wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối HKI Môn Tin Học 9

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xung quanh chúng ta xuất hiện ngày càng nhiều thiết bị có bộ xử lí thông tin với tên gọi được kèm theo từ "thông minh".

b)

Mỗi loại thiết bị thông minh có những tính năng đặc biệt hơn so với trước đây.

c)

Ti vi thông minh có khả năng kết nối với điện thoại di động và điều khiển được bằng điện thoại di động hoặc bằng giọng nói.

d)

Cung cấp thông tin đầu ra cho bộ xử lí của thiết bị thông minh là những thiết bị điện tử có khả năng cảm nhận trạng thái của môi trường, chúng được gọi tắt là cảm biến.

2.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục và đào tạo?

a)

Mở rộng phạm vu học tập

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

d)

Tăng cường tính tương tác và linh hoạt trong học tập

3.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin đối với giáo dục?

a)

Công nghệ đa phương tiện, công cụ mô phỏng giúp việc dạy học trở nên hiệu quả, sinh động hơn.

b)

Mang lại nhiều lựa chọn giải trí.

c)

Dễ dàng truy cập nguồn tài liệu học tập phong phú trên Internet.

d)

Dễ dàng tham gia các khoá học trực tuyến phù hợp với bản thân.

4.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực khi sử dụng thư điện tử?

a)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào không gian và thời gian.

b)

Dễ dàng tiếp cận thông tin.

c)

Chứa nhiều nội dung thông tin trong một lần gửi.

d)

Thông tin được bảo mật.

5.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Truyền thông

6.

Câu 6: Phần mềm trò chơi, xem phim, nghe nhạc,... là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Giải trí

b)

Tự động hóa và điều khiển

c)

Văn phòng

d)

Hỗ trợ việc quản lý

7.

Câu 7: "Quản lí dữ liệu công dân" là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:

a)

Giải trí

b)

Giáo dục

c)

Quản lí hành chính

d)

Tài chính ngân hàng

8.

Câu 8: Tác động tích cực của máy tính đối với xã hội, công nghệ thông tin:

a)

Mở rộng phạm vi tiếp cận tri thức

b)

Tạo môi trường học tập linh hoạt và sáng tạo

c)

Truyền thông và chia sẻ thông tin

d)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến

9.

Câu 9: Em hãy cho biết trong câu hỏi: "Thông tin có đầy đủ cụ thể, chi tiết và đúng với những gì đã xảy ra hay không?" được sử dụng để kiểm tra đặc điểm quan trọng nào của thông tin?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

10.

Câu 10: Tính sử dụng được của thông tin giúp:

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

11.

Câu 11: Tính đầy đủ của thông tin giúp:

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

12.

Câu 12: Tính cập nhật của thông tin giúp:

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

13.

Có mấy yếu tố quan trọng trong chất lượng thông tin?

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trong giải quyết vấn đề, mọi thông tin tìm được đều giúp đạt được mục tiêu

b)

Chất lượng thông tin chỉ bị ảnh hưởng bởi hai yếu tố là tính chính xác và tính đầy đủ

c)

Khi tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin có chất lượng chỉ cần quan tâm đến tính mưới và tính sử dụng được của thông tin

d)

Tìm kiếm, tiếp nhận và thu thập thông tin có chất lượng giúp tìm được nhiều giải pháp

15.

Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

b)

Không mở email từ địa chỉ lạ

c)

Truy cập trang web lành mạnh

d)

Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.

16.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

17.

Đâu là tác hại khi tham gia internet?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.

d)

Học tập online

18.

Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Làm việc trực tuyến

b)

Học tập trực tuyến.

c)

Đọc tin tức

d)

Sử dụng mạng xã hội.

19.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

20.

Hiện tượng người trong gia đình nhắn tin cho nhau qua mạng ngay cả khi đang cùng ở nhà là ví dụ minh họa cho tác động tiêu cực nào của công nghệ kĩ thuật số?

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến tâm lí và lối sống

b)

Ảnh hưởng tiêu cực đến thể chất

c)

Ảnh hưởng tiêu cực đến tình cảm và quan hệ với người thân, bạn bè

d)

Phương tiện cho những hành vi thiếu văn hóa, phi đạo đức, phi pháp

21.

Đăng tải, chia sẻ, bình luận thông tin có nội dung xuyên tạc, vu khống, xúc phạm người khác là hành vi bị nghiêm cấm theo:

a)

điểm d mục 1 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

điểm d mục 2 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

điểm d mục 1 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ - CP của Chính phủ

d)

điểm d mục 2 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ - CP của Chính phủ

22.

Đăng thông tin sai sự thật là một hành vi bị nghiêm cấm theo quy định ở:

a)

điểm d mục 1 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

điểm d mục 2 Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

điểm d mục 1 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ - CP của Chính phủ

d)

điểm d mục 2 Điều 5 Nghị định 72/2013/NĐ - CP của Chính phủ

23.

