wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra công nghệ10 cuối kì 2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong:

a)

Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ, gấu,…

b)

Các loài thực vật có thân gỗ cứng.

c)

Các máy móc, thiết bị và trong đời sống.

d)

Quần áo, đồ may mặc.

2.

Ren ngoài còn gọi là:

a)

Ren trục

b)

Ren lỗ

c)

Ren trần

d)

Ren lộ thiên

3.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Đỉnh ren

d)

Chân ren

4.

Chọn đáp án sai

a)

Ren dùng để ghép nối các chi tiết máy với nhau.

b)

Ren dùng để dùng để truyền chuyển động.

c)

Ren dùng để tạo nên phương thức kết nối bán dẫn

d)

Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong các máy móc, thiết bị.

5.

Ren xoắn phải thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

6.

Ren xoắn trái thì ghi kí hiệu là gì?

a)

LH

b)

RH

c)

XP

d)

Không ghi hướng xoắn

7.

Ren trong là ren:

a)

Được hình thành ở mặt ngoài.

b)

Được hình thành ở mặt trong của chi tiết.

c)

Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.

d)

Được hình thành ở mặt bên của chi tiết.

8.

Vòng chân ren được vẽ

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

9.

Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy:

a)

Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm

c)

Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh

d)

Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh

10.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau thì ta biểu diễn mối ghép ren như thế nào?

a)

Vẽ tất cả các phần của hai loại ren này.

b)

Chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ.

c)

Chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.

d)

Chỉ vẽ phần chân đỉnh ren, không vẽ các phần còn lại.

11.

Bản vẽ cơ khí gồm:

a)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...công trình kiến trúc.

b)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...các máy móc, thiết bị

c)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,...các công trình, xây dựng.

d)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,... các máy móc, thiết bị.

12.

Bản vẽ chi tiết thể hiện:

a)

Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

d)

Hình dạng, vị trí tương quan và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

13.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Để chế tạo và kiểm tra chi tiết

b)

Để chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Để biểu diễn vị trí tương quan của một nhóm chi tiết

d)

Để lắp ráp các chi tiết

14.

Độ nhám bề mặt là gì?

a)

Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.

b)

Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.

c)

Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.

d)

Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sạu khi gia công.

15.

Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Lí do thực hiện

d)

Khung tên.

16.

Dung sai kích thước là gì?

a)

Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công.

b)

Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công.

c)

Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công.

d)

Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.

17.

Bản vẽ lắp trình bày những gì?

a)

Kĩ thuật mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.

b)

Hình dạng và vị trí chính xác của toàn bộ các chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.

18.

Bản vẽ lắp được dùng làm gì?

a)

Làm hình ảnh minh hoạ trực quan các chi tiết của máy móc.

b)

Làm tài liệu lắp đặt, điều chỉnh, vận hành và kiểm tra sản phẩm.

c)

Làm thành phần đưa vào thực hiện khi gia công sản phẩm.

d)

Mô phỏng các chi tiết sau khi được gia công lắp với nhau.

19.

Bề mặt càng nhẵn khi nào?

a)

Độ nhám càng cao.

b)

Độ nhám càng nhỏ.

c)

Độ nhám và độ nhẵn ngang bằng.

d)

Không thể xác định.

20.

Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm

21.

Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:

a)

Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.

b)

Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.

c)

Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

d)

Cơ chế vận hành của chi tiết máy.

22.

Kí hiệu 56±0.1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là:

a)

Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57.

b)

Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55.9 đến 56.1.

c)

Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 57; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55 và dung sai bằng 2.

d)

Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 56.1; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai bằng 0.2.

23.

Bản vẽ nào dưới đây không phải bản vẽ xây dựng?

a)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng nói chung như nhà dân dụng, nhà công nghiệp, cầu đường, bến cảng, công trình thuỷ lợi,…

b)

Bản vẽ mô tả các công trình dành cho các công ty, tổ chức lớn như Toà án Tối cao, Toà nhà Quốc hội,…

c)

Loại bản vẽ dành riêng cho nhà dân dụng

d)

Bản vẽ thiết kế thời trang.

24.

Bản vẽ thiết kế phương án:

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

Trình bày cách sử dụng công trình hiệu quả.

25.

Bản vẽ thiết kế kĩ thuật:

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

Trình bày cách sử dụng công trình hiệu quả.

26.

Bản vẽ kĩ thuật thi công:

a)

Gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

b)

Gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.

c)

Trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.

d)

Trình bày cách sử dụng công trình hiệu quả.

27.

Đâu không phải một loại bản vẽ xét theo tính chất của bản vẽ?

a)

Bản vẽ kiến trúc

b)

Bản vẽ kết cấu

c)

Bản vẽ về điện

d)

Bản vẽ tốc độ xây dựng

28.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Hình chiếu phối cảnh.

d)

Bản vẽ sơ đồ bố trí bàn ghế trong nhà.

29.

Theo tính chất của bản vẽ, có thể chia thành những loại nào?

a)

Bản vẽ nhiệt điện

b)

Bản vẽ kiến trúc

c)

Bản vẽ đại dương

d)

Bản vẽ cao tầng

30.

Mặt bằng là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Là bản vẽ thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu,... tạo thành công trình đó.

31.

Mặt đứng là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Là bản vẽ thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu,... tạo thành công trình đó.

32.

Hình cắt là gì?

a)

Là hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên ngoài ngôi nhà.

c)

Là hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của ngôi nhà.

d)

Là bản vẽ thể hiện cấu tạo kiến trúc, vật liệu,... tạo thành công trình đó.

33.

Đây là kí hiệu của bộ phận nào?

a)

Cửa nâng hay cửa cuốn

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa kép một cánh

d)

Cửa sổ kép cố định

34.

