

ứng dụng

d)

nghiên cứu

8.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác về đặc tính của máy tính điện tử?

a)

Tốc độ xử lí của máy tính ngày càng tăng

b)

Giá thành máy tính ngày càng tăng

c)

Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng

d)

Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng

9.

Phát biểu nào là không chính xác khi nói về ngành tin học?

a)

Có nội dung nghiên cứu đa dạng, phong phú

b)

Gắn liền với việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử

c)

Có ứng dụng trong hầu hết các lĩnh vực đời sống xã hội

d)

Là một ngành khoa học độc lập

10.

Chọn đáp án SAI?

a)

Giá thành máy tính ngày càng hạ nên ngày càng phổ biến

b)

Máy tính ngày càng gọn nhẹ và tiện dụng

c)

Mọi người có thể mua bán, học tập qua mạng

d)

Máy tính có thể lưu trữ mọi thứ trong một không gian nhỏ

11.

Yếu tố quan trọng làm cho việc sử dụng máy tính ngày càng phổ biến là vì?

a)

máy tính làm việc không biết mệt mỏi

b)

máy tính ngày càng gọn nhẹ và tiện dụng

c)

giá thành máy tính ngày càng hạ

d)

máy tính lưu trữ một lượng lớn thông tin

12.

Máy tính điện tử có bao nhiêu đặc tính ưu việt?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

13.

Chọn đáp án chính xác: Thông tin là?

a)

Các tín hiệu vật lý

b)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

c)

Dữ liệu của máy tính

d)

các phương tiện truyền thông.

14.

Dạng thông tin nào sau đây không là loại phi số?

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng số nguyên

c)

Dạng hình ảnh

d)

Dạng văn bản

15.

Có thể phân loại thông tin thành 2 loại, đó là?

a)

Loại số và loại phi số

b)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

c)

Số, hình ảnh, âm thanh

d)

Văn bản, âm thanh, phi số

16.

Thông tin loại phi số thường gặp trong cuộc sống là?

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

b)

Số nguyên, hình ảnh, âm thanh

c)

Số nguyên, số thực

d)

Hình ảnh, âm thanh

17.

Thông tin dạng văn bản thường gặp là?

a)

Tờ báo, cuốn sách, vở ghi bài

b)

Tờ báo, bản đồ, vở ghi bài

c)

Bức tranh vẽ, cuốn sách, vở ghi bài

d)

Băng hình, vở ghi bài, cuốn sách

18.

Thông tin dạng hình ảnh thường gặp là?

a)

Bức tranh vẽ, bức ảnh chụp, bản đồ

b)

Bức tranh vẽ, cuốn sách, vở ghi bài

c)

Tờ báo, bản đồ, vở ghi bài

d)

Băng hình, vở ghi bài, cuốn sách

19.

Thông tin dạng âm thanh thường gặp là?

a)

Tiếng nói con người, tiếng chim hót, tiếng xe

b)

Tiếng nói, bản đồ, vở ghi bài

c)

Tiếng chim hót, cuốn sách, vở ghi

d)

Tiếng đàn, vở ghi bài, cuốn sách

20.

Trong tin học, dữ liệu là:

a)

8 bytes = 1 bit .

b)

Đĩa cứng là bộ nhớ trong

c)

Hình ảnh, văn bản và âm thanh

d)

Thông tin được đưa vào máy tính

21.

Đơn vị cơ bản dùng để đo lượng thông tin là:

<$> <$> <#> <$>

a)

MB

b)

Byte

c)

bit

d)

KB

22.

Chọn đáp án đúng: 1Byte = ? bit

a)

8

b)

1024

c)

10

d)

2

23.

Hệ thập phân sử dụng tập kí tự?

a)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

b)

0, 1

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F

d)

0, 1, 2, 3, 4, A, B, C, D, E, F

24.

Chọn phát biểu đúng _ hệ hexa (hay hệ cơ số 16) sử dụng:

a)

10 chữ số từ 0 đến 9 .

b)

10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A . B . C . D . E . F .

c)

2 chữ số 0 và 1.

d)

7 chữ cái I . V . X . L . C . D . M

25.

Chọn phát biểu đúng _ hệ nhị phân ( hay hệ cơ số 2 ) sử dụng:

a)

10 chữ số từ 0 đến 9 .

b)

10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A . B . C . D . E . F .

c)

2 chữ số 0 và 1.

d)

7 chữ cái I . V . X . L . C . D . M

26.

Chọn đáp án đúng

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit= 1024B

27.

