wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 TIN HỌC 9 2024 - 2025 (KNTT)

Total questions: 65

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Phân tích vấn đề

b)

Trình bày giải pháp

c)

Tìm hiểu vấn đề

d)

Thực hiện giải pháp

2.

Một trong những yếu tố quan trọng của thuật toán bám tường là gì?

a)

Luôn tiến thẳng khi không có đường khác

b)

Luôn giữ tường ở bên trái hoặc phải

c)

Quay ngẫu nhiên khi gặp ngã rẽ

d)

Dừng lại khi gặp tường

3.

Tại sao thuật toán bám tường có thể giúp robot thoát khỏi mê cung?

a)

Nó kiểm tra mọi ngõ ngách trong mê cung

b)

Nó chỉ tiến về phía trước

c)

Nó ghi nhớ đường đi đã qua

d)

Nó luôn đi theo đường ngắn nhất

4.

Trong thuật toán bám tường, khi phía bên phải có tường và phía trước cũng có tường, robot sẽ làm gì?

a)

Quay trái 90°

b)

Quay phải 90°

c)

Đi thẳng

d)

Dừng lại

5.

Trong các bước giải quyết vấn đề, bước nào dùng để xác định hiệu quả của giải pháp?

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Phân tích vấn đề

c)

Lựa chọn giải pháp

d)

Thực hiện giải pháp và đánh giá kết quả

6.

Khi không có bản đồ của mê cung, robot cần dựa vào yếu tố nào để di chuyển?

a)

Bộ cảm biến phát hiện tường

b)

Hướng dẫn từ bên ngoài

c)

Màu sắc của đường đi

d)

Độ dài của lối đi

7.

Thuật toán bám tường bên phải yêu cầu robot ưu tiên hành động nào?

a)

Đi thẳng khi có đường trước mặt

b)

Quay trái khi gặp tường

c)

Rẽ phải nếu không có tường bên phải

d)

Đi ngược lại đường cũ

8.

Điều kiện nào khiến thuật toán bám tường có thể không tìm được lối ra?

a)

Mê cung có chu kỳ lặp vô hạn

b)

Mê cung quá phức tạp

c)

Robot đi sai hướng ban đầu

d)

Có quá nhiều ngã rẽ

9.

Thuật toán bám tường được mô tả dưới dạng nào?

a)

Mã máy

b)

Dạng liệt kê các bước hoặc sơ đồ khối

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Mô hình ba chiều

10.

Khi nào robot cần quay trái 90° trong thuật toán bám tường bên phải?

a)

Khi không có đường đi phía trước

b)

Khi cả phía trước và bên phải đều có tường

c)

Khi không có tường bên phải

d)

Khi không có tường bên trái

11.

Trong bước "Trình bày giải pháp", điều quan trọng nhất là gì?

a)

Sử dụng ngôn ngữ phức tạp

b)

Đảm bảo không gây nhầm lẫn khi thực hiện

c)

Đưa ra nhiều lựa chọn giải pháp

d)

Thực hiện kiểm tra ngay

12.

Mục tiêu chính của "Phân tích vấn đề" là gì?

a)

Tìm ra lỗi sai trong giải pháp

b)

Xác định các khía cạnh của vấn đề và đưa ra nhận định

c)

Thực hiện kiểm tra kết quả

d)

Đưa ra sơ đồ khối

13.

Robot có thể thực hiện những hành động nào trong thuật toán bám tường?

a)

Nhảy qua tường

b)

Đi thẳng, rẽ trái hoặc rẽ phải

c)

Bay qua mê cung

d)

Ghi nhớ các bước đã đi

14.

Khi thực hiện thuật toán bám tường, robot sẽ dừng lại khi nào?

a)

Khi gặp tường phía trước

b)

Khi đã tìm thấy lối ra

c)

Khi không còn đường đi nào khác

d)

Khi hết năng lượng

15.

Yếu tố nào giúp cải tiến thuật toán bám tường?

a)

Áp dụng công nghệ AI

b)

Tăng tốc độ di chuyển của robot

c)

Sử dụng bản đồ mê cung

d)

Tối ưu hóa thuật toán cho từng trường hợp

16.

Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

a)

Lập phiếu chi lương.

b)

Xây dựng công thức tính lương.

c)

Chấm công.

d)

Tính toán tiền lương.

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.

b)

Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.

c)

Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.

d)

Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.

18.

Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

1. Xây dựng thuật toán.

2. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

3. Cài đặt thuật toán.

4. Xác định bài toán.

a)

4 - 1 - 2 - 3.

b)

4 - 1 - 3 - 2.

c)

1 - 3 - 4 - 2.

d)

3 - 4 - 1 - 2.

19.

Đầu vào của bài toán giải phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 là gì?

a)

Thông báo "phương trình có vô số nghiệm".

b)

Nghiệm của phương trình (nếu có).

c)

Các hệ số a, b, c

d)

Thông báo "phương trình vô nghiệm".

20.

Đối với bài toán tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của những số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím, thao tác nhập giá trị của biến x và xử lí giá trị đó được đặt trong một vòng lặp với điều kiện kết thúc là gì?

a)

x=0

b)

x>0

c)

x<0

d)

x0x\ne0

21.

Đầu ra của bài toán tính lương là gì?

a)

Mức lương của nhân viên.

b)

Tiền lương của nhân viên.

c)

Số giờ làm việc trong tuần của nhân viên.

d)

Số lượng nhân viên.

22.

Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Bước Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề tương ứng với bước nào trong việc giải một bài toán tin học?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

d)

Xác định bài toán.

24.

Thuật toán tìm max mô tả bằng cách liệt kê các bước dưới đây sai ở những dòng nào?

a)

2, 4.

b)

5, 6.

c)

2, 5.

d)

4, 5.

25.

Mô tả thuật toán không sử dụng cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

Cấu trúc không tuần tự.

c)

Cấu trúc tuần tự.

d)

Cấu trúc lặp.

26.

Bài toán tin học được xác định bởi những yếu tố nào?

a)

Những bài toán nhỏ hơn.

b)

Đầu vào và đầu ra.

c)

Các cấu trúc điều khiển.

d)

Chương trình máy tính.

27.

Trong quy trình tính lương cho nhân viên, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?

a)

Chấm công.

b)

Lập phiếu chi lương.

c)

Tính toán tiền lương.

d)

Thanh toán tiền lương.

28.

Yếu tố nào không thuộc về quy trình giải bài toán tin học?

a)

Xác định bài toán.

b)

Xây dựng thuật toán.

c)

Cải tiến phần cứng máy tính.

d)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.

29.

Trong bài toán tính lương, đầu vào gồm những dữ liệu nào?

a)

Mức lương và số giờ làm việc.

b)

Mức lương và số nhân viên.

c)

Tiền lương và số giờ làm thêm.

d)

Số giờ làm việc và số nhân viên.

30.

Khi xây dựng thuật toán, cần sử dụng các cấu trúc điều khiển nào?

a)

Điều kiện, lặp và phân nhánh.

b)

Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

c)

Chỉ có lặp và điều kiện.

d)

Phân nhánh và tuần tự.

31.

Bài toán nào không phải là bài toán tin học?

a)

Tính tiền lương cho nhân viên.

b)

Dịch văn bản từ tiếng Anh sang tiếng Việt.

c)

Phát triển phần mềm máy tính.

d)

Lập kế hoạch công việc trong tuần.

32.

Thuật toán tính lương có thể chia thành các bước chính nào?

a)

Nhập dữ liệu, tính toán, xuất kết quả.

b)

Xác định bài toán, cài đặt thuật toán, xuất kết quả.

c)

Nhập dữ liệu, rẽ nhánh, xuất kết quả.

d)

Gỡ lỗi, nhập dữ liệu, tính toán.

33.

Điểm nào đúng về đầu ra của bài toán dịch văn bản từ tiếng Anh sang tiếng Việt?

a)

Là một tập hợp các số.

b)

Là đoạn văn bản hoặc âm thanh.

c)

Là dữ liệu số được mã hóa.

d)

Là chuỗi các ký tự số và chữ cái.

