wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 10 BÀI 21-2510a2

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

b)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp không biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

c)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False.

d)

Lệnh lặp while thực hiện khối lệnh với số lần lặp biết trước. Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = True.

2.

Cú pháp của lệnh while nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

3.
a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

4.
a)

2 5 8 11 14 17

b)

2 3 4 5 6 7

c)

1 2 3 4 5 6

d)

3 6 9 12 15 18

5.

Nếu muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

break

b)

print

c)

input

d)

if

6.
a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

7.

Để in toàn bộ dãy các số tự nhiên từ 1 đến 100 trên một hàng ngang, đoạn chương trình nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

8.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lệnh while kiểm tra điều kiện sau khi thực hiện khối lệnh lặp.

b)

Lệnh while kiểm tra điều kiện trước khi thực hiện khối lệnh lặp.

c)

Lệnh while không biết trước số lần lặp.

d)

Muốn thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh break.

9.

Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào có số lần lặp không biết trước?

a)

Vận động viên chạy nhiều vòng xung quanh sân vận động trong thời gian 2 tiếng.

b)

Vận động viên chạy 20 vòng xung quanh sân vận động.

c)

Em làm 5 bài tập thầy cô giao về nhà.

d)

Em đi lấy 15 xô nước giúp mẹ.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

b)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

c)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

d)

while là lệnh lặp với số lần biết trước. Số lần lặp của lệnh while không phụ thuộc vào điều kiện của lệnh.

11.

Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?

1) Đếm số học sinh của lớp.

2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.

3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.

4) Chạy 5 vòng sân bóng.

5) Tính tổng các số có 2 chữ số.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

Tất cả đều sai

13.

Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:

a)

x = 0

  for i in range(10): x = x + 1

b)

x = 0

      for i in range(10): x:= x + 1

c)

x = 0

      for i in range(10) x = x + 1

d)

x:= 0

      for i in range(10): x = x + 1

14.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

for i in range(10): prin(“A”)

b)

for i in range(10): print(“A”)

c)

for i in range(10): print(A)

d)

for i in range(10) print(“A”)

15.

Trong câu lệnh lặp:

j=0

for j in range(10):

    j = j + 2

print(j)

Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

Không thực hiện

16.

Trong câu lệnh lặp:

j = 0

for j in range(10):

      print("A")

Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện?

a)

10

b)

1

c)

5

d)

Không thực hiện

17.

 Cho đoạn chương trình:

j = 0

for i in range(5):

    j = j + i

print(j)

Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

18.

Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?

a)

1

b)

100

c)

99

d)

Tất cả đều sai

19.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

 t = 0

for i in range(1, 101):

    if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):

        t = t + i

print(t)

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

20.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:

s = 0

for i in range(3):

    s = s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

8

d)

6

21.

Trong Python, đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range(10, 0, -1):

    print(i, end=",")

a)

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1

b)

Đưa ra 10 dấu cách

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

Không đưa ra kết quả gì

22.

Lệnh nào in ra màn hình các giá trị sau?

11111

22222

33333

44444

55555

a)

for i in range(1, 6): print(i, i, i, i, i)

b)

for i in range(1, 6): print(str(i)*5)

c)

for i in range(1, 5): print(str(i)*5)

d)

for i in range(0, 5): print(str(i)*5)

23.

Điền phần còn thiếu … trong đoạn code sau để được kết quả dưới đây?

55555

44444

33333

22222

11111

for i in range(5, 0, …):

    print(str(i)*5)

a)

-1

b)

0

c)

none

d)

1

24.

Lệnh range(n) trả lại vùng giá trị gồm n số từ:

a)

0 đến n - 1

b)

1 đến n

c)

0 đến n

d)

0 đến n+1

25.

Lệnh tạo vùng giá trị có cú pháp range(start,stop) trả lại vùng giá trị gồm các số nguyên liên tiếp từ:

a)

Từ start đến stop – 1

b)

Từ start đến stop

c)

Từ start đến stop + 1

d)

Từ start + 1 đến stop

26.

Các kiểu danh sách trong Python được khởi tạo như thế nào?

a)

<tên danh sách> = [<giá trị 1>, <giá trị 2 >,… <giá trị n >]

b)

<tên danh sách> : [<giá trị 1>, <giá trị 2 >,… <giá trị n >]

c)

<tên danh sách> = [<giá trị 1 >, <giá trị 2 >]

d)

<tên danh sách> : [<giá trị 1 >, <giá trị 2 >]

27.

Để xóa 1 phần tử trong danh sách, ta dùng lệnh:

a)

del

b)

delete

c)

len

d)

insert

28.

Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?

a)

a = [ ]

b)

a = [rỗng ]

c)

a = [ “ ” ]

d)

một = [ 0 ]

29.

Cho list A = [1, 0, “One”, 9, 15, “Two”, True, False]. Vui lòng cho biết giá trị của phần tử A[2]?

a)

'Một'

b)

'Hai'

c)

0

d)

9

30.
a)

[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]

b)

[1, 0, 'Một', 9, 15, Đúng, Sai]

c)

[0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng, Sai]

d)

[1, 0, 'Một', 9, 15, 'Hai', Đúng]

31.
a)

1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4

c)

2 3 4 5

d)

1 3 5

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len(), trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

b)

Chỉ số của danh sách bắt đầu từ 0 đến len() – 1, trong đó len() là lệnh tính độ dài của danh sách.

c)

Các phần tử của danh sách có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

d)

Có thể duyệt một lần các phần tử của danh sách bằng lệnh để kết hợp với vùng giá trị của phạm vi lệnh()

33.

