wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra HK1

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Cung cấp các cú pháp đơn giản, gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Gồm các câu lệnh được viết bằng mã máy.

c)

Cần có chương trình dịch (biên dịch hoặc thông dịch) để chuyển sang mã máy.

d)

Thường được dùng trong các dự án phần mềm lớn.

2.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

3.

Trong Python, để gán giá trị 15 cho biến 'tuoi', cú pháp nào sau đây là đúng?

a)

tuoi == 15

b)

15 = tuoi

c)

tuoi = 15

d)

print(tuoi) = 15

4.

Câu lệnh gán trong Python là:

a)

A. Biến=<Biểu thức>

b)

B. Biến:<=Biểu thức>

c)

C. Biến==

d)

D. =Biến

5.

Cho đoạn chương trình sau: y=10 print(y) Giá trị của biến y trên màn hình là:

a)

y

b)

0

c)

1

d)

10

6.

Kết quả của biểu thức (10 - 2 * 3) là bao nhiêu?

a)

4

b)

24

c)

6

d)

18

7.

Cho biết lỗi của chương trình này >>> N = 20 >>> print(n)

a)

Viết sai tên biến N.

b)

Sai cú pháp.

c)

Biến n không tồn tại.

d)

Số cần xử lí quá lớn.

8.

Viết chương trình Python để khi chạy chương trình đó ta được đọc dòng chữ hướng dẫn nhập ngày tháng năm sinh và sau khi nhập dữ liệu vào, máy tính sẽ hiển thị giá trị vừa nhập

a)

day_ki_tu = input(Gõ vào ngày tháng năm sinh: )
print("Ngày sinh: day_ki_tu")

b)

day_ki_tu = input([Gõ vào ngày tháng năm sinh: ])
print("Ngày sinh: ", day_ki_tu)

c)

day_ki_tu = ("Gõ vào ngày tháng năm sinh: ")
print("Ngày sinh: day_ki_tu")

d)

day_ki_tu = input(“Gõ vào ngày tháng năm sinh: ”)
print(“Ngày sinh: “, day_ki_tu)

9.

Kiểu dữ liệu nào trong Python được sử dụng để lưu trữ các số nguyên?

a)

float

b)

int

c)

str

d)

bool

10.

Cho đoạn chương trình sau: a=3.4 print(type(a)) Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

a)

int

b)

float

c)

str

d)

bool

11.

Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

a=input('n=')

b)

a=float(input('n='))

c)

a=int(input('n='))

d)

a=int()

12.

Để nhập từ bàn phím biến b kiểu số thực ta viết:

a)

b=input('n=')

b)

b=float(input('n='))

c)

b=int(input('n='))

d)

b=int()

13.

Trong Python, phép toán '//' được sử dụng để thực hiện chức năng gì?

a)

Phép chia lấy phần dư

b)

Phép chia thông thường (lấy kết quả là số thực)

c)

Phép chia lấy phần nguyên

d)

Phép lũy thừa

14.

Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

print('dien tich hinh vuong la:',a*a)

b)

print('dien tich hinh vuong la:a*a')

c)

print(dien tich hinh vuong la:a*a)

d)

print 'dien tich hinh vuong la:',a*a

15.

Trong Python, câu lệnh điều kiện 'if' được sử dụng để làm gì?

a)

Thực hiện một khối lệnh lặp lại nhiều lần.

b)

Thực hiện một khối lệnh khi một điều kiện cho trước là đúng (True).

c)

In kết quả ra màn hình.

d)

Gán giá trị cho biến.

16.

<Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

Biểu thức tính toán.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Các hàm toán học.

17.

Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo thì cần cấu trúc

a)
Phân bổ.
b)

Lựa chọn

c)

Rẽ nhánh.  

d)

Lặp. 

18.

Trong mô tả thuật toán, <điều kiện> rẽ nhánh phải là

a)

Một biểu thức số học.

b)

Một biểu thức nhận giá trị logic 0 hoặc 1.

c)

Một biểu thức nhận giá trị logic True hoặc False.

d)

Một biểu thức so sánh.

19.

Trong cấu trúc rẽ nhánh đầy đủ if <điều kiện>: else: Khối lệnh 2 được thực hiện khi nào?

a)

Khi điều kiện đúng (True).

b)

Khi điều kiện sai (False).

c)

Luôn luôn được thực hiện.

d)

Không bao giờ được thực hiện.

20.

Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào

a)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

b)

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

c)

Chỉ lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

Viết thẳng hàng so với điều kiện.

21.

Cho đoạn chương trình x = 2 y = 3 if x > y: f = 2*x - y else: f = x*x + y*y Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị f là

a)

A. 13

b)

B. 14

c)

C. 4

d)

D. 10

22.

Cho đoạn chương trình sau a = 2 b = 3 if a > b: a = a * 2 else: b = b * 2 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

23.

Cho đoạn mã: a = 5 if a > 5: print("Lớn") else: print("Nhỏ hoặc bằng") Kết quả là gì?

a)

Lớn

b)

Nhỏ hoặc bằng

c)

Không in gì cả

d)

Báo lỗi cú pháp

24.