Bắt nạt hay xúc phạm danh dự của người khác qua mạng là những hành vi vi phạm pháp luật theo:

a)

Khoản 1 điều 25 luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

b)

Khoản 1 điều 26 luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

c)

Khoản 1 điều 101 luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

d)

Khoản 1 điều 47 luật An ninh mạng số 24/2018/QH14

24.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội:

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên internet của tổ chức

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép

c)

Chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, tin cậy

d)

Tạo, cài đặt, phát tán phần mềm độc hại, virus máy tính

25.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè và người thân.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Đăng thông tin giả, thông tin sai sự thật.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

26.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Bản quyền.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

27.

Trang web PhET không cung cấp tài nguyên về môn học nào?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Lịch sử

d)

Vật lí

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phần mềm Anotomy giúp em có thể tìm hiểu, nghiên cứu về cơ thể người thông qua mô phỏng trực quan

b)

Phần mềm mô phỏng được phát triển nhằm tạo ra mô hình giả lập thế giới thực trên máy tính để thử nghiệm, nghiên cứu, khám phá đối tượng trong các điều kiện khác nhau

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Trên trang web phet.colorado.edu (PhET) có các ứng dụng mô phỏng trực quan, sinh động giúp các em khám phá kiến thức về văn học, lịch sử và địa lí.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phần mềm mô phỏng có chất lượng giống nhau.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung thực hành một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm.

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Hệ màu RYB bao gồm màu đỏ, vàng, lục.

30.

Các ứng dụng mô phỏng trên trang web PhET giúp

a)

Tìm hiểu cấu trúc, chức năng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người

b)

Tìm hiểu, khám phá tri thức về các lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học

c)

Tìm hiểu về hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng

d)

Tìm hiểu về tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn

31.

Nguyên tắc chung của việc sử dụng bài trình chiếu trong trao đổi thông tin là gì?

a)

Chỉ được duy nhất một người trình bày

b)

Trong bài trình chiếu chỉ được sử dụng một dạng thông tin

c)

Đảm bảo tính nhất quán, tính tương tác và phản hồi, kết hợp nhiều phương tiện.

d)

Không được kết hợp thông tin hình ảnh, biểu đồ trong một bài trình chiếu

32.

Khi sử dụng video, bạn nên:

a)

Chọn đoạn video dài

b)

Để video tự động phát

c)

Chọn đoạn video ngắn và phù hợp

d)

Không sử dụng video

33.

Khi thiết kế slide cho một hội thảo, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Thiết kế lộn xộn

b)

Chỉ sử dụng màu sắc tối

c)

Tính nhất quán trong thiết kế

d)

Sử dụng nhiều phông chữ

34.

Sau khi chọn tab "Insert", bạn cần tìm và chọn mục nào để chèn video?

a)

Text Box

b)

Shapes

c)

Pictures

d)

Video

35.

Phần mềm MindManager thường được sử dụng để làm gì?

a)

Tạo hình vẽ

b)

Tạo biểu đồ

c)

Tạo sơ đồ tư duy

d)

Tạo video

36.

Sơ đồ tư duy có tác dụng gì?

a)

Ghi lại thuật toán

b)

Minh họa và tổ chức ý tưởng

c)

Đưa ra kết quả

d)

Triển khai đầu vào

37.

Để đính kèm tệp vào sơ đồ tư duy, bạn cần chọn tùy chọn nào?

a)

Format

b)

Insert

c)

Share

d)

View

38.

Nếu bạn muốn sử dụng sơ đồ tư duy để giải thích một vấn đề phức tạp, bạn nên:

a)

Chỉ tập trung vào một ý tưởng

b)

Tránh sử dụng hình ảnh

c)

Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành

d)

Chia nhỏ thông tin thành các phần đơn giản

39.

Trong phần mềm sơ đồ tư duy MindManager, để đính kèm một tệp vào ô trong sơ đồ, ta thường thực hiện các bước theo thứ tự nào sau đây?

a)

Thực hiện đính kèm -> Chọn ô -> Tìm lệnh đính kèm -> Chọn tệp cần đính kèm.

b)

Chọn tệp cần đính kèm -> Chọn ô -> Tìm lệnh đính kèm -> Thực hiện đính kèm.

c)

Chọn ô -> Tìm lệnh đính kèm -> Chọn tệp cần đính kèm -> Thực hiện đính kèm.

d)

Tìm lệnh đính kèm -> Chọn ô -> Chọn tệp cần đính kèm -> Thực hiện đính kèm.

40.

Khi đính kèm một tệp vào ô trong sơ đồ tư duy MindManager, biểu tượng nào thường xuất hiện để biểu thị việc đã đính kèm tệp?

a)

Biểu tượng hình cái kẹp giấy.

b)

Biểu tượng hình cái bút.

c)

Biểu tượng hình một cái móc.

d)

Biểu tượng hình một cái chuông.

