wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1, bài 2 GDCD

Total questions: 67

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy trên đường. Trong trường hợp này chị C đã

a)

Không sử dụng pháp luật

b)

Không tuân thủ pháp luật

c)

Không thi hành pháp luật

d)

Không áp dụng pháp luật

2.

Công dân A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng chất ma túy. Trong trường hợp này, công dân A đã

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Không tuân thủ pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

3.

Ông K lừa chị H bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng nhưng đến ngày hẹn ông K đã không chịu trả cho chị H số tiền trên. Chị H đã làm đơn kiện K ra tòa. Việc chị H kiện ông K là hành vi

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

4.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân. Trong trường hợp này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện đã

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

5.

Nguyễn Văn C bị bắt vì tội vu khống và tội làm nhục người khác. Trong trường hợp này, Nguyễn Văn C sẽ phải chịu

a)

Trách nhiệm kỉ luật

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm hành chính

6.

Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này anh M đã

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

7.

Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì

a)

Vi phạm pháp luật hành chính

b)

Vi phạm pháp luật hình sự

c)

Bị xử phạt vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỉ luật

8.

Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm

a)

Kỷ luật

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Hành chính

9.

Hành vi điều khiển phương tiện giao thông vượt đèn đỏ, chở người trái quy định, không đội mũ bảo hiểm là hành vi

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỉ luật

10.

Hành vi buôn bán ma túy là hành vi vi phạm pháp luật và phải chịu

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Vi phạm hình sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Vi phạm hành chính

11.

Anh B điều khiển xe mô tô lưu thông trên đường mà không đội mũ bảo hiểm. Trong trường hợp này, anh B đã vi phạm

a)

Kỉ luật

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Hình sự

12.

Cố ý lái xe gây tai nạn nghiêm trọng cho người khác là hành vi vi phạm

a)

Kỉ luật

b)

Dân sự

c)

Hình sự

d)

Hành chính

13.

Vi phạm hành chính là hành vi xâm phạm các

a)

quy tắc quản lý nhà nước.                

b)

quy tắc kỉ luật lao động.

c)

quy tắc quản lý xã hội.                      

d)

nguyên tắc quản lý hành chính.

14.

Thực hiện pháp luật là

a)

đưa pháp luật vào đời sống của từng công dân.

b)

làm cho những quy định của pháp luật đi vào đời sống.

c)

làm cho các qui định của pháp luật trở thành các hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức.

d)

áp dụng pháp luật để xử lý các hành vi vi phạm pháp luật.

15.

Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có…….., làm cho những………của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi………của các cá nhân, tổ chức:

a)

ý thức/quy phạm/hợp pháp.                  

b)

ý thức/ quy định/ chuẩn mực.

c)

mục đích/ quy định/ chuẩn mực.                    

d)

mục đích/ quy định/ hợp pháp.

16.

Những hành vi xâm phạm đến các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật lao động quy định, pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm

a)

hành chính.  

b)

pháp luật hành chính.              

c)

kỉ luật.

d)

pháp luật lao động.

17.

Cá nhân tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ chủ động làm những gì mà pháp luật

a)

quy định làm.  

b)

quy định phải làm.

c)

cho phép làm.

d)

không cấm.

18.

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực ………… thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.

a)

trách nhiệm. 

b)

hiểu biết. 

c)

trách nhiệm pháp luật.    

d)

nghĩa vụ pháp lí.

19.

Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật

a)

cho phép làm. 

b)

cấm.

c)

không cấm. 

d)

không đồng ý.

20.

Trách nhiệm pháp lý là …....................mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình.

a)

nghĩa vụ.  

b)

trách nhiệm. 

c)

việc làm.

d)

thái độ.

21.

Đối tượng nào sau đây không bị xử phạt hành chính?

a)

Người từ  đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

b)

Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi.

c)

Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi.

d)

Người từ dưới 16 tuổi.

22.

Căn cứ vào đâu để xác định tội phạm:

a)

Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội. 

b)

Thái độ và tinh thần của hành vi vi phạm.

c)

Trạng thái và thái độ của chủ thể. 

d)

Nhận thức và sức khỏe của đối tượng.

23.

Người nào sau đây là người không có năng lực trách nhiệm pháp lí?

a)

Say rượu. 

b)

Bị ép buộc. 

c)

Bị bệnh tâm thần.

d)

Bị dụ dỗ.

24.

Người bị coi là tội phạm nếu

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm kỷ luật.

d)

Vi phạm dân sự.

25.

Nam công dân từ 18 đến 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Thi hành pháp luật.

b)

Sử dụng pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

26.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm kỉ luật?

a)

Cướp giật dây chuyền, túi xách người đi đường.

b)

Chặt cành, tỉa cây mà không đặt biển báo.

c)

Vay tiền dây dưa không trả.

d)

Xây nhà trái phép.

27.