Cho đoạn chương trình sau: a=2 b=3 if a>b: a=a*2 else: b=b*2 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

Không xác định

25.

Cho đoạn chương trình sau for i in range(6) print(i) Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

26.

Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)

<Điều kiện> sai.

b)

<Điều kiện> đúng.

c)

<Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

<Điều kiện> bằng 0.

27.

Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

for in range(m,n)
<Khối lệnh cần lặp>

b)

while <Điều kiện>:
<Khối lệnh cần lặp>

c)

for in range(m,n):

d)

for in range(m,n):
<Khối lệnh cần lặp>

28.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức tính toán.

29.

Khi có một (hay nhiều) thao tác cần được thực hiện lặp lại một số lần liên tiếp trong quá trình thực hiện thuật toán thì cần dùng

a)

Cấu trúc vòng

b)

Cấu trúc so sánh

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc rẽ nhánh

30.

Câu lệnh với số lần lặp được biết trước

a)

for

b)

while

c)

if

d)

in

31.

Câu lệnh với số lần lặp không biết trước

a)

for

b)

while

c)

if

d)

in

32.

Trong câu lệnh lặp for i in range(5): , biến `i` sẽ nhận các giá trị nào?

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

0, 1, 2, 3, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5

33.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

34.

Cho đoạn chương trình sau: i=0 while i<=5: s=s+i i=i+1 Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

6

d)

5

35.

Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc lặp.

c)

Lệnh print

d)

Hàm toán học sqrt()

36.

Cho đoạn mã: i = 1 while i <= 3: print(i) i = i + 1 Đoạn mã sẽ in ra kết quả gì?

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 3, 2, 1

d)

D. Chỉ in ra 1

37.

Để xây dựng một hàm (chương trình con) trong Python, từ khóa nào được sử dụng?

a)

function

b)

def

c)

create_func

d)

main

38.

Mục đích chính của việc xây dựng hàm (chương trình con) là gì?

a)

Làm cho chương trình dài hơn.

b)

Tái sử dụng mã lệnh và làm cho chương trình có cấu trúc, dễ quản lý hơn.

c)

Chỉ để tính toán số học.

d)

Tự động kết nối Internet.

39.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên.

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu.

40.

Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện:

a)

math

b)

random

c)

print

d)

datetime

41.

Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y.

42.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

b)

Phải xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

d)

Phải khai báo và xây dựng lại.

43.

Để sử dụng hàm 'sqrt()' (căn bậc hai) trong Python, bạn cần gọi hàm này như thế nào?

a)

A. import math sqrt(4)

b)

B. import math math.sqrt(4)

c)

C. import math math.pow(4, 0.5)

d)

D. import math

44.

Câu 44. Cho đoạn chương trình sau:
def t(a1,b1):
s=a1*b1
a,b=map(int,input().split())
print(t(a,b))
Lỗi SAI trong đoạn chương trình trên là:

a)

A. Thiếu lời gọi hàm.

b)

B. Thiếu dấu ':' cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm.

c)

C. Thiếu tham số hình thức.

d)

D. Thiếu lệnh return giá trị cần trả về ở cuối thân hàm.

45.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn (') hoặc nháy kép (" )

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

46.

Hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

47.

Hàm y.count(x) cho biết:

a)

Vị trí xuất hiện đầu tiên của x trong y.

b)

Vị trí xuất hiện cuối cùng của x trong y.

c)

Cho biết số kí tự của x+y

d)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của x trong y.

48.

Cho xâu s1='ha noi', xâu s2='ha noi cua toi'. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

49.

Cho đoạn chương trình sau s='abcde' print(s[4:4]) Trên màn hình máy tính sẽ xuất hiện xâu

a)

'abc'

b)

'cde'

c)

''abcd"

d)

'bcde'

50.

Cho xâu `s = "Tin hoc"`. Để lấy kí tự 'h', ta sử dụng phép trích xâu nào? (Lưu ý: chỉ mục bắt đầu từ 0)

a)

s[1]

b)

s[4]

c)

s[3]

d)

s[2]

51.

Cho xâu `s = "Hoc Python"`. Lệnh nào sau đây sẽ trả về kết quả là 10 (số lượng ký tự)?

a)

count(s)

b)

size(s)

c)

len(s)

d)

length(s)

52.

Cho danh sách `ds = [1, 2, 3]`. Lệnh `print(ds[1])` sẽ hiển thị kết quả là gì?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. [2]

53.

Cho danh sách a gồm các phần tử [3,4,5]. Khi đó len(a)=?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

type()

b)

len()

c)

sort()

d)

pop()

55.

Để gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a0

d)

a[1]

56.

Để thêm phần tử vào cuối danh sách ta dùng hàm:

a)

append()

b)

pop()

c)

clear()

d)

remove()

57.

Để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng ta viết:

a)

A. a=''

b)

B. a=[]

c)

C. a=[0]

d)

D. a=""

58.

