wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ICDL-TIN HỌC-CHƯƠNG I

Total questions: 65

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ thông tin và truyền thông được viết tắt là:

a)

ICT

b)

IT

c)

CT

d)

Tất cả đều đúng

2.

Công nghệ thông tin viết tắt là

a)

ICT

b)

IT

c)

CT

d)

Tất cả đều đúng

3.

Công nghệ truyền thông được viết tắt là

a)

ICT

b)

IT

c)

CT

d)

Tất cả đều đúng

4.

ICT là từ viết tắt của

a)

Information and Communications Technology

b)

Information Technology

c)

Communication Technology

d)

Tất cả đều sai

5.

IT là từ viết tắt của

a)

Information and Communications Technology

b)

Information Technology

c)

Communication Technology

d)

Tất cả đều sai

6.

CT là từ viết tắt của

a)

Information and Communications Technology

b)

Information Technology

c)

Communication Technology

d)

Tất cả đều sai

7.

Nêu định nghĩa Công nghệ thông tin và Truyền thông (ICT).

a)

Gồm tất cả loại hình công nghệ và nền tảng truyền thông được sử dụng để xử lý dữ liệu

b)

Gồm tất cả loại hình công nghệ để truyền tải dữ liệu và thông tin qua các phương tiện trên máy tính

c)

Là nền tảng truyền thông được sử dụng để hiển thị thông tin trên các phương tiện bao gồm phần cứng và các phần mềm cần thiết

d)

Gồm tất cả loại hình công nghệ và nền tảng truyền thông được sử dụng để xử lý, truyền tải dữ liệu và thông tin qua các phương tiện bao gồm phần cứng, mạng máy tính, trạm liên lạc trung gian và các phần mềm cần thiết

8.

Chọn các dịch vụ hoặc ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông trong các đáp án dưới đây.

a)

Thanh toán hóa đơn mua hàng bằng tiền mặt tại cửa hàng

b)

Đào tạo từ xa

c)

Mua hàng và thanh toán hóa đơn trực tuyến

d)

Soạn và gửi thư điện tử

9.

Chọn các dịch vụ hoặc ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông trong các đáp án dưới đây.

a)

Mạng xã hội

b)

Bảng trắng

c)

Phần mềm xử lý văn bản điện tử

d)

Tủ chống ẩm

10.

Chọn các dịch vụ hoặc ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông trong các đáp án dưới đây.

a)

Mua vé xem phim qua ứng dụng điện thoại

b)

Khám bệnh từ xa

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh trực tuyến

d)

Xe máy

11.

Chọn các dịch vụ hoặc ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông trong các đáp án dưới đây.

a)

Phần mềm đọc văn bản tự động

b)

Phương trình quản lý, sao chép, lưu trữ và chia sẻ các tệp đa phương tiện như âm nhạc, video, hình ảnh

c)

Soạn nhạc trên giấy

d)

Phần mềm soạn nhạc và phối khí

12.

RAM là gì?

a)

Một loại bộ nhớ

b)

Một loại bộ xử lý trung tâm CPU

c)

Một loại ổ cứng

d)

Một thiết bị đa phương tiện

13.

Loại cổng xuất/nhập, chỉ được gắn với một loại đầu nối và được sử dụng phổ biến để kết nối nhiều loại thiết bị ngoại vi với máy tính, có tên là gì?

a)

Cổng USB

b)

Cổng mạng LAN

c)

Cổng ISDN

d)

Cổng mạng WAN

14.

Linh kiện nào được xem là “bộ não” của máy tính?

a)


Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM).

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, DVD, flash drive,…).

c)

Bộ vi xử lý (CPU).

d)

Màn hình máy tính.

15.

Bộ nhớ RAM được sử dụng cho mục đích gì?

a)

Trang trí cho máy tính thêm phần sang trọng.

b)

Hiển thị thông tin, dữ liệu máy tính đang xử lý.

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi máy tính đang hoạt động.

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài trong khi máy tính đang hoạt động và sau khi tắt máy tính.

16.

Đáp án nào là thiết bị lưu trữ?

a)


Bộ nhớ ngoài (đĩa cứng, DVD, flash drive,…).

b)


Bộ vi xử lý (CPU).

c)

Màn hình máy tính.

d)

Bàn phím máy tính.

17.

Đáp án nào là thiết bị lưu trữ?

a)


Bộ nhớ ngoài (đĩa cứng, DVD, flash drive,…).

b)


Bộ vi xử lý (CPU).

c)

Màn hình máy tính.

d)

Bàn phím máy tính.

18.