Lệnh thêm phần tử vào cuối danh sách là:

a)

<danh sách> . append()

b)

<danh sách> : append()

c)

<danh sách> = append()

d)

<danh sách> append()

34.
a)

[2, 3, 4, 5, 10]

b)

[2, 3, 4, 10, 5]

c)

[10, 2, 3, 4, 5]

d)

[2, 3, 4, 10]

35.
a)

[2, 6, 8, 10, 12]

b)

[12, 2, 6, 8, 10]

c)

[2, 6, 8, 10]

d)

[2, 4, 6, 8, 10, 12]

36.

<Tên danh sách> [<chỉ số>] đây là cú pháp?

a)

Tìm vị trí phần tử

b)

Xuất vị trí phần tử

c)

Truy xuất phần tử trong danh sách

d)

In các phần tử trong danh sách

37.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

38.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

-1

c)

1

d)

2

39.

Hàm print(a[1]) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3

trong danh sách

d)

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

40.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

42.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

43.

Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

10

b)

5.5

c)

11

d)

-5.5

44.

Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

A = [1, -2, 4, 6]

b)

A = [1, 1, 7, 9]

c)

A = [4, -2, 7, 9]

d)

A = [4, 1, 7, 9]

45.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

46.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

47.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

48.

Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:

a)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A

c)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x

49.

Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?

a)

A.append(x)

b)

A.remove(x)

c)

A.clear(x)

d)

A.insert(A,x)

50.

A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?

a)

4

b)

True

c)

False

d)

3

51.

Xâu kí tự nào sau đây không hợp lệ?

a)

11111111 = 256

b)

‘123&*()+-ABC’ 

c)

‘1010110&0101001’

d)

‘Tây nguyên’     

52.

Xâu kí tự ‘123&*()+-ABC’ có độ dài là:

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

53.

Có bao nhiêu cách duyệt từng kí tự của xâu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

54.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len()

b)

Truy cập từng kí tự của xâu qua chỉ số, chỉ số từ 0 đến độ dài len() -1

c)

Xâu kí tự trong Python là dãy các kí tự Unicode

d)

Xâu có thể được coi là danh sách các kí tự nhưng không thay đổi từng kí tự của xâu

55.
a)

1 7 3

b)

7 3

c)

1 7

d)

1 3

56.

Cho s1 = “abc”, s2 = “ababcabca”. Các biểu thức sau đây biểu thức nào cho kết quả sai?

a)

“abc123” in s2

b)

s1 in s2    

c)

s1 + s1 in s2

d)

“abcabca” in s2 

57.
a)

1 7 2

b)

8 1 7

c)

8 1 7 2

d)

7 2 3

58.
a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

59.
a)

19

b)

18

c)

20

d)

21

60.
a)

s có chứa chữ số

b)

s không có chứa chữ số

c)

2

d)

19

61.

Cho s1= “12a12”, s2 = “12”. Biểu thức logic nào sau đây cho kết quả True?

a)

A. s1 in s2

b)

B. s1 in “2a”

c)

C. s2 in s1

d)

D. “12” + s1 in s2

62.

Chọn phát biểu SAI trong Python:

a)

A. Python không có kiểu dữ liệu kí tự

b)

B. Kí tự chính là xâu có độ dài bằng 1

c)

C. Xâu rỗng có độ dài bằng 0

d)

D. Kí tự đầu tiên của một xâu kí tự có chỉ số là 1

63.

Trong Python, lệnh “kí tự nối”.joint(<danh sách>) có ý nghĩa:

a)

A. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách xâu thành một xâu

b)

B. Nối các số trong một danh sách thành một xâu

c)

C. Tách các phần tử của danh sách thành các xâu

d)

D. Tách một xâu thành một danh sách.

64.

Trong Python, lệnh <xâu mẹ>.split(<kí tự tách>) có ý nghĩa:

a)

A. Nối các phần tử (là xâu) trong danh sách xâu thành một xâu

b)

B. Tách các số trong một danh sách thành một xâu

c)

C. Tách một xâu thành các xâu con

d)

D. Tách một xâu thành một danh sách dựa vào kí tự tách.

65.

Trong Python, lệnh <xâu mẹ>.find(<xâu con>, start) có ý nghĩa:

a)

A. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ và trả về vị trí đó.

b)

B. Tìm vị trí đầu tiên của xâu con bắt đầu từ vị trí start trong xâu mẹ và trả về vị trí đó.

c)

C. Nối các xâu con thành xâu mẹ

d)

D. Cho biết xâu con có xuất hiện trong xâu mẹ không

66.

Cho xâu s1 = “tin”, s2 = “tin học 10”. Biểu thức s1 in s2 cho kết quả là:

a)

A. True

b)

B. False

c)

C. 0

d)

D. 1

67.

Cho danh sách A = [“tin”,“học”,“10”]

Lệnh “  “ . join(A) cho kết quả:

a)

A. Xâu “tin học 10”

b)

B. Xâu “tin,học,10”

c)

C. Xâu “10”

d)

D. Xâu “tin học”

68.

Cho 2 xâu s1= “ab”, s2 = “7ab8ab9ab”.

Lệnh s2.find(s1) cho kết quả là:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. “ab7ab8ab9ab”

d)

D. 3

69.

Cho 2 xâu s1= “ab”, s2 = “7ab8ab9ab”.

Lệnh s2.find(s1, 3) cho kết quả là:

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. True

d)

D. 3

70.

Cho xâu s = “tin học 10”

Lệnh s.split() cho kết quả là:

a)

A. [‘tin’, ‘học’, ‘10’]

b)

B. [‘tin hoc 10’]

c)

C. 3 xâu gồm: “tin”, “học”, “10”

d)

D. Xâu “10”