wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - TIN HỌC 6

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu là gì?

a)

Thông tin là các số liệu, dữ liệu là ý nghĩa của số liệu.

b)

Dữ liệu là các số liệu, văn bản, hình ảnh; còn thông tin là ý nghĩa của dữ liệu đó.

c)

Thông tin và dữ liệu hoàn toàn giống nhau.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, thông tin chỉ có ở con người.

2.

Bạn Lan đang đọc một cuốn sách giáo khoa Tin học. Trong trường hợp này, nội dung kiến thức trong sách là gì?

a)

Vật mang thông tin.

b)

Thông tin.

c)

Dữ liệu.

d)

Thiết bị lưu trữ.

3.

Quá trình xử lí thông tin trong máy tính diễn ra theo trình tự nào?

a)

Tiếp nhận dữ liệu -> Xử lí dữ liệu -> Lưu trữ và đưa ra kết quả.

b)

Xuất dữ liệu -> Xử lí dữ liệu -> Nhập dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu -> Xuất dữ liệu -> Tiếp nhận dữ liệu.

d)

Xử lí dữ liệu -> Tiếp nhận dữ liệu -> Lưu trữ.

4.

Khi máy tính thực hiện các phép tính toán từ dữ liệu đầu vào, hoạt động này được gọi là gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Xử lí thông tin.

c)

Truyền thông tin.

d)

Vật mang thông tin.

5.

Đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong máy tính là gì?

a)

Byte.

b)

Gigabyte.

c)

Bit.

d)

Kilobyte.

6.

Một dãy bit gồm bao nhiêu loại kí hiệu?

a)

2 loại kí hiệu là 0 và 1.

b)

10 loại kí hiệu từ 0 đến 9.

c)

Các chữ cái từ A đến Z.

d)

Chỉ có kí hiệu 1.

7.

1 Megabyte (MB) bằng bao nhiêu Kilobyte (KB)?

a)

1.200 KB.

b)

1.024 KB.

c)

10 KB.

d)

1.000.000 KB.

8.

Mạng máy tính gồm các thành phần cơ bản nào?

a)

Chỉ gồm các máy tính kết nối với nhau.

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

c)

Chỉ gồm dây cáp và máy in.

d)

Chỉ gồm màn hình và bàn phím.

9.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối trong mạng máy tính?

a)

Máy tính để bàn.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Bộ chuyển mạch (Switch).

d)

Máy in.

10.

Thiết bị nào dùng để kết nối các máy tính trong mạng lại với nhau?

a)

Cáp mạng, Switch, Hub.

b)

Màn hình, Loa.

c)

Chuột, Bàn phím.

d)

Máy in, Máy quét.

11.

Máy tính kết nối với nhau để làm gì?

a)

Để máy tính chạy nhanh hơn.

b)

Để chia sẻ dữ liệu và dùng chung thiết bị.

c)

Để máy tính không bị virus.

d)

Để tiết kiệm điện năng.

12.

Lợi ích của mạng máy tính giúp người dùng:

a)

Chơi để chơi game.

b)

Trao đổi thông tin dễ dàng và dùng chung tài nguyên.

c)

Không cần phải học tập.

d)

Làm cho máy tính tự sửa chữa khi hỏng.

13.

Khi dùng chung máy in qua mạng, đây là ví dụ của lợi ích nào?

a)

Chia sẻ dữ liệu.

b)

Dùng chung thiết bị phần cứng.

c)

Tăng tốc độ máy tính.

d)

Bảo mật thông tin.

14.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Hai máy tính đặt cạnh nhau.

b)

Các máy tính và thiết bị được kết nối để trao đổi dữ liệu.

c)

Một chiếc máy tính xách tay.

d)

Một bộ loa không dây.

15.

Thiết bị nào điều khiển việc truyền dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác trong mạng?

a)

Chuột.

b)

Bàn phím.

c)

Switch/Router.

d)

Máy in.

16.

Ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là:

a)

Linh hoạt, không cần đi dây phức tạp.

b)

Tốc độ luôn nhanh hơn mạng có dây.

c)

Không bao giờ bị mất tín hiệu.

d)

Rẻ hơn mạng có dây rất nhiều.

17.

Internet là mạng:

a)

Của riêng một trường học.

b)

Kết nối các mạng máy tính trên khắp thế giới.

c)

Chỉ hoạt động ở các thành phố lớn.

d)

Không cần thiết bị kết nối.

18.

Đặc điểm chính của Internet là gì?

a)

Chỉ dành cho người đi làm.

b)

Tính toàn cầu, tính tương tác và không có chủ sở hữu.

c)

Thông tin trên Internet luôn luôn đúng.

d)

Có một người duy nhất điều hành toàn bộ.

