wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTGKII - MÔN TIN HỌC

Total questions: 61

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi thứ tự xuất hiện của các ảnh trong một dự án video, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Xoá ảnh và thêm lại vào vị trí mới.

b)

Kéo thả ảnh đến vị trí mong muốn trên bảng phân cảnh.

c)

Sao chép và dán ảnh vào vị trí mới.

d)

Thay đổi tên của ảnh.

2.

"Duration" trong phần mềm làm video có nghĩa là gì?

a)

Hiệu ứng chuyển cảnh.

b)

Thời gian xuất hiện của ảnh.

c)

Kích thước của ảnh.

d)

Chất lượng của ảnh.

3.

Thời gian xuất hiện của ảnh được tính bằng đơn vị nào?

a)

Phút.

b)

Giờ.

c)

Mili giây.

d)

Giây.

4.

Biểu tượng ô tích xuất hiện ở góc trên bên phải của ảnh khi nào?

a)

Khi ảnh đang được chọn.

b)

Khi ảnh đang được chỉnh sửa.

c)

Khi ảnh đang được xóa.

d)

Khi ảnh đang được sao chép.

5.

Bảng phân cảnh (Storyboard) dùng để làm gì?

a)

Hiển thị các hiệu ứng âm thanh.

b)

Hiển thị các đoạn video đã quay.

c)

Hiển thị thứ tự và thời gian xuất hiện của các ảnh.

d)

Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh.

6.

Mục đích chính của việc điều chỉnh kích thước ảnh trong phần mềm làm video là gì?

a)

Thay đổi độ phân giải của ảnh.

b)

Làm cho ảnh phù hợp với kích thước khung hình của video.

c)

Thay đổi màu sắc của ảnh.

d)

Tạo hiệu ứng mờ cho ảnh.

7.

"Shrink to fit" có nghĩa là gì khi điều chỉnh kích thước ảnh?

a)

Thu nhỏ ảnh cho vừa khung hình.

b)

Phóng to ảnh cho vừa khung hình.

c)

Cắt bỏ phần thừa của ảnh.

d)

Xoay ảnh.

8.

"Remove black bars" có tác dụng gì khi điều chỉnh kích thước ảnh?

a)

Thay đổi màu sắc của ảnh.

b)

Tạo viền đen cho ảnh.

c)

Làm mờ các cạnh của ảnh.

d)

Loại bỏ các thanh đen xung quanh ảnh.

9.

Để tạo hiệu ứng "ảnh lướt qua" nhanh trong một đoạn video giới thiệu sản phẩm, bạn nên:

a)

Giảm thời gian xuất hiện của ảnh xuống mức thấp nhất.

b)

Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp "wipe" và điều chỉnh tốc độ.

c)

Chia nhỏ ảnh thành nhiều phần và sắp xếp chúng theo thứ tự.

d)

Tạo một đoạn video ngắn từ ảnh đó và tăng tốc độ phát.

10.

Khi thay đổi thời gian xuất hiện của một ảnh, ảnh khác trong dự án có bị ảnh hưởng không?

a)

Có, tất cả các ảnh khác sẽ thay đổi theo.

b)

Không, chỉ ảnh được chọn mới bị ảnh hưởng.

c)

Chỉ ảnh đứng trước mới bị ảnh hưởng.

d)

Chỉ ảnh đứng sau mới bị ảnh hưởng.

11.

Mục đích của việc thay đổi thời gian xuất hiện của ảnh là gì?

a)

Tạo ra các hiệu ứng chuyển cảnh.

b)

Điều chỉnh nhịp điệu của video.

c)

Thay đổi kích thước của ảnh.

d)

Thay đổi màu sắc của ảnh.

12.

Để xoay một ảnh, ta chọn công cụ nào trong phần mềm?

a)

Resize.

b)

Flip.

c)

Crop.

d)

Rotate.

13.

Bảng phân cảnh (Storyboard) dùng để làm gì khi chỉnh sửa ảnh?

a)

Hiển thị các hiệu ứng âm thanh.

b)

Hiển thị thứ tự và thời gian xuất hiện của các ảnh.

c)

Hiển thị các hiệu ứng chuyển cảnh.

d)

Hiển thị các hiệu ứng màu sắc.

14.

Bạn muốn tạo một hiệu ứng "zoom in" chậm cho một bức ảnh trong video của mình. Cách nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Tăng thời gian xuất hiện của ảnh lên tối đa.

b)

Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp "zoom in" và điều chỉnh tốc độ.

c)

Chia nhỏ ảnh thành nhiều lớp và điều chỉnh thời gian xuất hiện của từng lớp.

d)

Tạo một đoạn video ngắn từ ảnh đó và điều chỉnh tốc độ phát.