Người nào sau đây cần phải có người đại diện thay mặt trong tố tụng để bảo đảm cho các  quyền và nghĩa vụ của họ trong quá trình giải quyết vụ án dân sự?

a)

Người từ đủ 14 tuổi nhưng chưa  đủ 18 tuổi.

b)

Người từ dưới 16 tuổi.

c)

Người từ đủ 16 tuổi nhưng dưới 18 tuổi.

d)

Người từ dưới 18 tuổi.

28.

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn là biện pháp xử lí

a)

hành chính

b)

hình sự

c)

lao động

d)

dân sự

29.

Học sinh sử dụng tài liệu khi kiểm tra giữa kỳ là hành vi vi phạm

a)

dân sự

b)

hình sự

c)

kỷ luật

d)

hành chính

30.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào phải chịu trách nhiệm về mặt hình sự?

a)

vượt đèn đỏ

b)

đi ngược chiều

c)

chở người quá qui định

d)

lạng lách gây tai nạn chết người

31.

Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm

a)

kỷ luật

b)

dân sự

c)

hình sự

d)

hành chính

32.

Trong các quyền dân sự của công dân, quyền nào là quan trọng nhất?

a)

A. Tài sản. 

b)

B. Nhân thân.

c)

  C. Sở hữu. 

d)

D. Định đoạt.

33.

Hình thức áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật

a)

A. do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện.   

b)

B. do cơ quan, công chức thực hiện.

c)

C. do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện.  

d)

D. do cơ quan, cá nhân có quyền thực hiện.

34.

Để tham gia tố tụng dân sự người chưa thành niên phải

a)

A. có năng lực trách nhiệm hình sự.   

b)

B. có người đỡ đầu.

c)

C. có người đại diện pháp luật.  

d)

D. có bố mẹ đại diện.

35.

Người thực hiện tội phạm phải

a)

A. có năng lực trách nhiệm hình sự. 

b)

B.  điều khiển được hành vi của mình.

c)

C. có nhận thức và suy nghĩ.     

d)

D. không mắc bệnh tâm thần.

36.

Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có độ tuổi theo quy định của pháp luật là bao nhiêu?

a)

A. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

b)

B. Từ 18 tuổi trở lên.

c)

C. Từ đủ 16 tuổi trở lên. 

d)

D. Từ đủ 18 tuổi trở lên.

37.

Không áp dụng hình phạt tử hình, tù chung thân đối với

a)

A. người dưới 16 tuổi. 

b)

B. người chưa thành niên.

c)

C. người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi. 

d)

D. người từ đủ 12 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi.

38.

Điểm khác nhau cơ bản giữa vi phạm hành chính và vi phạm hình sự là gì?

a)

A. Hành vi vi phạm. 

b)

 B. Biện pháp xử lí.  

c)

C.  Mức độ vi phạm.  

d)

  D. Chủ thể vi phạm.

39.

So với các biện pháp xử lí, cưỡng chế khác trong luật Dân sự, luật Hành chính thì hình phạt của luật hình sự là

a)

A. Biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của nhà nước.

b)

iện pháp cứng rắn nhất của nhà nước.

c)

C. Biện pháp cưỡng chế cứng rắn nhất của nhà nước.

d)

D. Biện pháp nghiêm khắc nhất của nhà nước.

40.

Người có hành vi trộm cắp phải chịu trách nhiệm pháp lý hay trách nhiệm đạo đức?

a)

A. Cả trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức.

b)

B. Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức nếu trộm cắp tài sản có giá trị nhỏ.

c)

C. Không phải chịu trách nhiệm nào cả.

d)

D. Trách nhiệm pháp lý.

41.

Ông A là người có thu nhập cao, hằng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này ông A đã

a)

A.  sử dụng pháp luật.  

b)

B.  tuân thủ pháp luật.

c)

C. thi hành pháp luật.      

d)

    D. áp dụng pháp luật.

42.

Thế nào là người có nắng lực trách nhiệm pháp lý

a)

Là người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của pháp luật,có thể nhận thức và điều khiển hành vi của mình

b)

Là người không mắc bệnh tâm thần hoặc một bệnh khác làm mất khả năng nhận thức

c)

Là người tự quyết định cách xử sự của mình và độc lập chịu trách nhiệm về hành vi đã thực hiện

d)

Là người đạt một độ tuổi nhất định theo qui định của pháp luật

43.

Hình thức nào để xử phạt chính đối với người vi phạm hành chính

a)

Tước quyền sử dụng giấy pháp, chứng chỉ

b)

Buộc khắc phục hậu quả do mình gây ra

c)

Tịch thu tang vật,phương tiện

d)

Phạt tiền,cảnh cáo

44.

Pháp luật là

a)

hệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

b)

những luật và điều luật cụ thể do người dân nêu ra trong thực tế đời sống

c)

hệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành

d)

hệ thống các quy tắc sử xự hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương

45.

Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm

a)

Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.

b)

Quy định các hành vi được làm, phải làm, không được làm.

c)

Quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ.

d)

Các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm)

46.