Ngoài bo mạch chủ, bộ vi xử lý CPU, ổ đĩa cứng lưu trữ, yếu tố nào dưới đây có thể cải thiện hiệu suất máy tính?

a)

Dung lượng RAM.

b)

Kích thước thùng máy (case).

c)

Số lượng phím trên bàn phím.

d)

Kích thước loa gắn ngoài.

19.

Đáp án nào KHÔNG phải cách để cải thiện hiệu suất máy tính?

a)

Nâng cấp bộ vi xử lý CPU.

b)

Nâng cấp bộ nhớ RAM.

c)

Thiết kế thùng máy (case) đẹp hơn.

d)

Gỡ cài đặt các ứng dụng không cần thiết, kiểm tra vi-rút và phần mềm độc hại.

20.

Đáp án nào là loại thiết bị rời?

a)

Máy tính để bàn

b)

Laptop (Máy tính xách tay)

c)

Tablet

d)

Điện thoại thông minh

21.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm

a)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, bộ nhớ trong

22.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Share" có ý nghĩa là gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

23.

Loại đĩa quang được sử dụng chủ yếu để lưu trữ dữ liệu và các tệp tin đa phương tiện là:

a)

CD/ DVD

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Bộ nhớ trực tuyến

24.

Một thiết bị nhớ dưới dạng thẻ, dùng cho máy tính, điện thoại di động, máy ảnh có khe cắm:

a)

CD/DVD

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Bộ nhớ trong

25.

Thiết bị lưu trữ dữ liệu sử dụng bộ nhớ Flash, tích hợp với giao tiếp USB, có kích thước nhỏ nhưng dung lượng lưu trữ cực lớn

a)

CD/DVD

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Bộ nhớ trực tuyến

26.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về Ổ cứng:

a)

Là đĩa xoay với bề mặt có thể từ hóa, được ghi và đọc bằng đầu đọc từ, với nội dung lưu trữ lớn và tốc độ cao

b)

Có thể kết nối với máy tính thông qua cổng USB

c)

Là một dạng ổ cứng chia sẻ, cho phép nhiều máy tính kết nối với nhau và có thể truy cập thông tin dưới bản sao

d)

Có thể truy cập trực tuyến và được sử dụng để lưu trữ bản sao dự phòng của dữ liệu, thông qua Internet

27.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về ổ cứng rời:

a)

Là đĩa xoay với bề mặt có thể từ hóa, được ghi và đọc bằng đầu đọc từ, với nội dung lưu trữ lớn và tốc độ cao

b)

Có thể kết nối với máy tính thông qua cổng USB

c)

Là một dạng ổ cứng chia sẻ, cho phép nhiều máy tính kết nối với nhau và có thể truy cập thông tin dưới bản sao

d)

Có thể truy cập trực tuyến và được sử dụng để lưu trữ bản sao dự phòng của dữ liệu, thông qua Internet

28.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về Bộ nhớ trực tuyến:

a)

Là đĩa xoay với bề mặt có thể từ hóa, được ghi và đọc bằng đầu đọc từ, với nội dung lưu trữ lớn và tốc độ cao

b)

Có thể kết nối với máy tính thông qua cổng USB

c)

Là một dạng ổ cứng chia sẻ, cho phép nhiều máy tính kết nối với nhau và có thể truy cập thông tin dưới bản sao

d)

Có thể truy cập trực tuyến và được sử dụng để lưu trữ bản sao dự phòng của dữ liệu, thông qua Internet

29.

Một dạng ổ cứng chia sẻ, cho phép nhiều máy tính kết nối với nhau có thể truy cập thông tin được lưu dưới dạng bản sao

a)

Ổ đĩa mạng

b)

Bộ nhớ trực tuyến

c)

Ổ cứng rời

d)

Ổ cứng

30.

Thiết bị vào gồm

a)

Bàn phím, Chuột, Máy quét (Scanner), Micro

b)

Màn hình, máy in, Loa, Webcam

c)

Màn hình cảm ứng, Thiết bị kết nối

d)

Tất cả đều đúng

31.

Thiết bị ra gồm

a)

Bàn phím, Chuột, Máy quét (Scanner), Micro

b)

Màn hình, máy in, Loa, Webcam

c)

Màn hình cảm ứng, Thiết bị kết nối

d)

Tất cả đều đúng

32.