15.

Khi muốn tạo một đoạn video giới thiệu sản phẩm với nhiều hình ảnh, bạn nên:

a)

Để tất cả các ảnh có cùng thời gian xuất hiện.

b)

Sử dụng hiệu ứng chuyển tiếp giống nhau cho tất cả các ảnh.

c)

Chỉ tập trung vào những ảnh chính và bỏ qua các ảnh.

d)

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của từng ảnh sao cho phù hợp với nội dung.

16.

Để tạo một video có không khí lãng mạn, bạn nên:

a)

Sử dụng các ảnh có tông màu ấm, thời gian xuất hiện chậm.

b)

Sử dụng các ảnh có tông màu lạnh, thời gian xuất hiện nhanh.

c)

Sử dụng nhiều hiệu ứng chuyển cảnh đột ngột.

d)

Không sử dụng âm nhạc nền.

17.

Tại sao cần phải điều chỉnh kích thước ảnh trước khi đưa vào video?

a)

Để tăng chất lượng của ảnh.

b)

Để tránh ảnh bị méo mó hoặc bị cắt xén.

c)

Để làm cho video trở nên sinh động hơn.

d)

Để giảm dung lượng của video.

18.

Sự khác biệt giữa "Shrink to fit" và "Remove black bars" là gì?

a)

"Shrink to fit" giữ nguyên tỷ lệ của ảnh, còn "Remove black bars" có thể làm biến dạng ảnh.

b)

"Shrink to fit" có thể làm biến dạng ảnh, còn "Remove black bars" giữ nguyên tỷ lệ của ảnh.

c)

Cả hai đều giữ nguyên tỷ lệ của ảnh.

d)

Cả hai đều làm biến dạng ảnh.

19.

hãy chọn đáp án đúng cho các nhận định sau:

a)

Để thay đổi thứ tự xuất hiện của các ảnh trong một dự án video, ta Kéo thả ảnh đến vị trí mong muốn trên bảng phân cảnh

b)

"Duration" trong phần mềm làm video có nghĩa là Thời gian xuất hiện của ảnh.

c)

Thời gian xuất hiện của ảnh được tính bằng đơn vị Giờ

d)

Biểu tượng ô tích xuất hiện ở góc trên bên phải của ảnh khi nào Khi ảnh đang được sao chép.

20.

hãy chọn đáp án đúng cho các nhận định sau:

a)

Kịch bản video có vai trò Xác định nội dung và trình tự các cảnh?

b)

Sau khi hoàn thành việc chỉnh sửa, bước tiếp theo là Xuất video?

c)

Việc sắp xếp các đoạn video theo một trình tự nhất định được gọi là Biên tập?

d)

Hình ảnh, âm thanh và văn bản trong video được gọi chung là Nội dung?

21.

Hãy chọn đáp án đúng cho các nhận định sau

a)

Video thực chất là chuỗi các ảnh tĩnh được xuất hiện kế tiếp nhau nhanh đến mức tạo cảm giác hình ảnh đang chuyển động

b)

Chỉ có thể tạo video từ những hình ảnh có sẵn

c)

Không thể tạo video từ tư liệu là hình ảnh

d)

Chỉ có thể tạo video bằng điện thoại, camera, máy ảnh số thực hiện ghi hình trực tiếp

22.

Hãy chọn đáp án đúng cho các nhận định sau

a)

Nút Speed trong phần mềm Video editor cùng để tăng tốc độ video

b)

Nút Trim trong phần mềm Video editor cùng để thay đổi bộ lọc cho video

c)

Nút Text trong phần mềm Video editor cùng để thêm phụ đề cho video

d)

Nút Resize trong phần mềm Video editor cùng để xoay ảnh cho video

23.

Hãy chọn đáp án đúng cho các nhận định sau

a)

Video là dạng thông tin kết hợp văn bản, âm thanh, hình ảnh

b)

Có thể dùng phần mềm làm video để tạo nên video từ dữ liệu văn bản, âm thanh, hình ảnh.

Các định dạng video mà bạn có thể sử dụng làm tư liệu là gì?

c)

Video chỉ có thể tạo nên bằng máy quay video, điện thoại thông minh.

d)

Video sau khi được tạo ra bằng máy quay video thì vẫn có thể chỉnh sửa được

24.