19.

Người dùng có thể tìm thấy gì trên Internet?

a)

Tin tức, âm nhạc, phim ảnh.

b)

Các bài giảng học tập.

c)

Bản đồ đường đi.

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Trình duyệt web phổ biến hiện nay là:

a)

Microsoft Word.

b)

Excel.

c)

Google Chrome, Microsoft Edge.

d)

Photoshop.

21.

Để vào một trang web, ta cần nhập gì vào thanh địa chỉ của trình duyệt?

a)

Tên của mình.

b)

Mật khẩu máy tính.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Số điện thoại.

22.

Mạng thông tin toàn cầu (WWW) mang lại lợi ích gì?

a)

Cung cấp kho thông tin khổng lồ và đa dạng.

b)

Giúp máy tính không bị hỏng phần cứng.

c)

Tự động trả tiền điện thoại cho người dùng.

d)

Chỉ dùng để gửi thư tay.

23.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, ta thường dùng công cụ nào?

a)

Phần mềm soạn thảo.

b)

Máy tìm kiếm.

c)

Phần mềm tính toán.

d)

Phần mềm vẽ tranh.

24.

Từ khóa dùng để:

a)

Khóa máy tính lại.

b)

Tìm kiếm thông tin liên quan đến nội dung cần tìm.

c)

Đặt tên cho người dùng.

d)

Mở hộp thư điện tử.

25.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

<Tên đăng nhập>@<Địa chỉ máy chủ thư điện tử>

b)

<Tên đăng nhập>#<Địa chỉ máy chủ thư điện tử>

c)

<Địa chỉ dịch vụ email>@<Tên đăng nhập>

d)

<Tên người dùng>.<Tên máy tính>

26.

Khi kết quả tìm kiếm quá nhiều, em nên làm gì để có kết quả chính xác hơn?

a)

Thêm các từ khóa mô tả chi tiết hơn.

b)

Xóa bớt từ khóa.

c)

Tắt trình duyệt và mở lại.

d)

Tìm vào lúc khác.

27.

Việc sắp xếp các tệp tin vào thư mục trong máy tính giúp:

a)

Giúp quản lý, tìm kiếm và sử dụng tệp tin dễ dàng hơn.

b)

Làm cho máy tính chạy chậm hơn.

c)

Khiến các tệp tin bị mất đi.

d)

Không có tác dụng gì.

28.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

c)

Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

d)

Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

29.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu.

30.

Tấm bảng chi đường là:

a)

Vật mang tin

b)

Thông tin

c)

Dữ liệu

d)

Vật mang tin, thông tin và dữ liệu

31.

Em đang giải một bài tập môn toán. Công việc này thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận thông tin

b)

B. Lưu trữ thông tin

c)

C. Xử lí thông tin

d)

D. Truyền thông tin

32.

Chức năng của thiết bị vào là gì?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Hiển thị thông tin

c)

Thu nhận thông tin

d)

Xử lí thông tin

33.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro

b)

Máy quét

c)

Màn hình

d)

Bàn phím

34.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu Kilobyte?

a)

Một nghìn byte

b)

Một triệu byte

c)

Một tỉ byte

d)

Một nghìn tỉ byte.

35.

Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần được biểu diễn dưới dạng dãy bit chỉ gồm hai kí tự là:

a)

1 và 2

b)

0 và 1

c)

1 và 3

d)

2 và 0

36.

Một thẻ nhớ 4 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

a)

250

b)

256

c)

500

d)

1024

37.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

38.

Các thiết bị đầu cuối gồm:

a)

máy tính

b)

điện thoại

c)

máy in

d)

máy tính, điện thoại, máy in

39.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

40.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Người quản trị mạng máy tính

c)

Người quản trị mạng xã hội

d)

Một máy tính khác

41.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều …… kết nối với nhau bởi các liên kết.”

a)

Trang web

b)

Máy tính

c)

Người dùng

d)

Văn bản

42.

Tìm những cụm từ đúng để hoàn thành định nghĩa sau: Internet là mạng liên kết các …………….

a)

mạng máy tính trên khắp thế giới

b)

máy tính trên toàn cầu

c)

máy tính trong một toà nhà

d)

nắm máy tính với nhau

43.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Người sáng lập.

c)

Không ai là chủ sở hữu.

d)

Nhà khoa học.

44.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

https://haiha002@gmail.com

c)

www \ tienphong.vn

d)

https \: www. tienphong.vn

45.