Đây là kí hiệu của bộ phận nào?

a)

Cửa nâng hay cửa cuốn

b)

Cửa lùa một cánh

c)

Cửa kép một cánh

d)

Cửa sổ kép cố định

35.

Hình vẽ dưới đây là kí hiệu của vật dụng gì?

a)

Giường đơn

b)

Giường đôi

c)

Bàn làm việc

d)

Bếp

36.

Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

37.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

38.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

39.

Bước 4 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

40.

Bước 5 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Kết xuất bản vẽ

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

41.

Phần mềm CAD có mấy chức năng hỗ trợ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Phần mềm CAD không có chức năng hỗ trợ nào?  

a)

Chức năng thu, phóng màn hình

b)

Chức năng định hướng trục Ox và Oy.

c)

Chức năng bắt điểm tự động.

d)

Chức năng kết xuất bản vẽ.

43.

Hoạt động thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước chủ yếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Vai trò của hoạt động thiết kế là gì?

a)

Phát triển sản phẩm và công nghệ.

b)

Sản phẩm công nghệ có chi phí cao.

c)

Tạo ra các sản phẩm mới.

d)

Sản phẩm thiết kế đa dạng.

45.

Thiết kế các toà nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu,… thuộc nghề nào?

a)

Nhà thiết kế sản phẩm.

b)

Kiến truc sư cảnh quan.

c)

Nhà thiết kế nội thất.

d)

Kiến trúc sư xây dựng.

46.

Thiết kế cảnh quan, không gian mở cho công viên, trường học,… thuộc nghề nào?

a)

Nhà thiết kế sản phẩm.

b)

Kiến trúc sư cảnh quan.

c)

Nhà thiết kế nội thất.

d)

Nhà thiết kế sản phẩm.

47.

Nhà thiết kế quần áo, phụ kiện, giày dép,... thuộc nghề nào?

a)

Nhà thiết kế thời trang

b)

Kiến truc sư cảnh quan.

c)

Nhà thiết kế nội thất.

d)

Nhà thiết kế sản phẩm.

48.

Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

49.

Bước 1 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề.

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

50.

Bước 2 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

51.

Bước 3 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Tìm hiểu tổng quan

c)

Xác định yêu cầu

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

52.

Bước 4 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xác định vấn đề   

b)

Tìm hiểu tổng quan.

c)

Xác định yêu cầu.

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp.

53.

Bước 5 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp       

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

54.

Bước 6 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp       

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

55.

Bước 7 của quy trình thiết kế kĩ thuật là:

a)

Xây dựng nguyên mẫu cho giải pháp       

b)

Kiểm chứng giải pháp

c)

Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Đề xuất, đánh giá, lựa chọn giải pháp

56.

Có mấy loại yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Có mấy yếu tố về sản phẩm ảnh hưởng tới thiết kế kĩ thuật?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

58.

Tính thẩm mĩ trong thiết kế kỹ thuật là gì?

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế.

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

59.

Yếu tố nhân trắc trong thiết kế kỹ thuật là gì?

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

60.

Yếu tố an toàn trong thiết kế kỹ thuật là gì?

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

61.

Yếu tố năng lượng trong thiết kế kỹ thuật là gì?

a)

Phản ánh vẻ đẹp và sự hấp dẫn tổng thể của sản phẩm thiết kế

b)

Là yếu tố thể hiện mối quan hệ giữa cấu trúc, hình thể, khả năng vận động của con người trong việc sử dụng sản phẩm thiết kế.

c)

Cần xem xét tại nhiều thời điểm khác nhau từ thiết kế, sản xuất đến sử dụng sản phẩm.

d)

Cần thiết cho thiết kế, chế tạo và sử dụng sản phẩm.

62.

Chọn câu sai. Trong quá trình thiết kế cần:

a)

Sử dụng vật liệu tái chế

b)

Sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường

c)

Sử dụng các dạng năng lượng tái tạo

d)

Sử dụng triệt để các nguồn năng lượng có thể khai thác.

63.

Có mấy phương pháp chung trong hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

64.

Có mấy phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

65.

Vật dụng ghi chép để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc        

d)

Tấm mica, tấm xốp

66.

Thiết bị điện tử và các phần mềm để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc        

d)

Tấm mica, tấm xốp

67.

Dụng cụ đo để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc        

d)

Tấm mica, tấm xốp

68.

Vật liệu để hỗ trợ thiết kế kĩ thuật là:

a)

Các loại bút màu, bút nhớ.

b)

Máy tính, điện thoại thông minh

c)

Thước đo độ dài, thước đo góc        

d)

Tấm mica, tấm xốp

69.

Chọn câu sai. Áp dụng các phương pháp, phương tiện vào giai đoạn tìm hiểu tổng quan là:

a)

Áp dụng phương pháp điều tra, thiết kế bảng hỏi

b)

Sử dụng công cụ tìm kiếm thông tin

c)

Tìm hiểu các giải pháp đã có trên thị trường, sử dụng bảng phân tích điểm mạnh, yếu và tính thú vị của chúng.

d)

Sử dụng các dụng cụ cầm tay và thiết bị gia công cơ khí

70.

Có mấy phương pháp được áp dụng vào giai đoạn tìm hiểu tổng quan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Chọn câu sai. Phương pháp nào được áp dụng vào giai đoạn xây dựng nguyên mẫu?

a)

Sử dụng các phần mềm hỗ trợ

b)

Sử dụng các dụng cụ cầm tay và thiết bị gia công cơ khí

c)

Sử dụng bảng kê nêu rõ các chi tiết làm nguyên mẫu của sản phẩm.

d)

Áp dụng phương pháp điều tra, thiết kế bảng hỏi