wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3_LV1_BT

Total questions: 66

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đâu là phần mềm Hệ thống .

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển card đồ họa

d)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

2.

Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đâu là phần mềm Ứng dụng

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ phát đa phương tiện

c)

Trình điều khiển card đồ họa

d)

Trình quản lý phân vùng ổ đĩa

3.

Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lí (không phải do ứng dụng quản lí). Với mỗi tác vụ, hãy chọn Hệ điều hành nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành quản lí.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

4.

Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lí (không phải do ứng dụng quản lí). Với mỗi tác vụ, hãy chọn Ứng dụng nếu đó là tác vụ không phải Hệ điều hành quản lí.

a)

Chỉnh sửa tập tin văn bản

b)

Tìm kiếm trên Internet

c)

Cấp phát tài nguyên phần cứng

d)

Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi

5.

Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

a)

Ổ đĩa Flash USB

b)

Bo mạch chủ

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Bộ xử lí trung tâm(CPU)

6.

Có ba Hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chức năng chính là gì?

a)

Quản lý các dịch vụ điện thoại và nhắn tin

b)

Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng

c)

Cung cấp bảo mật chống hack 100%

d)

Cung cấp giao diện người dùng

e)

Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi

7.

Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng Pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Đâu là hai thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên?

a)

Máy tính xách tay chạy Windows

b)

Máy tính bảng chạy Android

c)

Máy tính để bàn Mac

d)

Chromebook

8.

Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web, hãy chọn phát biểu Đúng.

a)

Trình duyệt,Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search Engines).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.

9.

Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web, hãy chọn phát biểu Sai.

a)

Trình duyệt,Web là Internet.

b)

Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search Engines).

c)

Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web.

d)

Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.

10.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: "Headphone là một thiết bị xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: "Bàn phím là một thiết bị xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: "Máy in là một thiết bị xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: "Máy quét là một thiết bị xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị xuất, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau: "Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bạn cần tạo một mật khẩu mạnh. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Bao gồm các số để nhớ như ngày sinh và số điện thoại.

b)

Bao gồm chữ viết hoa và chữ viết thường.

c)

Sử dụng tám ký tự trở lên

d)

Bao gồm họ hoặc tên của bạn.

e)

Bao gồm các chữ cái, chữ số và ký hiệu.

16.

Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux? (Chọn 3)

a)

Có tính bảo mật cao.

b)

Độc quyền.

c)

Người dùng có thể sửa đổi phần mềm thông qua mã nguồn của chương trình.

d)

Có thể chạy trên mọi phần cứng.

e)

Không thể được sử dụng trên bất cứ thứ gì ngoại trừ các thiết bị di động.

17.

Khi nào người dùng nên cân nhắc việc thay đổi mật khẩu của họ? (Chọn 3)

a)

Họ đã được thông báo rằng có quyền truy cập trái phép vào tài khoản của họ.

b)

Họ đã không thay đổi mật khẩu của họ trong một thời gian dài.

c)

Phần mềm độc hại đang chạy trên máy tính của họ.

d)

Khi họ muốn đóng tài khoản của mình.

e)

Họ đã cập nhật mật khẩu của họ gần đây.

18.

Làm cách nào để người dùng có thể bảo vệ mật khẩu của mình một cách tốt nhất? (Chọn 2)

a)

Sử dụng số thứ tự trong mật khẩu

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả các tài khoản

c)

Giữ bí mật mật khẩu

d)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

19.

Người dùng có thể tắt tính năng lưu trữ mật khẩu trực tuyến ở đâu?

a)

Trong cài đặt máy tính của họ

b)

Trong lịch sử của họ

c)

Trong Hộp thư đến

d)

Trong cài đặt trình duyệt của họ

20.

Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành Windows. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu có thể thực hiện hành động từ thanh tác vụ hoặc chọn Không nếu không thể.

a)

Khởi động Trình quản lý Tác vụ

b)

Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh

c)

Hiển thị cài đặt kết nối mạng

d)

Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị

21.

Bạn cần đảm bảo an toàn cho mật khẩu của mình. Đâu là ba nguyên tắc bạn cần tuân thủ? (Chọn 3)

a)

Sử dụng các từ có thể tìm thấy trong từ điển của một ngôn ngữ khác với ngôn ngữ chính của bạn.

b)

Sử dụng xác thực đa yếu tố, nếu có.

c)

Sử dụng mật khẩu dài nhất hoặc cụm mật khẩu được hệ thống mật khẩu cho phép.

d)

Sử dụng mật khẩu khác nhau cho mỗi tài khoản.

e)

Sử dụng mật khẩu dựa trên thông tin riêng tư cá nhân.