34.

Yếu tố nào không phải là đầu vào của bài toán xác định một số có phải số nguyên tố?

a)

Số cần kiểm tra.

b)

Số chia thử nghiệm.

c)

Kết quả kiểm tra.

d)

Câu lệnh kiểm tra số chia hết.

35.

Quy trình chuyển bài toán cho máy tính thực hiện gồm bước nào sau đây?

a)

Phân tích dữ liệu trực quan.

b)

Xác định bài toán và cài đặt thuật toán.

c)

Gỡ lỗi chương trình và cải thiện thuật toán.

d)

Sửa lỗi máy tính trước khi thực thi.

36.

Bài toán tin học không yêu cầu yếu tố nào dưới đây?

a)

Đầu vào.

b)

Đầu ra.

c)

Dữ liệu trung gian.

d)

Thuật toán.

37.

Bước đầu tiên trong quy trình giải bài toán tin học là gì?

a)

Cài đặt thuật toán.

b)

Gỡ lỗi và hiệu chỉnh.

c)

Xác định bài toán.

d)

Thực hiện chương trình.

38.

Để kiểm tra số nguyên dương n có phải số nguyên tố không, yếu tố quan trọng nhất của thuật toán là gì?

a)

Duyệt tất cả các số nhỏ hơn n.

b)

Sử dụng phép chia để kiểm tra tính chia hết.

c)

So sánh n với các số lẻ.

d)

Lặp vô hạn đến khi tìm ra kết quả.

39.

Yếu tố nào sau đây không bắt buộc khi cài đặt bài toán tin học?

a)

Lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp.

b)

Xây dựng giao diện người dùng.

c)

Gỡ lỗi và kiểm tra chương trình.

d)

Viết thuật toán chi tiết.

40.

Trong bài toán tính lương, bước nào cần sử dụng cấu trúc điều kiện?

a)

Nhập dữ liệu đầu vào.

b)

Tính lương vượt mức.

c)

Xuất kết quả tiền lương.

d)

Lưu dữ liệu vào hồ sơ.

41.

Công việc đặc thù của nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm là gì?

a)

Thiết kế, xây dựng, tích hợp và triển khai các hệ thống cơ sở dữ liệu.

b)

Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình,…

c)

Thiết lập chính sách và triển khai các kế hoạch bảo mật dữ liệu.

d)

Nghiên cứu, phân tích các thành phần của hệ thống thông tin.

42.

Công việc đặc thù của nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính là gì?

a)

Thiết kế, phát triển, thử nghiệm và bảo trì phần mềm.

b)

Thiết kế, xây dựng, cấu hình và quản trị mạng máy tính.

c)

Thiết kế nội dung để truyền đạt thông tin dưới hình thức hình ảnh, âm thanh, hoạt hình, video và các phương tiện nghe nhìn khác.

d)

Kiểm tra và tư vấn cải thiện hệ thống thông tin nhằm đáp ứng các yêu cầu cụ thể.

43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mọi người, không phân biệt giới tính đều có cơ hội tiếp cận các nghề nghiệp trong lĩnh vực tin học theo sở thích, năng lực và nhu cầu của mình.

b)

Thiết kế đồ hoạ, truyền thông đa phương tiện, quản trị web, kiểm thử phần mềm,… là những công việc tin học phù hợp với nữ giới.

c)

Trên thực tế, nữ giới không có vai trò trong phát triển công nghệ.

d)

Nữ giới giúp gia tăng tính đa dạng và sáng kiến cho các công việc trong lĩnh vực tin học.

44.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà thiết kế đồ hoạ và truyền thông đa phương tiện?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà thiết kế cơ sở dữ liệu.

c)

Nhà thiết kế trò chơi máy tính.

d)

Nhà lập trình các ứng dụng.

45.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn phân tích và phát triển phần mềm?

a)

Nhà phân tích và thiết kế hệ thống.

b)

Nhà khoa học dữ liệu.

c)

Nhà quản trị hệ thống.

d)

Nhà thiết kế trang web.