Bộ mã ASCII mã hóa được bao nhiêu kí tự?

a)

255

b)

254

c)

256

d)

257

28.

Mã hóa thông tin là biến đổi thông tin thành?

a)

dãy bit

b)

văn bản

c)

hình ảnh

d)

âm thanh

29.

Truyện tranh thường chứa thông tin dưới dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh và âm thanh

c)

Hình ảnh

d)

Văn bản và hình ảnh

30.

Chọn đáp án chính xác nhất: Hệ thống tin học dùng để?

a)

nhập, xử lí, chuyển đổi số và lưu trữ thông tin

b)

nhập, xử lí, xuất ra màn hình và lưu trữ thông tin

c)

nhập, xử lí, xuất, truyền và lưu trữ thông tin

d)

nhập, xử lí, xuất, chuyển đổi và lưu thông tin

31.

> Hệ thống Tin học gồm có bao nhiêu thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Các thành phần của hệ thống tin học là?

a)

Máy tính, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

b)

Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người

c)

Phần cứng, phần mềm, sự hiểu biết của con người

d)

Bộ xử lí trung tâm, phần mềm, bộ nhớ trong

33.

Trong hệ thống tin học, thành phần nào là quan trọng nhất?

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Con người

d)

Tất cả đều quan trọng

34.

Sơ đồ cấu trúc của máy tính gồm có:

a)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, các thiết bị vào/ra

b)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, các thiết bị ra, bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, các thiết bị vào, bộ nhớ ngoài

d)

Bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, các thiết bị vào/ra, bộ nhớ ngoài

35.

Chọn phát biểu không phải chức năng của CPU?

a)

Là thiết bị chính thực hiện chương trình

b)

là thành phần quan trọng nhất của máy tính

c)

Điều khiển việc thực hiện chương trình

d)

chất lượng của máy tính phụ thuộc vào chất lượng của CPU

36.

Thành phần quan trọng nhất của máy tính là?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ xử lí trung tâm

d)

Thiết bị vào

37.

Chọn phát biểu đúng về bộ xử lí trung tâm?

a)

là thiết bị phụ thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện

c)

là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí

d)

là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

38.

Bộ xử lí trung tâm được viết tắt là?

a)

PUC

b)

ROM

c)

RAM

d)

CPU

39.

CPU là viết tắt của cụm từ?

a)

Central Processing Unit

b)

Contral Processing Unit

c)

Contral Produrt Unit

d)

Central Produrt Unit

40.

CPU gồm có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

CPU gồm 2 bộ phận chính, đó là?

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Bộ điều khiển và Bộ số học/lôgic

c)

Bộ nhớ truy cập nhanh và RAM

d)

ROM và RAM

42.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

a)

Cache và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Thanh ghi và ROM

43.

Chọn đáp án chính xác về Bộ nhớ trong:

a)

là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

b)

Là thành phần quan trọng nhất của máy tính gồm bộ điều khiền và bộ số học logic

c)

Dùng để lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.

d)

Là nơi chương trình được đưa vào để thực hiện và là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí.

44.

Chọn đáp án chính xác nhất - Bộ nhớ ngoài dùng để:

a)

Hỗ trợ cho bộ nhớ trong

b)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu, thực hiện chương trình

c)

Tất cả đều sai

d)

Lưu trữ lâu dài dữ liệu và hỗ trợ cho bộ nhớ trong

45.

Chọn đáp án sai khi nói về RAM và ROM?

a)

ROM và RAM là 2 phần của bộ nhớ trong

b)

Dữ liệu trong ROM không bị mất đi

c)

RAM là phần bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu

d)

RAM là phần bộ nhớ chỉ ghi dữ liệu

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ROM ?

a)

ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu

b)

ROM là bộ nhớ ngoài

c)

ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu

d)

Dữ liệu trong ROM sẽ bị mất khi tắt máy

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

RAM là thiết bị lưu trữ dữ liệu

b)

Thông tin trong RAM sẽ mất khi tắt máy

c)

RAM có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm

d)

RAM có dung lượng nhỏ hơn Rom

48.

Chọn phát biểu đúng về thiết bị vào?

a)

Dùng để đưa thông tin vào máy tính

b)

Dùng để đưa dữ liệu ra máy tính

c)

Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài

d)

Dùng để hỗ trợ bộ nhớ trong

49.

Chọn nhóm thiết bị là Thiết bị vào (Input Device) :

a)

Bàn phím, chuột, micro

b)

Đĩa mềm, webcam, bàn phím

c)

Máy chiếu, Màn hình, con chuột

d)

Màn hình, bàn phím, scanner

50.