22.

Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

a)

Mục yêu thích hoặc Dấu trang

b)

Duyệt đa trang một lúc

c)

Lịch sử hoặc Dòng thời gian

d)

Hộp địa chỉ

23.

Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau:

a)

Tất cả đều là thiết bị nhập

b)

Tất cả đều là thiết bị xuất

c)

Keyboard và Printer là thiết bị xuất

d)

Keyboard, Microphone, Scanner, Webcam là thiết bị nhập

24.

Đâu là hai hành động bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân? (Chọn 2)

a)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt Web của bạn để chặn Cookie

b)

Tắt GPS trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

c)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

25.

Bạn hãy cho biết, duyệt Web riêng tư đảm bảo điều gì sau đây?

a)

Lịch sử của người dùng không được lưu trữ.

b)

Mật khẩu không cần thay đổi.

c)

Thông tin tài khoản được lưu.

d)

Có nhiều dung lượng lưu trữ hơn trên máy tính.

26.

Lịch sử duyệt Web và các trang Web được đánh dấu trang cung cấp cho hacker một bản đồ của tất cả các trang Web mà người dùng truy cập. Cùng với các trang Web thường xuyên truy cập, hacker có thể sử dụng gì để truy cập vào tài khoản nếu mật khẩu được lưu vào thiết bị bị tấn công?

a)

Settings

b)

Cookies

c)

Cutouts

d)

History

27.

Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để duyệt Web ở chế độ riêng tư. Vậy lợi ích của việc duyệt Web ở chế độ riêng tư là gì?

a)

Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa.

b)

Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính.

c)

Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn.

d)

Tên của bạn được giữ kín.

28.

Đâu là lợi ích của việc duyệt Web "ở chế độ riêng tư" hoặc "ẩn danh"?

a)

Những người khác sẽ không biết được các hoạt động duyệt web của bạn dù sử dụng cùng một thiết bị.

b)

Không thể sử dụng vân tay kỹ thuật số để theo dõi các hoạt động trên trình duyệt của bạn.

c)

Cookie sẽ không báo cáo thông tin về bạn cho bên thứ ba.

d)

Trình duyệt web của bạn chặn quảng cáo.

29.

Đâu là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

a)

Bạn phải có kết nối Internet để sử dụng ứng dụng Web.

b)

Phiên bản Web của ứng dụng dành cho máy tính để bàn sở hữu tất cả các tính năng giống như phiên bản trên máy tính để bàn.

c)

Các ứng dụng Web xử lý cực bộ thông tin trên máy tính của bạn.

d)

Trước khi có thể sử dụng ứng dụng Web, bạn phải cài đặt ứng dụng đó trên máy tính của mình.

30.

Hãy chọn các phát biểu Đúng nói về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng.

a)

Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường.

b)

Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi.

c)

Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.

31.

Hãy chọn phát biểu Đúng về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây.

a)

Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet

b)

Kết nối Wi-Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet

c)

Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.

32.

Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?

a)

Hãy thử gửi một tin nhắn

b)

Mở trình duyệt

c)

Tải xuống ứng dụng Speedtest

d)

Thử lưu một tập tin

33.

Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

a)

USB

b)

Micro USB

c)

USB-C

d)

Lightning connector

34.

Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3)

a)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm độc quyền

b)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể hơn của họ

c)

Nó kém an toàn hơn phần mềm độc quyền

d)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ

e)

Nó an toàn hơn phần mềm độc quyền

35.

Hãy chọn phát biểu Đúng về sự khác biệt giữa Internet và Intranet.

a)

Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh

b)

Intranet an toàn hơn so với kết nối Internet

c)

Intranet không giới hạn số lượng người dùng và bất kì ai cũng có thể truy cập được

36.

Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt cho trường học?

a)

Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi

b)

Dễ dàng mở rộng mạng lưới khi số lượng học sinh tăng

c)

Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh

d)

Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc

37.

Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?

a)

Modem

b)

Router

c)

Ethernet Cable

d)

Network Adapter

38.

Bạn đang phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của mình bằng Wi-Fi hay kết nối có dây. Hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wi-Fi là gì? (Chọn 2)

a)

Tốn ít tiền hơn để truyền dữ liệu

b)

Tốc độ nhanh hơn

c)

Bảo mật (Security)

d)

Tính di động (Mobility)

e)

Cài đặt (Installation)

39.

Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm độc quyền? (Chọn 3)

a)

Nó thân thiện với người dùng hơn phần mềm nguồn mở

b)

Nó cho phép người dùng sửa đổi phần mềm để phù hợp với nhu cầu cụ thể của họ

c)

Nó kém an toàn hơn phần mềm nguồn mở

d)

Giấy phép của nó là trung lập về công nghệ

e)

Nó dễ bị phần mềm độc hại tấn công hơn phần mềm nguồn mở

40.

Bạn muốn sử dụng điện thoại thông minh của mình để duyệt Internet. Một điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (Chọn 2)

a)

Wi-Fi

b)

Ứng dụng Mobile

c)

Ethernet

d)

Gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ di động

e)

Cloud

41.

Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (Chọn 3)

a)

Hard Disk Drive (HDD)

b)

USB Flash Drive

c)

ROM

d)

Solid State Drive (SSD)

e)

RAM

42.

Bạn có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để có trải nghiệm chơi game tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ. Đó là bộ nhớ nào? (Chọn 2)

a)

Ổ cứng thể rắn - Solid State Drive (SSD)

b)

Ổ cứng - Hard Disk Drive (HDD)

c)

Ổ đĩa flash USB (USB Flash Drive)

d)

RAM

e)

ROM

43.

Cơ sở hạ tầng mạng là gì?

a)

Phần cứng và phần mềm di chuyển dữ liệu cùng một mạng

b)

Một loạt các loại cáp

c)

Chi phí của việc cấp phép một mạng

d)

Nơi đặt các máy chủ

44.

Hãy chọn phát biểu Đúng về phần mềm mã nguồn mở,

a)

Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở

b)

Bất kì ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở

c)

Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở

45.

Hãy chọn Phát biểu Sai về Hệ điều hành Android

a)

Android là phần mềm mã nguồn mở

b)

Android là Hệ điều hành dành cho máy tính để bàn

c)

Android là Hệ điều hành dựa trên nền tảng Linux

46.

Bạn chụp ảnh kỷ yếu cho trường bằng điện thoại. Bạn chụp hơn 50 bức ảnh mỗi ngày. Bạn cần sử dụng phương pháp nhanh nhất và đáng tin cậy nhất để sao lưu các bức ảnh và xóa chúng khỏi điện thoại mỗi ngày. Bạn nên làm gì?

a)

Đồng bộ hóa điện thoại của bạn với dịch vụ lưu trữ đám mây.

b)

Gửi ảnh qua email cho giáo viên của bạn.

c)

Tải ảnh xuống ở flash USB.

d)

Chỉ xóa những ảnh bạn không muốn sử dụng.

47.

Đâu là ba thiết bị xuất khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

Mouse

b)

Headset

c)

Màn hình

d)

Keyboard

e)

Printer

48.

Đâu là ba thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

a)

Mouse

b)

Headset

c)

Màn hình

d)

Keyboard

e)

Printer

49.

"Chạy từ đám mây. Chúng bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình email như Gmail, …" - Là khái niệm của Ứng dụng phần mềm nào ?

a)

Web-based Application

b)

App

c)

Application

d)

Desktop Application

50.

"Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng, nhưng cũng có những ứng dụng chạy trên máy tính xách tay." - Là khái niệm của Ứng dụng phần mềm nào ?

a)

Web-based Application

b)

App

c)

Application

d)

Desktop Application

51.

"Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy" - Là khái niệm của Ứng dụng phần mềm nào ?

a)

Web-based Application

b)

App

c)

Application

d)

Desktop Application

52.

"Được thiết kế được thực hiện nhiều chức năng khác nhau" - Là khái niệm của Ứng dụng phần mềm nào ?

a)

Web-based Application

b)

App

c)

Application

d)

Desktop Application

53.

Bản quyền tồn tại ngay sau khi một tác phẩm được tạo ra.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Luật bản quyền bảo vệ quyền sao chép tác phẩm có bản quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Luật bản quyền chỉ bảo vệ các tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ và tác phẩm điêu khắc.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cách tốt nhất để xác định vị trí tham khảo và ghi công các nguồn trực tuyến là gì ?

a)

Công cụ tìm kiếm(Search Engines)

b)

Thư viện trường học (School Library)

c)

Tài liệu nghiên cứu của người khác

d)

Các trang mạng xã hội

57.

Bạn đang thu thập thông tin trực tuyến cho một bài nghiên cứu. Bạn cần thu thập thông tin về từng nguồn để có thể tạo danh sách tham khảo sau này. Đâu là 3 thông tin về mỗi trang Web mà bạn cần lưu? (Chọn 3)

a)

Tiêu đề trang

b)

URL

c)

Tác giả, nếu có

d)

Mục đích của thông tin

e)

Những nhận xét hỗ trợ tính xác thực của nội dung trang

58.