Thiết bị ngoại vi gồm

a)

Bàn phím, Chuột, Máy quét (Scanner), Micro

b)

Màn hình, máy in, Loa, Webcam

c)

Màn hình cảm ứng, Thiết bị kết nối

d)

Tất cả đều đúng

33.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về MÀN HÌNH:

a)

Được sử dụng để quan sát dữ liệu của máy tính hiển thị dưới dạng văn bản hoặc hình ảnh

b)

Được sử dụng để in dữ liệu

c)

Được sử dụng để khuếch tán âm thanh

d)

Là loại máy quay nhỏ với chức năng chính là truyền những hình ảnh được ghi dưới định dạng số

34.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về MÀN IN:

a)

Được sử dụng để quan sát dữ liệu của máy tính hiển thị dưới dạng văn bản hoặc hình ảnh

b)

Được sử dụng để in dữ liệu

c)

Được sử dụng để khuếch tán âm thanh

d)

Là loại máy quay nhỏ với chức năng chính là truyền những hình ảnh được ghi dưới định dạng số

35.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về LOA:

a)

Được sử dụng để quan sát dữ liệu của máy tính hiển thị dưới dạng văn bản hoặc hình ảnh

b)

Được sử dụng để in dữ liệu

c)

Được sử dụng để khuếch tán âm thanh

d)

Là loại máy quay nhỏ với chức năng chính là truyền những hình ảnh được ghi dưới định dạng số

36.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về WEBCAM:

a)

Được sử dụng để quan sát dữ liệu của máy tính hiển thị dưới dạng văn bản hoặc hình ảnh

b)

Được sử dụng để in dữ liệu

c)

Được sử dụng để khuếch tán âm thanh

d)

Là loại máy quay nhỏ với chức năng chính là truyền những hình ảnh được ghi dưới định dạng số

37.

Chọn hai đáp án được coi là phần mềm?

a)

Hệ điều hành

b)

Ứng dụng xử lý văn bản

c)

Webcam

d)

Máy in

38.

Chương trình kiểm soát các chức năng cơ bản của máy tính là:

a)

Ổ cứng

b)

Bảng mạch chính

c)

Hệ điều hành

d)

Bộ xử lý trung tâm CPU

39.

Với một máy tính có nhiều người dùng chung được quản lý bằng các tài khoản khác nhau, để có thể bắt đầu một phiên làm việc, em cần:

a)

Nhập tài khoản và mật khẩu

b)

Nhập tài khoản

c)

Nhập mật khẩu

d)

Không cần nhập tài khoản và mật khẩu

40.

Với một máy tính có nhiều người dùng chung được quản lý bằng các tài khoản khác nhau, để kết thúc phiên làm việc của em trên máy tính đó, em cần:

a)

Đăng xuất tài khoản, sau đó có thể tắt máy

b)

Rời máy và không cần thao tác gì

41.

Với một máy tính có nhiều người dùng chung được quản lý bằng các tài khoản khác nhau, để kết thúc phiên làm việc của em trên máy tính đó, em cần:

a)

Đăng xuất tài khoản, sau đó có thể tắt máy

b)

Rời máy và không cần thao tác gì

42.

Nêu trình tự đúng các bước nên làm khi tắt máy tính.

(1) Mở Start Menu nằm ở dưới cùng bên trái của thanh tác vụ (có hình biểu tượng cửa sổ Windows)

(2) Đóng tất cả tệp tin và chương trình đang chạy

(3) Tại góc dưới cùng bên trái, chọn Shut down và sau vài giây máy tính sẽ tắt

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

2-1-3

43.

Để mở cửa sổ mới, em có thể làm theo những cách nào dưới đây? (Chọn 3 đáp án đúng)

a)

Nhấp đúp chuột vào biểu tượng của một tệp tin hoặc thư mục

b)

Nhấp chuột vào biểu tượng của một tệp tin hoặc thư mục và nhấn phím Enter

c)

Mở menu truy cập nhanh bằng cách nhấp chuột phải vào biểu tượng của một tệp tin hoặc thư mục và chọn lệnh “Open”

d)

Nhấp chuột vào biểu tượng của một tệp tin hoặc thư mục và gõ phím Spacebar

44.

Thanh trạng thái của cửa sổ nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

45.

Thanh địa chỉ của cửa sổ nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

46.

Thanh tiêu đề của cửa sổ nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Bảng điều hướng của cửa sổ nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

48.

Nút phóng to kích thước cửa sổ ra toàn màn hình nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

49.

Nút phóng to kích thước cửa sổ ra toàn màn hình nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

50.

Nút Quay lại (Back) và Tiếp theo (Next) của cửa sổ nằm ở đâu trong hình dưới đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Freeware là gì?

a)

Chương trình phát hành miễn phí và mọi người đều có thể sử dụng.

b)

Chương trình phát hành miễn phí trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

Chương trình có thu phí và tất cả mọi người đều có thể sử dụng.

d)

Mọi trang web trên Internet.