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là

a)

pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

pháp luật có tính quyền lực, không bắt buộc chung.

c)

pháp luật có tính bắt buộc chung.

d)

pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

47.

Pháp luật là phương tiện để nhà nước

a)

quản lý công dân.

b)

quản lý xã hội.

c)

bảo vệ các công dân

d)

bảo vệ các giai cấp.

48.

Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện ý chí của

a)

nhân dân lao động.

b)

giai cấp nông dân.

c)

giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

d)

tất cả mọi người trong xã hội.

49.

Pháp luật là phương tiện để công dân

a)

sống tự do, dân chủ, công bằng và văn minh.

b)

thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

c)

quyền con người được tôn trọng và bảo vệ trước nhà nước.

d)

công dân được tạo điều kiện để phát triển toàn diện.

50.

Các đặc trưng của pháp luật

a)

Bắt nguồn từ thực tiễn đời sống, mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến.

b)

Vì sự phát triển của xã hội,mang tính bắt buộc chung, tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính quy phạm phổ biến; tính quyền lực, bắt buộc chung; tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội, mang tính bắt buộc chung, mang tính quy phạm phổ biến.

51.

Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện như thế nào?

a)

Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

b)

Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

c)

Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

d)

Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển xã hội.

52.

Một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với quy phạm đạo đức là

a)

pháp luật có tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

pháp luật có tính quyền lực.

c)

pháp luật có tính bắt buộc chung.

d)

pháp luật có tính quy phạm.

53.

Nếu không có pháp luật xã hội sẽ không có

a)

dân chủ và hạnh phúc.

b)

trật tự và ổn định.

c)

hòa bình và dân chủ.

d)

sức mạnh và quyền lực.

54.

Trong hàng loạt quy phạm Pháp luật luôn thể hiện các quan niệm về................có tính chất phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội

a)

đạo đức

b)

giáo dục

c)

khoa học

d)

văn hóa

55.

Hãy hoàn thiện câu sau:

 “ Bảy xin …….. ban hành

 Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”(sgk - GDCD12 - Tr04)

a)

Pháp luật

b)

đạo luật

c)

Hiến pháp

d)

điều luật

56.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là các nội dung cơ bản về các đường lối chủ trương của đảng

b)

Pháp luật là quy định về các hành vi được làm, phải làm, không được làm

c)

Pháp luật là các quy định các bổn phận của công dân về quyền và nghĩa vụ

d)

Pháp luật là các quy tắc xử sự chung (việc được làm, phải làm, không được làm)

57.

Theo em Nhà nước dùng công cụ nào để quản lý xã hội?

a)

Pháp luật.

b)

Lực lượng công an

c)

Lực lượng quân đội.

d)

Bộ máy chính quyền các cấp

58.

Em hãy hoàn thiện khẳng định sau: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính ....................., do  .................. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ....................... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện .................. , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

a)

bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị

b)

bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị

c)

bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội.

d)

bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

59.

Pháp luật do cơ quan quyền lực nào ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Nhà nước

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

60.

Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

a)

Pháp luật là khuôn mẫu riêng cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau

b)

Pháp luật là cách thức riêng cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau.

c)

Pháp luật là khuôn mẫu chung cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau.                  

d)

Pháp luật là cách thức chung cho cách xử sự của mọi người trong hoàn cảnh, điều kiện như nhau.           

61.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí nhân dân

b)

Pháp luật là phương tiện duy nhất để nhà nước quản lí xã hội

c)

Pháp luật là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lí xã hội

d)

Pháp luật là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lí nhân dân

62.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua đường lối, chủ trương, chính sách của đảng trong từng thời kì.

b)

Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua các cơ quan quyền lực nhà nước, bộ máy chính quyền ở từng địa phương.

c)

Đảng lãnh đạo nhà nước bằng cách đào tạo và giới thiệu những Đảng viên ưu tú vào cơ quan nhà nước.

d)

Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua hệ thống pháp luật và văn bản luật, các quy định về luật.

63.

Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) cho đến nay, nước ta có mấy bản hiến pháp, đó là những bản hiến pháp (HP) nào?

a)

. 5 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP 2013).

b)

4 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1992).

c)

4 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992).

d)

5 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1991, HP 2013).

64.

Bản hiến pháp mới được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28/11/2013 (HP 2013) có hiệu lực năm nào?

a)

2015

b)

2013

c)

2016

d)

2014

65.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Mọi công dân đều có quyền bình đẳng trước tòa án.                                

b)

Mọi công dân đều có quyền bình đẳng trước pháp luật

c)

Mọi công dân đều có quyền bình đẳng về quyền lợi chính đáng

d)

Mọi công dân đều có quyền bình đẳng về nghĩa vụ

66.

Chủ tịch nước là người……………Nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại

a)

lãnh đạo

b)

đứng đầu

c)

chủ trì

d)

thay mặt

67.

Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, em hãy cho biết văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?

a)

Hiến pháp

b)

Nghị quyết

c)

Pháp lệnh

d)

Luật