46.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm các nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng máy tính?

a)

Nghệ sĩ kĩ thuật số.

b)

Nhà phát triển web và truyền thông đa phương tiện.

c)

Nhà thiết kế đồ hoạ.

d)

Nhà bảo mật (máy tính).

47.

Kĩ năng phân tích dữ liệu được áp dụng trong lĩnh vực y tế như thế nào?

a)

Phân tích dữ liệu để giám sát an ninh mạng và phòng chống tội phạm mạng.

b)

Phân tích dữ liệu dữ liệu để xác định rủi ro tài chính và tối ưu hoá lợi nhuận.

c)

Phân tích dữ liệu để đưa ra chiến lược marketing, quảng cáo và tiếp thị.

d)

Phân tích dữ liệu y tế để đưa ra các phương án điều trị và xác định đối tượng bệnh nhân có nguy cơ cao.

48.

Những công thức nào sau đây có tham chiếu đến địa chỉ ở một trang tính khác?

a)

=Sheet 1!A2

b)

='Thu nhập'!A2

c)

='Sheet1!A2'

d)

=Thu nhập!A2

49.

Công thức ='Chi tiêu'!E14 tham chiếu đến địa chỉ nào?

a)

Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính hiện tại

b)

Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính chi tiêu

c)

Ô E14 của trang tính hiện tại

d)

Ô E14 của trang tính Chi tiêu

50.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

SUM

51.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

IF.

c)

SUMIF.

d)

CHECK. 

52.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-20-30.

c)

Quy tắc 50-30-20.

d)

Quy tắc 20-30-50.

53.

Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?

a)

COUNT.

b)

SUMIF.

c)

COUNTIF.

d)

INDEX.

54.

Giá trị NET trong trang tính thể hiện điều gì trong việc quả lí tài chính gia đình?

a)

Đánh giá tình tài chính giữa thu và chi. Nếu giá trị NET càng nhỏ thì gia đình đang chi tiêu ít.

b)

Đánh giá tình tài chính giữa thu và chi. Bằng cách lấy Chi tiêu - Thu nhập

c)

Đánh giá tình tài chính giữa thu và chi. Nếu giá trị NET càng nhỏ thì gia đình đang chi tiêu nhiều.

d)

Đánh giá tình tài chính giữa thu và chi. Bằng cách lấy giá trị Chi tiêu

55.

Công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính là:

a)

Data Sort

b)

Data Filter

c)

Data Validation

d)

Data Get

56.

Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Whole number.

b)

Any value.

c)

List.

d)

Text length.

57.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. 

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

58.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

59.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-20-30.

c)

Quy tắc 50-30-20.

d)

Quy tắc 20-30-50.

60.

Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

a)

SUM.

b)

COUNTIF.

c)

IF.

d)

SUMIF.

61.

Công thức tính tổng các giá trị trong vùng D1:D7 với các ô tương ứng trong vùng A1:A7 có giá trị giống như ô F3 là

a)

=SUMIF(A1:A7,"F3",D1:D7).

b)

=SUMIF(D1:D7,F3,A1:A7).

c)

=SUMIF(A1:A7,F3,D1:D7).

d)

=SUMIF(D1:D7,"F3",A1:A7).

62.

Công thức cần nhập vào ô G7 là gì?

a)

=SUMIF(B3:B10,Giải trí,D3:D10).

b)

=COUNTIF(F2:F10,G7).

c)

=SUMIF(B3:B10,F7,D3:D10).

d)

=COUNTIF(B3:B10,"Giải trí").

63.

Công thức chung của hàm COUNTIF là

a)

COUNTIF(range, criteria).

b)

=COUNTIF(criteria, range).

c)

COUNTIF(criteria, range).

d)

=COUNTIF(range, criteria).

64.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là

a)

=COUNT(C1:C6,"The").

b)

=COUNTIF(C1:C6,The).

c)

=COUNTIF(C1:C6,"The").

d)

=COUNT(C1:C6,The).

65.

Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là

a)

=COUNTIF(A2:A8,"<90").

b)

=COUNTIF(A2:A8,">90").

c)

=COUNTIF(A2:A8,>90).

d)

=COUNTIF(A2:A8,<90).