Với mỗi câu phát biểu, hãy Chọn nếu đó là ví dụ về bắt nạt trên mạng (Cyberbulling)

a)

A liên tục gửi những tin nhắn ác ý riêng cho B

b)

C đăng tải một ý kiến gây tranh cãi trên một diễn đàn trực tuyến công khai

c)

D đăng ảnh riêng tư của E lên mạng mà không có sự cho phép của cô

d)

F tạo một tài khoàn Instagram để đăng tải những tin đồn về các học sinh trong trường

59.

Trời đã về khuya. Bạn cảm thấy khó ngủ và quyết định lướt xem các bài đăng của bạn bè trên mạng xã hội. Một học sinh cùng trường với bạn vừa đăng bài thông báo rằng trường học đã bị phá hoại và giờ học sẽ bị lùi lại 2 tiếng vào hôm sau. Bạn cần phải xác định xem liệu thông tin đó có chính xác hay không. Bạn nên làm gì?

a)

Nhắn mẹ của bạn kiểm tra vấn đề này và đặt báo thức muộn hơn 2 tiếng so với ngày thường

b)

Đăng lại thông tin, gắn thẻ bạn bè của bạn và hỏi xem có ai khác biết về việc giờ đi học đã bị lùi lại hay không

c)

Trả lời bài đăng gốc và hỏi người bạn đó về nguồn tin

d)

Kiểm tra trang Web của nhà trường và các trang Web tin tức địa phương để biết thông tin chính thức.

60.

Bạn đang tìm kiếm thông tin trên các trang web về cách tự trồng rau. Thao tác tìm kiếm của bạn trả về một số trang kết quả. Bạn cần xác định kết quả nào có liên quan đến tìm kiếm của bạn. Hãy chọn nếu trang web đó liên quan.

a)

Một bài báo trên tạp chí lá cải viết về khu vườn của những người nổi tiếng

b)

Một bài viết hướng dẫn do trường đại học danh tiếng xuất bản

c)

Một trang web được tài trợ cho một cửa hàng trang trí nhà cửa.

61.

Bạn đăng tải một bức ảnh hài hước và đáng xấu hổ của bạn bè lên mạng xã hội. Những thông tin đó sẽ tồn tại trên Internet trong vòng bao lâu ?

a)

24 giờ

b)

7 năm

c)

Cho đến khi bạn của bạn xóa thông tin

d)

Vĩnh viễn, ngay cả sau khi bạn đã xóa thông tin

62.

Cách an toàn để gửi thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) qua Email là gì?

a)

Bằng cách mã hóa Email

b)

Bằng cách giải mã Email

c)

Bằng cách chỉ gửi Email PII cho người thân

d)

Không bao giờ gửi Email

63.

Bạn cần xác định thông tin nhận dạng cá nhân (PII - Personally Identifiable Information) mà bạn không nên để lộ trên mạng. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu đó là thông tin nhận dạng cá nhân.

a)

Màu mắt

b)

Ngày sinh

c)

Nơi sinh

64.

Bốn điều nào dưới đây được coi là thông tin nhận dạng cá nhân PII ?

a)

Địa chỉ IP

b)

Số an sinh xã hội

c)

Lịch sử quét sinh trắc học

d)

Địa chỉ gửi thư

e)

Màu tóc

65.

Hai hoạt động nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng?

a)

Tạo trang web để chế nhạo một ai đó

b)

Đăng video đáng xấu hổ về một người nào đó

c)

Báo cáo người nào đó bạn không thích vì đăng tải nội dung không phù hợp

d)

Hủy kết bạn với một người trên mạng xã hội sau khi họ đăng một điều bạn không đồng tình

66.

Bạn đang viết một bài báo nghiên cứu và đã được hướng dẫn bao gồm các ghi nhận và tài liệu tham khảo. Mục đích của ghi công và tham chiếu là gì?

a)

Mục đích là để mua tác phẩm từ các tác giả và người sáng tạo.

b)

Tác giả hoặc người sáng tạo càng có nhiều ghi nhận và tham chiếu, họ càng nhận được nhiều tiền

c)

Nó giúp các tác giả và người sáng tạo duy trì bản quyền của họ

d)

Mục đích là để công nhận các tác giả và người sáng tạo ra tác phẩm không bắt nguồn từ bạn.