Các định dạng video mà bạn có thể sử dụng làm tư liệu là gì?

a)

MP3

b)

MP4

c)

AVI

d)

MOV

25.

Em có thể thay thế phần mềm Video editor bằng phần mềm sau

a)

Capcut

b)

GIMP

c)

MS Paint

d)

Canva

26.

Hãy chọn đúng sai cho các nhận định sau

a)

Capcut là phần mềm chỉnh sửa ảnh, video có tính năng AI

b)

Phần mềm Microsoft Paint có thể chỉnh sửa ảnh và video

c)

Phần mềm Canva có thể xem trực tiếp online

d)

Phần mềm capcut chưa tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI)

27.

Hãy chọn đúng sai cho các nhận định sau trong phần mềm video editor

a)

Nút done là thao tác cuối cùng để áp dụng hiệu ứng video

b)

Phần mềm có 11 hiệu ứng motion

c)

Phần mềm có thư viện 3d

d)

Phần mềm có thể thêm hiệu ứng

28.

Hãy chọn đúng sai cho các nhận định sau trong phần mềm video editor

a)

Nút "Shrink to fit" có chức năng thu nhỏ ảnh cho vừa khung hình

b)

Trong bảng phân cảnh ta không thể thay đổi thứ tự xuất hiện các ảnh

c)

Nút Rotate có chức năng xoay ảnh

d)

Nút done là nút đầu tiên ta chọn ở mỗi thao tác

29.

Với phần mềm Video Editor, có thể thêm nhạc nền bằng cách chọn Background music trên thanh công cụ. Việc thêm nhạc này có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không thể tuỳ chỉnh thời lượng phát nhạc nền này.

b)

Không thể tuỳ chỉnh âm lượng nhạc nền này.

c)

Có thể thêm nhạc nền từ thư viện trực tuyến của Video Editor.

d)

Có thể thêm nhiều tệp âm thanh từ thư viện trực tuyến của Video Editor.

30.

Với phần mềm Video Editor, câu nào sau đây là đúng?

a)

Không thể thêm nhiều tệp âm thanh vào một dự án video.

b)

Có thể thay đổi âm lượng của từng tệp âm thanh trong dự án video cách độc lập.

c)

Không thể thay đổi thời lượng phát âm thanh trong video.

d)

Tại cùng một thời điểm khô

31.

Bạn Thuỳ Dương sử dụng hai tệp âm thanh liên tiếp nhau làm nhạc trong video của mình. Tuy nhiên, Thuỳ Dương không muốn chuyển âm thanh một cách đột ngột từ tệp thứ nhất sang tệp thứ hai. Theo em, bạn Thuỳ Dươn có thể lựa chọn tuỳ chỉnh hiệu ứng phát âm thanh cho từng tệp âm tha như thế nào?

a)

Thiết lập hiệu ứng phát âm thanh Fade in và Fade out với cả hai tệp âm thanh

b)

Thiết lập hiệu ứng phát âm thanh Fade in với tệp thứ nhất và Fade với tệp thứ hai.

c)

Thiết lập hiệu ứng Fade in với cả hai tệp âm thanh.

d)

Thiết lập hiệu ứng Fade out với cả hai tệp âm thanh.

32.

Cho các hành động sau
a) Nháy chuột chọn + Add audio file
b) Nháy chuột chọn Custom audio ở góc trên, bên phải màn hình.
c) Nháy chuột chọn Done
d) Nháy chuột chọn Open để thêm tệp âm thanh.
e) Chọn tệp âm thanh trong cửa sổ mới mở ra.
Hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để thêm âm thanh vào video

a)

d - a - e - b - c.

b)

b - e - a - d - c.

c)

b - a - e - d - c.

d)

d - e - a - b - c.

33.

Trong phần mềm video editor Chọn phương án sai.

a)

Em có thể tạo nhạc nền cho video bằng tệp âm thanh của em bằng cách sử dụng lệnh Background music

b)

Lệnh Background music chỉ cho phép dùng các tệp âm thanh có sẵn của Video Editor.

c)

Em có thể điều chỉnh con chạy trong cửa sổ Select background music để điều chỉnh âm lượng của nhạc nền.

d)

Sau khi thêm nhạc nền vào video, nếu không thích, em có thể xóa bỏ nhạc nền.

34.

Với phần mềm Video Editor, câu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể cắt và xóa một phần ở đầu, giữa, hoặc cuối video.

b)

Mỗi lần tách, có thể tách một video thành nhiều hơn hai đoạn video.

c)

Không thể tắt hoàn toàn âm thanh của một đoạn video trong bảng phân cảnh.

d)

Không thể cắt một đoạn âm thanh trong video.