Chọn phát biểu đúng về thiết bị ra?

a)

Dùng để đưa thông tin và máy tính

b)

Dùng để đưa dữ liệu ra từ máy tính

c)

Dùng để hỗ trợ bộ xử lí trung tâm

d)

Dùng để lưu trữ dữ liệu trên máy tính

51.

Chọn nhóm thiết bị là Thiết bị ra (Output Device) :

a)

Đĩa cứng, webcam, bàn phím

b)

Màn hình, bàn phím, scanner

c)

Bàn phím, chuột, micro

d)

Máy chiếu, Màn hình, loa

52.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị ra vừa là thiết bị vào?

a)

Modem

b)

Bàn phím

c)

Tất cả đều đúng

d)

Chuột

53.

Các thiết bị như USB flash, thẻ nhớ, đĩa cứng có

a)

Đều là thiết bị xuất thông tin

b)

Đều là thiết bị lưu trữ thông tin

c)

Đều là thiết bị nhập thông tin

d)

Đều là thiết bị xử lý thông tin

54.

Máy tính điện tử không có chức năng nào?

a)

Xử lí thông tin

b)

Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài

c)

Nhận biết được mọi thông tin

d)

Thu thập thông tin

55.

Lí do dẫn đến dữ liệu trong ROM không bị mất đi khi tắt máy là vì:

a)

ROM là bộ nhớ ngoài lưu trữ lâu dài dữ liệu

b)

ROM được dùng để đưa thông tin vào máy tính

c)

ROM chứa chương trình hệ thống được hãng sản suất nạp sẵn

d)

ROM là thành phần quan trong nhất.

56.

Lí do dẫn đến dữ liệu trong RAM bị mất đi khi tắt máy là vì:

a)

RAM là phần bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu trong lúc máy tính làm việc

b)

RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM

c)

RAM đưa thông tin ra từ máy tính

d)

RAM là thiết bị lưu trữ dữ liệu

57.

Các yếu tố xác định một bài toán trong tin học là?

a)

giả thiết và kết luận

b)

inputinput

c)

output

d)

input và output

58.

Trong bài toán: tính chu vi đường tròn biết bán kính R (R > 0), Input là?

a)

Chu vi đường tròn, R

b)

Chu vi đường tròn

c)

R (R > 0)

d)

R

59.

> Trong bài toán: Tìm ước chung lớn nhất của 2 số nguyên X và Y, Output là?

a)

số nguyên X, Y

b)

X, Y bất kì

c)

ước chung lớn nhất

d)

ước chung lớn nhất, X, Y

60.

Có bao nhiêu cách để diễn tả thuật toán?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Chọn đáp án đúng: các khối thường dùng trong sơ đồ khi diễn tả thuật toán là:

a)

Hình chữ nhật, hình vuông, hình ô van, hình thoi

b)

Hình chữ nhật, hình thoi, hình ô van, các mũi tên

c)

Hình thoi, hình vuông, hình ô van, các mũi tên

d)

Hình chữ nhật, hình thoi, hình tròn, các mũi tên

62.

Trong cách diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối, hình thoi dùng để thể hiện?

a)

thao tác so sánh

b)

các phép tính toán

c)

thao tác nhập, xuất

d)

trình tự thực hiện các thao tác

63.

Trong cách diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối, hình chữ nhật dùng để thể hiện?

a)

thao tác so sánh các toán hạng

b)

các phép tính toán toán học

c)

thao tác nhập, xuất dữ liệu

d)

trình tự thực hiện các thao tác

64.

Trong cách diễn tả thuật toán bằng sơ đồ khối, hình ô van dùng để thể hiện?

a)

thao tác so sánh

b)

các phép tính toán

c)

thao tác nhập, xuất dữ liệu

d)

trình tự thực hiện các thao tác

65.

Số (11011) ở hệ cơ số 2 đổi sang hệ cơ số 10 ta được:

a)

24

b)

26

c)

27

d)

28

66.

Số (11010) ở hệ cơ số 2 đổi sang hệ cơ số 10 ta được:

a)

23

b)

25

c)

26

d)

27

67.

Số (1010)2 có giá trị thập phân là:

a)

1010

b)

1610

c)

1110

d)

1510

68.

Số (1011)2 có giá trị thập phân là:

a)

1110

b)

1210

c)

1010

d)

1310

69.

Dãy bit nào biểu diễn nhị phân của số 37 trong hệ thập phân?

a)

100010

b)

101001

c)

110101

d)

100101