41.

Để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu khi nhập vào bảng tính cần?

a)

Xác thực dữ liệu

b)

Thống kê dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Lọc dữ liệu

42.

Để sử dụng tính năng xác thực dữ liệu, chọn?

a)

Data/Data Tools/Consolidate

b)

Data/Data Tools/Flash Fill

c)

Data/Data Tools/Data Validation

d)

Data/Data Tools/Remove Duplicates

43.

Kiểu dữ liệu nào giúp thiết lập thao tác nhập dữ liệu vào vùng ô tính từ một danh sách giá trị có sẵn?

a)

Any value.

b)

List.

c)

Date

d)

Custom.

44.

Whole number trong thẻ Settings của hộp thoại Data Validation có nghĩa là?

a)

Bất kì giá trị nào

b)

Danh sách - chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống

c)

Độ dài văn bản - hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính

d)

Số nguyên - ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên

45.

Tính chính xác của thông tin giúp?

a)

Hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết

b)

Thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại

c)

Xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan

d)

Lựa chọn những thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được

46.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Internet là một kho thông tin khổng lồ

b)

Cần phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin để có thể đưa ra các quyết định đúng đắn

c)

Số lượng bản tin làm cho thông tin trở thành hữu ích

d)

Em có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng có thể sử dụng để giải quyết vấn đề

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định

b)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng hữu ích đối với việc giải quyết vấn đề

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề được đặt ra thì em sẽ không sử dụng được và thông tin trở nên vô ích

48.

Hoạt động trên mạng nào sau đây dễ gây bệnh nghiện Internet nhất?

a)

Làm việc trực tuyến

b)

Học tập trực tuyến

c)

Đọc tin tức

d)

Sử dụng mạng xã hội

49.

Đâu không phải là mặt trái của công nghệ số?

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe

b)

Bị lệ thuộc vào công nghệ số

c)

Ảnh hưởng đến môi trường và lãng phí

d)

Gây tắc nghẽn giao thông

50.

Ví dụ cho thấy internet ảnh hưởng tiêu cực đến tâm lí và lối sống?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và suy giảm thị lực

b)

Chìm đắm vào thế giới ảo, không còn thời gian gặp gỡ người thân

c)

Bị lôi kéo tham gia vào các hoạt động phi pháp

d)

Đánh cắp dữ liệu thông tin cá nhân

51.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa

b)

Ăn uống lành mạnh

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại

52.

Hành vi bị cấm trên mạng xã hội?

a)

Sử dụng họ, tên thật

b)

Cung cấp, chia sẻ, lưu trữ, sử dụng thông tin số nhằm kích động bạo lực

c)

Tham gia giáo dục, bảo vệ trẻ em, trẻ vị thành niên sử dụng mạng xã hội một cách an toàn lành mạnh

d)

Không sử dụng ngôn từ phản cảm, vi phạm thuần phong mĩ tục, gây thù hận

53.

Các bước khởi động phần mềm trình chiếu Microsoft PowerPoint là:

a)

Start => Program => PowerPoint

b)

Start => Program => Microsoft Office => PowerPoint

c)

Microsoft Office => Start => PowerPoint => Program

d)

Start => Program => Microsoft Office => Microsoft PowerPoint

54.

Công cụ hỗ trợ trình bày là:

a)

Phấn

b)

Bảng đen

c)

Máy tính, phần mềm trình chiếu và bài trình chiếu

d)

Thước kẻ

55.

Chọn các phát biểu sai trong các câu sau đây:

a)

Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó

b)

Phần mềm trình chiếu được ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra,...

c)

Phần mềm trình chiếu được dùng trong việc tạo ra các album ảnh, album ca nhạc

d)

Phần mềm trình chiếu được dùng để in tờ rơi quảng cáo

56.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

Không giới hạn

b)

3

c)

4

d)

2

57.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:

a)

Tạo các bài trình chiếu

b)

Trình chiếu một bộ phim

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Mô tả chi tiết đường đi của một chiếc xe

58.

Phần mềm trình chiếu là:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Paint

59.

Khi sử dụng sơ đồ tư duy để giải quyết một vấn đề phức tạp, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc lựa chọn phần mềm tạo sơ đồ tư duy phù hợp?

a)

Khả năng tích hợp với các ứng dụng khác và khả năng chia sẻ, cộng tác.

b)

Giá thành của phần mềm.

c)

Giao diện đẹp mắt và dễ sử dụng.

d)

Khả năng tạo ra các sơ đồ có nhiều màu sắc và hình ảnh.

60.

Để tạo một sơ đồ tư duy hiệu quả, điều gì là cần thiết?

a)

Không cần chú ý đến bố cục

b)

Chỉ sử dụng văn bản

c)

Sử dụng màu sắc ngẫu nhiên

d)

Tổ chức thông tin một cách hợp lý