wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 9 HK2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để sao chép các hình ta phải nhấn phím gì, trong khi kéo thả chuột?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Enter

2.

Trong số các hoạt động sau đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn nghe

c)

Bạn lớp trưởng phổ biến cho cả lớp về kế hoạch đi tham quan cuối tuần

d)

Ghi bài vào vỡ

3.

Hoạt động nào dưới đây không sử dụng phần mềm trình chiếu?

a)

Tạo các bài giảng điện tử và các bài kiểm tra trắc nghiệm để phục vụ dạy và học

b)

Soạn thảo các chuyện ngắn hay các bài thơ

c)

Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy

d)

Tạo các album ảnh, album ca nhạc,… để giải trí

4.

Đối tượng nào là quan trọng nhất trên trang chiếu?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Tất cả các đối tượng trên

5.

Đông phải là thao tác thêm một trang chiếu mới?

a)

Home -> New Slide

b)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + M

c)

File -> New

d)

Chọn trang chiếu phía trên rồi nhấn phím Enter

6.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

File -> Slide Layout

b)

Home -> Layout

c)

Design -> Slideout

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + L

7.

Đâu là lệnh để chọn màu nền hoặc hình nền cho trang chiếu:

a)

Home-> Format Background

b)

Insert -> Fomat Background

c)

Nháy chuột phải, chọn Format Background

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + F

8.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập mẫu bố trí của trang chiếu, ta sử dụng lệnh:

a)

File -> Slide Layout

b)

Home -> Layout

c)

Design -> Slideout

d)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + L

9.

Đâu là lệnh để chọn màu nền hoặc hình nền cho trang chiếu:

a)

Home-> Format Background

b)

Insert -> Fomat Background

c)

Nháy chuột phải, chọn Format Background

d)

Dùng tổ hợp phím Ctrl + F

10.

Nút lệnh Shadow dùng để làm gì?

a)

Tạo kiểu chữ đậm

b)

Chọn bóng mờ cho chữ

c)

Không có nút lệnh này

d)

xoá tất cả các định dạng của chữ.

11.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

(1) Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

(2) Chọn lệnh Insert → → Picture

(3) Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

(4) Chọn hình ảnh cần chèn và nháy Insert

a)

(3)-(1)-(2)-(4)

b)

(3)-(2)-(1)-(4)

c)

(3)-(4)-(2)-(1)

d)

(3)-(2)-(4)-(1)

12.

Để chọn mẫu định dạng có sẵn ta chọn lệnh nào sau đây:

a)

Home -> chọn các mẫu trong nhóm Themes

b)

Design -> chọn các mẫu trong nhóm Themes

c)

Insert -> chọn các mẫu trong nhóm Theme

d)

Nháy chuột phải -> Layout

13.

Nút lệnh nào trong hình để chuyển đổi chữ Hoa - thường trong PowerPoint (chọn 1 trong các nút lệnh được đánh số)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

A. Thời điểm xuất hiện của các đối tượng

b)

B. Hình ảnh xuất hiện.

c)

C. Âm thanh đi kèm.

15.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

16.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

17.

Các dải lệnh đặc trưng của phần mềm trình chiếu Powerpoint là:

a)

SlideShow

b)

Animations

c)

Design

d)

Transitions

e)

Insert

18.

Nút lệnh New Silde nằm trong dải lệnh nào trong phần mềm trình chiếu Powerpoint?

a)

SlideShow

b)

Insert

c)

Design

d)

Animations

19.

Tên của phần mềm trình chiếu phổ biến nhất hiện nay là:

(a)  

20.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

1 phím bất kỳ

d)

F5

21.

Để bắt đầu trình chiếu, em có thể nhấn phím nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

22.

Để bắt đầu trình chiếu, em có thể nhấn phím nào?

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

23.

Để chọn mẫu định dạng có sẵn, em chọn vào dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Design

c)

SlideShow

d)

Animations

24.

Để kết thúc trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Enter

c)

1 phím bất kỳ

d)

F5

25.

Để chọn màu đơn sắc cho nền 1 trang chiếu, em chọn:

a)

Picture or texture fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Solid fill

26.

Hai nhóm lệnh này nằm trên dải lệnh nào trong phần mềm Powerpoint?

a)

Insert

b)

Design

c)

Home

d)

SlideShow

27.

Để chuyển hình ảnh lên trên 1 lớp, ta nháy chuột phải tại hình ảnh rồi chọn

a)

Bring forward

b)

Bring to Front

c)

Send to Back

d)

Send Backward

28.

Để thêm 1 trang chiếu mới, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+Enter

d)

Shift+M

29.

Hai nhóm lệnh này nằm trên dải lệnh nào trong phần mềm Powerpoint?

a)

Insert

b)

Design

c)

Home

d)

SlideShow

30.

Để chọn màu đơn sắc cho nền 1 trang chiếu, em chọn:

a)

Picture or texture fill

b)

Pattern fill

c)

Gradient fill

d)

Solid fill

31.

Trong chế độ sắp xếp, ta không thể thực hiện thao tác nào?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chọn nhiều trang chiếu

c)

Chọn 1 trang chiếu

d)

Xóa trang chiếu

e)

Sao chép trang chiếu

32.

Để thêm 1 trang chiếu mới, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+Enter

d)

Shift+M

33.