35.

Để phân chia đoạn video em nháy chuột vào video trong bảng phân cảnh Storyboard rồi chọn:

a)

Text

b)

Split

c)

Motion

d)

Filters

36.

Cho các hành động
a) Di chuyển con chạy đến vị trí muốn phân chia.
b) Chọn video muốn phân chia.
c) Nháy chuột chọn Split
d) Nháy chuột chọn Done để hoàn thành việc phân chia.
Hãy sắp xếp lại các bước hành động theo thứ tự đúng để phân chia video thành hai đoạn.

a)

c - b - a - d.

b)

b - c - a - d.

c)

b - a - c - d.

d)

a - c - b - d.

37.

Để cắt và giữ lại một đoạn video bất kì trong video ban đầu (các phần không giữ lại sẽ bị xóa), em nháy chuột vào video trong bảng phân cảnh Storyboard rồi chọn:

a)

Text

b)

Split

c)

Trim

d)

Filters

38.

Để điều chỉnh tốc độ phát video em nháy chuột vào video trong bảng phân cảnh Storyboard rồi chọn:

a)

Text

b)

Split

c)

Trim

d)

Speed

39.

Trong cửa sổ làm việc chính của phần mềm Video Editor (Hình ảnh), vị trí nào thể hiện thứ tự các cảnh sẽ xuất hiện trong video?

a)

(1) Thư viện dự án.

b)

(2) Bảng phân cảnh.

c)

(3) Khung xem trước.

d)

(4) Thanh công cụ.

40.

Sau khi làm quen với phần mềm Video Editor, bạn Minh Ngọc có một số nhận định sau đây. Hãy thảo luận cùng các bạn và nhận xét xem nhận định nào đúng.

a)

Video Editor là phần mềm làm video chuyên nghiệp với tất cả các chức năng phức tạp.

b)

Khi sử dụng Video Editor, không xem được video kết quả trước khi xuất video.

c)

Video Editor không cho phép thay đổi trình tự xuất hiện của các hình ảnh, video sau khi các hình ảnh, video này được thêm vào bảng phân cảnh.

d)

Có thể nhập hình ảnh, video vào dự án trong Video Editor từ nhiều nguồn khác nhau.

41.

Để tạo một dự án làm video mới trong phần mềm Video Editor, trong cửa sổ giao diện bắt đầu, em thực hiện:

a)

Nháy chuột chọn File/New.

b)

Nháy chuột vào My video Projects/New Video.

c)

Nháy chuột chọn New Video Project.

d)

Nháy chuột chọn File/Open My Video Project.

42.

Quan sát giao diện phần mềm Video Editor trong Hình vẽ dưới và chọn những phương án đúng.

a)

Tên của dự án làm video là Video Editor.

b)

Tên của dự án làm video là SanPham TinHoc.

c)

Thư viện dữ liệu hiện tại đã có có dữ liệu.

d)

Màn hình xem trước đang hiển thị đoạn video có nền đen.

43.

Em hãy chọn phương án sai về cách nhập dữ liệu vào thư viện.

a)

Nháy chuột chọn trong thư viện dữ liệu, chọn Add From this PC để nhập dữ liệu trong máy tính vào thư viện.

b)

Kéo thả tệp dữ liệu từ bảng phân cảnh vào thư viện dữ liệu.

c)

Nháy chuột chọn Add trong thư viện dữ liệu, chọn From the web để nhập dữ liệu trên mạng vào thư viện.

d)

Dùng chuột kéo thả tệp hình ảnh, video từ cửa sổ thư mục vào thư viện dữ liệu.

44.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Video thực chất là chuỗi các ảnh tĩnh được xuất hiện kế tiếp nhau nhanh đến mức tạo cảm giác hình ảnh đang chuyển động.

b)

Chỉ có thể tạo video từ những hình ảnh có sẵn.

c)

Không thể tạo video từ tư liệu là hình ảnh.

d)

Chỉ có thể tạo video bằng điện thoại, camera, máy ảnh số thực hiện ghi hình trực tiếp.

45.

Thứ tự các bước thực hiện nào sau đây là đúng để tạo video bằng phần mềm?

a)

Tạo dự án video, biên tập video, lưu và xuất video.

b)

Tạo dự án video, lưu và xuất video, biên tập video.

c)

Biên tập video, tạo dự án video, lưu và xuất video.

d)

Biên tập video, lưu và xuất video.