Hệ thống các website trên Internet tạo thành

a)

Mạng website toàn cầu

b)

Mạng máy tính

c)

Mạng thông tin toàn cầu

d)

Mạng lưới toàn cầu

46.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin trên Internet được tạo nên từ nhiều …… kết nối với nhau bởi các liên kết.”

a)

Máy tính

b)

Trang web

c)

Người dùng

d)

Văn bản

47.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

b)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

c)

một địa chỉ truy cập

d)

địa chỉ thư điện tử

48.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web

b)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm

c)

Danh sách các liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản

49.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word

b)

Excel

c)

Google

d)

Video

50.

Để tìm kiếm hình ảnh về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây?

a)

Corona

b)

“Virus Corona”

c)

Hình ảnh Virus Corona

d)

“Virus”+“Corona”

51.

Máy tìm kiếm sẽ tìm kiếm thông tin dựa vào?

a)

Từ điển

b)

Từ khoá

c)

Từ vựng

d)

Từ viết tắt

52.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

<Địa chỉ máy chủ dịch vụ điện tử>@<Tên đăng nhập>

b)

<Tên đăng nhập>$<Địa chỉ máy chủ dịch vụ điện tử>

c)

<Tên đăng nhập>#<Địa chỉ máy chủ dịch vụ điện tử>

d)

<Tên đăng nhập>@<Địa chỉ máy chủ dịch vụ điện tử>

53.

Đâu là nhược điểm của thư điện tử:

a)

Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần

b)

Chỉ gửi được cho một người

c)

Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh…

d)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

54.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

  1. 1.Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

  2. 2.Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử

  3. 3. Mở trình duyệt web.

  4. 4.Nháy chuột vào nút đăng nhập

a)

1, 2, 3, 4

b)

3, 2, 1, 4

c)

2, 3, 1, 4

d)

1, 3, 2, 4

55.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ nhà riêng

b)

Mật khẩu thư

c)

Địa chỉ thư điện tử

d)

Loại máy tính đang dùng.

56.

Một thẻ nhớ có dung lượng 4 GB. Mỗi bài hát có dung lượng khoảng 8 MB. Thẻ nhớ này có thể chứa được bao nhiêu bài hát?

a)

500 bài hát

b)

400 bài hát

c)

250 bài hát

d)

800 bài hát

57.

Câu 2: Đâu là ba ứng dụng của Internet trong việc học tập của học sinh hiện nay?

a)

Tra cứu thông tin, học trực tuyến, trao đổi với giáo viên và bạn bè

b)

Chơi game, xem phim, nghe nhạc

c)

Mua sắm trực tuyến, đặt vé máy bay, đặt phòng khách sạn

d)

Chụp ảnh, chỉnh sửa video, đăng lên mạng xã hội

58.

Câu 3: Đâu là các bước đúng để tìm kiếm thông tin về "Cách phòng chống dịch bệnh" trên Internet bằng máy tìm kiếm Google?

a)

Mở trình duyệt web, truy cập Google, nhập từ khóa "Cách phòng chống dịch bệnh", nhấn Enter và xem kết quả.

b)

Mở trình duyệt web, truy cập Facebook, nhập từ khóa "Cách phòng chống dịch bệnh", nhấn Enter.

c)

Mở trình duyệt web, truy cập Google, nhập bất kỳ từ khóa nào, nhấn Enter.

d)

Mở trình duyệt web, truy cập YouTube, nhập từ khóa "Cách phòng chống dịch bệnh", nhấn Enter.

59.

Internet là gì và những đặc điểm chính của nó là gì?

a)

Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới và đặc điểm chính là tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu.

b)

Internet là một phần mềm dùng để chơi game trực tuyến, đặc điểm chính là giải trí và kết nối bạn bè.

c)

Internet là một thiết bị điện tử dùng để lưu trữ dữ liệu, đặc điểm chính là bảo mật và lưu trữ thông tin.

d)

Internet là một hệ thống truyền hình, đặc điểm chính là phát sóng các chương trình giải trí.

60.

Việc sử dụng máy tìm kiếm có thuận lợi và khó khăn nào sau đây?

a)

Thuận lợi: Tìm kiếm thông tin nhanh chóng; Khó khăn: Có thể gặp thông tin không chính xác.

b)

Thuận lợi: Không cần kết nối Internet; Khó khăn: Thông tin luôn chính xác.

c)

Thuận lợi: Tìm kiếm thông tin chậm; Khó khăn: Không có thông tin cần thiết.

d)

Thuận lợi: Tìm kiếm thông tin nhanh chóng; Khó khăn: Không bao giờ gặp thông tin sai lệch.

61.

Câu 6: Ưu điểm lớn nhất của dịch vụ thư điện tử là gì?

a)

Gửi và nhận thông tin nhanh chóng, tiện lợi

b)

Chỉ gửi được thư trong nước

c)

Không thể đính kèm tệp tin

d)

Không bảo mật thông tin