Đâu là tên của phần mềm trình chiếu?

a)

Powerpoint

b)

Safari

c)

Prezzi

d)

Google

34.

Để định dạng nội dung văn bản trên trang chiếu, ta thực hiện các lệnh trên dải lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Slide Show

d)

Animation

35.

Để định dạng nội dung văn bản trên trang chiếu, ta thực hiện các lệnh trên dải lệnh nào?

a)

Home

b)

File

c)

Slide Show

d)

Animation

36.

Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, ta có thể thực hiện thao tác nào

a)

Chọn hình ảnh ->Copy -> chọn trang chiếu ->Paste

b)

Insert/Picture

c)

Home/Picture

d)

Edit/Picture

37.

Chức năng của phần mềm trình chiếu

a)

Tạo bài trình chiếu

b)

Trình chiếu bài trình chiếu

c)

Tạo bảng tính

d)

Soạn thảo văn bản

38.

Để kết thúc trình chiếu ta nhấn phím

a)

ESC

b)

Enter

c)

Delete

d)

Space Bar

39.

Để bắt đầu trình chiếu, ta nhấn phím

a)

F3

b)

F1

c)

F5

d)

F4

40.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Trang tính

41.

Để áp dụng mẫu trình chiếu có sẵn cho toàn bộ trang chiếu ta chọn

a)

Apply to All

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All Slides

d)

Apply to Slides

42.

Để chuyển một hình ảnh được chọn xuống bên dưới ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh chọn Order. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward.

b)

Send to Back.

c)

Bring to Front.

d)

Send Backward.

43.

Sắp xếp các thao tác sau theo thứ tự đúng để chèn hình ảnh vào trang chiếu:

1. Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh

2. Chọn lệnh Insert → Picture → From File

3. Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào

4. Chọn tệp đồ họa cần thiết và nháy Insert

a)

(3) - (2) - (1) - (4)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (1) - (3)

d)

(4) - (1) - (2) - (3)

44.

Chèn hình ảnh vào trang chiếu có tác dụng: (Chọn đáp án sai!)

a)

Trực quan, sinh động

b)

Hấp dẫn

c)

Thu hút sự chú ý và minh họa rõ ràng hơn cho nội dung

d)

Làm cho máy tính chậm và nặng máy,

45.

Với phần mềm trình chiếu, em có thể chèn những đối tượng nào vào trang chiếu để minh hoạ nội dung?

a)

Các tệp hình ảnh và âm thanh

b)

Các đoạn phim ngắn

c)

Bảng và biểu đồ

d)

Tất cả các đối tượng đã nêu

46.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó đã có trong bộ nhớ máy để làm nền cho các slide trong giáo án điện tử, sau khi chọn Format -> Background -> Fill Effects ta chọn

a)

Picture

b)

Texture

c)

Pattern

d)

Gradient

47.

Chọn phát biểu sai:

a)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

b)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

c)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

48.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động sẽ gây chi phối cho nội dung

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số không là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ không nhìn thấy hình chuyển động

50.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

51.

Hãy chọn câu trả lời sai. Đa phương tiện có những ưu điểm và hạn chế nào sau:

a)

Thu hút sự chú ý hơn, vì sự kết hợp các dạng thông tin luôn thu hút sự chú ý của con người hơn so với chỉ một dạng thông tin cơ bản.

b)

Không thích hợp với việc sử dụng máy tính, mà chỉ thích hợp cho tivi, máy chiếu phim, máy nghe nhạc

c)

Rất phù hợp cho giải trí, nâng cao hiệu quả dạy và học

d)

Thể hiện thông tin tốt hơn

52.

Hãy chọn câu trả lời sai trong các câu sau:

a)

Ảnh động bao gồm một số ảnh tĩnh ghép lại và thể hiện theo thứ tự thời gian trên màn hình

b)

Phim được quay bằng máy ảnh kĩ thuật số cũng là một dạng ảnh động

c)

Ảnh động là ảnh chụp lại một cảnh hoạt động của con người hoặc các sự vật

d)

Khi hiển thị ảnh động trên màn hình máy tính ta sẽ nhìn thấy hình chuyển động

53.

Hãy chọn câu trả lời sai. Ưu điểm của ảnh động là:

a)

Thu hút sự chú ý của người xem

b)

Khó thiết kế

c)

Giúp mô tả chuyển động khó diễn đạt băng lời và truyền đạt thông tin hiệu quả

d)

Phù hợp để quảng cáo trên Internet

54.

Hãy chọn câu đúng. Các sản phẩm đa phương tiện được tạo bằng máy tính có thể là phần mềm, tập tin, hoặc hệ thống các phần mềm và thiết bị như:

a)

Trang web

b)

Bài trình chiếu

c)

Từ điển bách khoa đa phương tiện

d)

Tất cả các ví dụ đã nêu đều đúng

55.

Hãy chọn câu trả lời sai. Một số phần mềm chuyện dụng để tạo ra font chữ:

a)

FontCreator

b)

Fonttographer

c)

Metafont

d)

Audacity

56.

Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím:

a)

Enter

b)

F5

c)

Insert

d)

Ctrl + F4

57.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

58.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh

59.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

60.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các ý đều đúng

61.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Tất cả các yếu tố đã nêu

62.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

63.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.