Giả sử danh sách được xác định như sau A = [1, 2, 3, 10, "Việt", True] Em hãy cho biết câu lệnh sau in gì ra màn hình. print(A[2], A[4], A[5], len(A))

a)

A. 2 10 Việt 6

b)

B. 2 10 "Việt" 6

c)

C. 3 Việt True 6

d)

D. 3 "Việt" True 6

59.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python.

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.

d)

Tất cả ý trên đều sai.

60.

A = list("3456789") Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])

c)

print(A[3])

d)

print(A[0])

61.

Trong bài kiểm tra, thầy yêu cầu An viết chương trình kiểm tra số nhập vào là chẵn hay lẻ. An nhập thử số 12 và chương trình in ra “So chan”. Đoạn mã: a = int(input("Nhap so: ")) if a % 2 == 0: print("So chan") else: print("So le") An hỏi: “Làm sao chương trình biết 12 là số chẵn?”

a)

Python tự hiểu 12 là số chẵn nên in ra kết quả.

b)

Mọi số có hai chữ số đều là số chẵn.

c)

Vì a % 2 == 0 cho biết số chia hết cho 2.

d)

Nếu điều kiện sai thì chương trình tự động chạy nhánh else, nên khi điều kiện đúng sẽ in nhánh if.

62.

Cho đoạn thông tin: Khi sử dụng câu lệnh rẽ nhánh trong Python, lập trình viên có thể tạo ra các quyết định phức tạp hơn. Điều này có thể được thực hiện bằng cách kết hợp nhiều điều kiện với nhau thông qua các toán tử logic như and, or. Hãy xác định tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Vòng lặp for chỉ chạy với số 1 nên tổng là 10.

b)

Vòng lặp for duyệt từng phần tử trong danh sách và gán lần lượt cho biến n.

c)

Câu lệnh total += n giúp cộng dồn giá trị hiện tại của n vào biến total.

d)

Muốn tính tổng thì phải dùng hàm sum() chứ for không làm được.

63.

Trong bài luyện tập, thầy giao cho Tùng nhiệm vụ tính tổng các số trong danh sách [1, 2, 3, 4]. Tùng viết chương trình: numbers = [1, 2, 3, 4] total = 0 for n in numbers: total += n print(total) Kết quả in ra 10. Tùng thắc mắc vì sao vòng lặp lại cộng được tất cả các số.

a)

Vòng lặp for chỉ chạy với số 1 nên tổng là 10.

b)

Vòng lặp for duyệt từng phần tử trong danh sách và gán lần lượt cho biến n.

c)

Câu lệnh total += n giúp cộng dồn giá trị hiện tại của n vào biến total.

d)

Muốn tính tổng thì phải dùng hàm sum() chứ for không làm được.

64.

Câu lệnh while trong Python cho phép lập trình viên kiểm soát vòng lặp dựa trên một điều kiện. Nếu điều kiện vẫn đúng, vòng lặp sẽ tiếp tục chạy cho đến khi điều kiện trở thành sai. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau: a) Câu lệnh while chỉ chạy một lần nếu điều kiện sai ngay từ đầu.

a)

Câu lệnh while chỉ chạy một lần nếu điều kiện sai ngay từ đầu.

b)

Câu lệnh while có thể gây ra lỗi nếu không có câu lệnh dừng bên trong.

c)

Câu lệnh while có thể thay thế cho câu lệnh for trong tất cả các trường hợp.

d)

Câu lệnh while có thể được sử dụng để đếm số lần lặp.

65.

Trong giờ Tin học, Minh đang viết chương trình xử lý họ tên. Minh gõ đoạn mã sau: name = "Nguyen Van An" print(len(name)) Sau khi chạy, máy tính in ra 13. Minh thắc mắc vì sao chiều dài chuỗi lại là 13 ký tự.
Hãy chọn nhận xét đúng về đoạn mã trên:

a)

Giá trị 13 là tổng số ký tự trong chuỗi bao gồm cả dấu cách.

b)

Hàm len() chỉ dùng để đếm số ký tự chữ cái trong chuỗi.

c)

Dấu cách cũng được tính là một ký tự khi dùng hàm len() để đo độ dài chuỗi.

d)

Mình nên xóa toàn bộ dấu cách trước khi đo độ dài chuỗi thì kết quả mới chính xác.

66.

Trong bài tập Python, Lan viết đoạn mã sau để kiểm tra xem một chuỗi có bắt đầu bằng chữ cái "H" hay không:
text = "Hello Python"
print(text[0])
Khi chạy chương trình, màn hình in ra ký tự H. Lan muốn hiểu vì sao điều đó xảy ra.
Hãy chọn các nhận xét đúng:

a)

Chỉ số [0] dùng để lấy toàn bộ chuỗi văn bản.

b)

Ký tự ở vị trí đầu tiên của chuỗi có chỉ số là 0.

c)

Lệnh text[0] giúp truy cập ký tự đầu tiên của chuỗi "Hello Python".

d)

Muốn lấy ký tự đầu tiên, Lan phải dùng chỉ số [1] thay vì [0].