46.

Thao tác "sắp xếp, cắt và ghép các hình ảnh, các đoạn video theo một kịch bản" thuộc bước nào trong quá trình tạo video bằng phần mềm?

a)

Tạo dự án video.

b)

Biên tập video.

c)

Lưu và xuất video.

d)

Chuẩn bị video.

47.

Chọn phát biểu sai:

a)

Video là dạng thông tin kết hợp văn bản, âm thanh, hình ảnh.

b)

Có thể dùng phần mềm làm video để tạo nên video từ dữ liệu văn bản, âm thanh, hình ảnh.

c)

Video chỉ có thể tạo nên bằng máy quay video, điện thoại thông minh.

d)

Video sau khi được tạo ra bằng máy quay video thì vẫn có thể chỉnh sửa được.

48.

Thao tác "Điều chỉnh thời lượng video" thuộc bước nào trong quá trình tạo video bằng phần mềm?

a)

Tạo dự án video.

b)

Biên tập video.

c)

Lưu và xuất video.

d)

Chuẩn bị dự án.

49.

Video là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Hình ảnh, âm thanh, văn bản

b)

Hình ảnh, âm thanh, màu sắc

c)

Âm thanh, văn bản, hiệu ứng

d)

Hình ảnh, âm thanh, chuyển động

50.

Mục đích chính của việc sử dụng phần mềm làm video là gì?

a)

Chơi game

b)

Lập trình

c)

Tạo và chỉnh sửa video

d)

Thiết kế đồ họa

51.

Bước đầu tiên khi tạo một video là gì?

a)

Chỉnh sửa video

b)

Xuất video

c)

Chuẩn bị tư liệu

d)

Thêm hiệu ứng

52.

Kịch bản video có vai trò như thế nào?

a)

Quy định thời lượng video

b)

Xác định nội dung và trình tự các cảnh

c)

Chọn màu sắc cho video

d)

Lựa chọn phần mềm làm video

53.

Sau khi hoàn thành việc chỉnh sửa, bước tiếp theo là gì?

a)

Quay video lại

b)

Chỉnh sửa âm thanh

c)

Thêm hiệu ứng

d)

Xuất video

54.

Việc sắp xếp các đoạn video theo một trình tự nhất định được gọi là gì?

a)

Chỉnh sửa

b)

Biên tập

c)

Xuất bản

d)

Render

55.

Hình ảnh, âm thanh và văn bản trong video được gọi chung là gì?

a)

Hiệu ứng

b)

Nội dung

c)

Kịch bản

d)

Dữ liệu

56.

Tại sao việc chuẩn bị kịch bản chi tiết trước khi quay video lại quan trọng?

a)

Để tiết kiệm thời gian quay.

b)

Để chọn được góc quay đẹp.

c)

Để dễ dàng chỉnh sửa video sau này.

d)

Để đảm bảo nội dung mạch lạc và truyền tải thông điệp hiệu quả.

57.

Tại sao cần phải cân bằng ánh sáng khi quay video?

a)

Để hình ảnh rõ nét và đẹp mắt.

b)

Để tạo hiệu ứng đặc biệt.

c)

Để tiết kiệm pin máy quay.

d)

Để dễ dàng chỉnh sửa màu sắc sau này.

58.

Khái niệm "timeline" trong phần mềm làm video có nghĩa là gì?

a)

Đường thời gian

b)

Lớp hiệu ứng

c)

Kênh âm thanh

d)

Hiệu ứng chuyển cảnh

59.

Bạn muốn tạo một video có chất lượng 4K để trình chiếu trên màn hình lớn. Định dạng video nào sau đây phù hợp nhất?

a)

AVI

b)

MP4

c)

MOV

d)

WMV

60.

Khi quay video ngoài trời vào một ngày nắng gắt, bạn nhận thấy hình ảnh bị chói sáng. Bạn sẽ làm gì để khắc phục vấn đề này?

a)

Tăng độ sáng của màn hình máy quay

b)

Sử dụng kính lọc ND (Neutral Density)

c)

Quay video vào buổi tối

d)

Tăng độ tương phản trong quá trình chỉnh sửa

61.

Em muốn tạo một video quảng cáo ngắn có nhiều hiệu ứng chuyển cảnh phức tạp và đồ họa 3D. Phần mềm nào sau đây phù hợp nhất?

a)

iMovie

b)

Adobe Premiere Pro

c)

Windows Movie Maker

d)

PowerDirector