52.

Đâu là biểu tượng This PC

a)

b)

c)

53.

"Desktop" là một thuật ngữ máy tính, được dùng để chỉ:

a)

Một góc làm việc có đặt máy tính.

b)

Danh sách nội dung trong một máy tính.

c)

Màn hình đầu tiên hiển thị biểu tượng thư mục, tệp tin và ứng dụng.

d)

Màn hình hiển thị một trang web.

54.

Thu nhỏ tối đa cửa sổ

a)

b)

c)

55.

Tuỳ chỉnh màn hình bằng cách thay đổi độ phân giải màn hình thành 1024x768 pixels.

a)

Chuột phải -> Display setting ->Resolution -> 1024x768

b)

Chuột phải -> Display ->Resolution -> 1024x768

c)

Chuột trái -> Display ->Resolution -> 1024x768

d)

Chuột trái -> Display setting ->Resolution -> 1024x768

56.

Cách nào sau đây hợp lý nhất để ngắt kết nối USB với máy tính?

a)

Rút USB khỏi máy tính mà không cần quan tâm việc khác.

b)

Rút USB khỏi máy tính, sau đó nhấp chuột vào biểu tượng USB trên thanh tác vụ (taskbar) và chọn Eject USB Disk.

c)

Ngắt kết nối dây cáp từ cổng USB trên máy tính, sau đó rút USB.

d)

Nhấp chuốt vào biểu tượng USB trên thanh tác vụ (taskbar), chọn Eject USB Disk, sau đó rút USB.

57.

Thiết lập "Printer Fax" thành máy in mặc định.

a)

Chọn máy in tên Printer Fax --> chuột phải vào biểu tượng -> Chọn Set as Deflaut Printer

b)

Chọn máy in tên Printer 2023 --> chuột phải vào biểu tượng -> Chọn Set as

c)

Chọn máy in tên Printer Fax --> chuột phải vào biểu tượng -> Chọn Set as Active

d)

Tất cả đều sai

58.

Hiển thị các thuộc tính liên quan đến tệp tin

a)

Nhấp vào tệp yêu cầu --> chuột phải --> chọn Propertities

b)

Nhấp vào tệp yêu cầu --> chuột phải --> chọn Open

c)

Nhấp vào tệp yêu cầu --> chuột phải --> chọn Save

d)

Nhấp vào tệp yêu cầu --> chuột phải --> chọn Print

59.

Tạo 1 thư mục mới, ta thực hiện

a)

Chuột phải --> chọn New --> chọn Folder

b)

Chuột phải --> chọn Folder --> chọn New

60.

Dung lượng lưu trữ nào dưới đây lớn hơn 100 gigabyte GB?

a)

1 terabyte TB

b)

200 kilobyte KB

c)

2 megabyte MB

d)

50 gigabyte GB

61.

1 MB bằng bao nhiêu?

a)

1024 Byte

b)

1001 Kilo Byte

c)

10X24 Kilo Byte

d)

1024 Kilo Byte

62.

Câu nào sau đây nói về Internet là ĐÚNG?

a)

Internet là một hệ điều hành.

b)

Internet là dịch vụ do Microsoft Vista cung cấp.

c)

Internet là mạng cục bộ trong một tổ chức.

d)


Internet là mạng máy tính toàn cầu.

63.

"Tốc độ truyền tải dữ liệu" có nghĩa là gì?

a)

Tốc độ truyền tải dữ liệu Bit/giây (Bit trên giây) trong mạng máy tính.

b)

Tốc độ truyền tải dữ liệu từ Bộ nhớ Chỉ đọc (ROM) sang Bộ xử lý trung tâm (CPU).

c)

Tần số hoạt động của Bộ xử lý trung tâm (CPU).

d)

Tốc độ truyền tải thông tin giữa các trang Web khác nhau.

64.

Virus có thể xâm nhập máy tính nếu:

a)

Mở tệp đính kèm không rõ nguồn gốc trong thư điện tử,

b)

Âm lượng quá cao.

c)

Chương trình diệt virus chạy thường xuyên.

d)

Hệ điều hành và ứng dụng được cập nhật.

65.

Đáp án nào là phần mềm ứng dụng có thể dịch và thuật lại những gì được hiển thị trên màn hình máy tính?

a)

Ứng dụng phóng to màn hình.

b)

Ứng dụng đọc màn hình.

c)

Bàn phím giả lập trên màn hình.

d)

Màn hình cảm ứng.