NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ 2
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Những việc nào sau đây có thể gây hại cho máy tính?
a)
Mở email gửi tới từ một địa chỉ lạ
b)
Nháy chuột vào liên kết bên trong email mà không biết nó sẽ dẫn tới đâu.
c)
Cắm USB vào máy để xem các tệp trong USB mà không kiểm tra virus
d)
Tất cả đều đúng
2.
Cách làm nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của Internet?
a)
Thường xuyên truy cập Internet tìm thông tin về virus
b)
Thỉnh thoảng chạy phần mềm diệt virus cho máy tính
c)
Luôn tra cứu thông tin trên Internet khi làm các bài tập
d)
Thoải mái sử dụng internet trong một ngày
3.
Đâu là tác hại khi tham gia internet?
a)
Giúp tìm kiếm thông tin
b)
Chia sẻ thông tin
c)
Bị rủ rê tham gia các hoạt động phi pháp trên mạng xã hội.
d)
Học tập online
4.
Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:
a)
tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng
b)
bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
c)
máy tính bị nhiễm virus hay mã độc
d)
bị lừa đảo hoặc lợi dụng
5.
Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
c)
Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
d)
Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
6.
Chúng ta nên làm gì để tự bảo vệ bản thân khi sử dụng mạng xã hội?
a)
Cẩn thận khi cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
b)
Cân nhắc trước khi chia sẻ hình ảnh, video clip hay thông tin trên mạng xã hội
c)
Cài đặt chế độ riêng tư trên mạng xã hội
d)
Tất cả các phương án trên
7.
Việc nào dưới đây không bị phê phán?
a)
Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng
b)
Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường
c)
Sao chép phần mềm không có bản quyền
d)
Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.
8.
Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau:”Được một nhóm bạn truyền cho một địa chỉ website nhưng dặn là phải bí mật, không để người lớn biết”.
a)
Bí mật bấm vào xem địa chỉ website để xem
b)
Không bấm vào và báo cáo với người lớn
c)
Bấm vào xem và gửi địa chỉ website cho các bạn khác
d)
Nhờ người lớn hướng dẫn mở website để xem
9.
Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: “Tự nhận thấy dạo này bản thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội”.
a)
Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó
b)
Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuya
c)
Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để tự điều chỉnh thời gian hợp lý hơn
d)
Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữ
10.
Điều nào sau đây được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên internet?
a)
đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội
b)
đăng kí khóa học tiếng Anh trực tuyến
c)
liên tục nạp số tiền lớn vào tài khoản game trên mạng
d)
mở thư điện tử và liên kết đến địa chỉ web không rõ nguồn gốc
11.
Mật khẩu mạnh là mật khẩu:
a)
gồm ít nhất 8 kí tự trong đó có cả chữ hoa, chữ thường, chữ số và kí tự đặc biệt
b)
gồm ít nhất 8 kí tự có chữ cái hoa, chữ cái thường, chữ số
c)
đặt mật khẩu bất kì theo sở thích của mình sao cho dễ nhớ
d)
Mật khẩu càng ngắn càng tốt miễn không để ai biết được
12.
Biện pháp nào dưới đây để bảo vệ thông tin cá nhân?
a)
Cảnh giác khi đột nhiên xuất hiện một của sổ từ một trang web lại với yêu cầu điền thông tin cá nhân.
b)
Không nên lưu lại mật khẩu trên trình duyệt web với mục đích lần sau dễ dàng đăng nhập.
c)
Hạn chế đăng nhập ở các máý tính công cộng hay sử dụng Wifi công cộng.
d)
Cả 3 đáp án trên
13.
Để bảo vệ thông tin cá nhân, em không nên làm việc nào sau đây:
a)
Cài đặt phần mềm diệt virus.
b)
Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...
c)
Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...)
d)
Thay đổi mật khẩu hằng ngày
14.
Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:
a)
để chế độ tự động đăng nhập
b)
để chế độ ghi nhớ mật khẩu
c)
không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng
d)
không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng
15.
Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
c)
Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
d)
Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
16.
Đâu là những dấu hiệu của các trò lừa đảo trên internet?
a)
những lời quảng cái đánh vào lòng tham vật chất,..
b)
tin nhắn của người lạ hay đại diện cho một tổ chức nào đó liên quan đến tiền bạc
c)
những lời giới thiệu gây sự tò mò, hiếu kì,...
d)
Tất cả các biểu hiện trên đều đúng
17.
Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
a)
Cho mượn ngay không cần điều kiện gì
b)
Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng
c)
Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì
d)
Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn
18.
Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?
a)
Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.
b)
Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.
c)
Sở thích chơi thể thao, sở thích âm nhạc, ảnh chụp
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
19.
Trang báo điện tử bằng tiếng việt cung cấp những thông tin đáng tin cậy?
a)
Vnexpress.net
b)
Vietnamnet.vn
c)
Dantri.com.vn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
20.
Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?
a)
Nguyen_Van_An_2020
b)
nguyenvanan1234
c)
An$153624
d)
Nguyen_Van_An
21.
Đâu là mật khẩu mạnh theo đúng tiêu chuẩn các chuyên gia khuyến nghị?
a)
ThanhHa#145
b)
hoangThanh12
c)
ngoc#12345
d)
thanh1234567
22.
Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:
a)
Home
b)
Insert
c)
Page layout
d)
Mailings
23.
Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
a)
select
b)
Find
c)
Replace
d)
Change styles
24.
Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:
a)
Replace
b)
Change styles
c)
Select
d)
Quick Styles
25.
Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau: 1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace. 2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........]. 3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.
a)
Find
b)
Edit
c)
Find Next
d)
Find What
26.
Em có thể sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm các đối tượng nào trong văn bản?
a)
Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kì
b)
Các dấu cách
c)
Mọi từ được định dạng theo kiểu chữ nghiêng
d)
Tất cả các đối tượng nói trên
27.
Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?
a)
Find and Replace.
b)
Open
c)
Insert Picture
d)
Clipboard
28.
Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
a)
Replace All
b)
Replace
c)
Find Next
d)
Cancel
29.
Lệnh Find được sử dụng khi nào?
a)
Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.
b)
Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản
c)
Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản
d)
Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản
30.
Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: “Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”
a)
(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu
b)
(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;
c)
(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu
d)
(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;
31.
Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?
a)
Từ “me” gõ vào ô Replace with
b)
Từ “me” gõ vào ô Find what
c)
Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
d)
Cả A và B đều đúng
32.
Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:
a)
Thực hiện thay thế
b)
Thực hiện tìm kiếm
c)
Xuất hiện hộp thoại Find and Replace
d)
Xóa lệnh thực hiện
33.
Phím tắt dùng để thay thế trong hộp thoại Find and Replace là:
a)
Ctrl + H
b)
Ctrl + A
c)
Ctrl + E
d)
Ctrl + Alt + A
34.
Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
a)
Home/ Font.
b)
Insert/ Paragraph.
c)
Home/ Paragraph.
d)
File/ Paragraph.
35.
Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
a)
3 lề
b)
4 lề
c)
5 lề
d)
2 lề
36.
Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:
a)
A_1
b)
A_2
c)
A_3
d)
A_4
37.
Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
a)
Page layout
b)
Design
c)
Paragraph
d)
Font
38.
Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
a)
Nhập văn bản
b)
Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
c)
Lưu trữ và in văn bản
d)
Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
39.
Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:
a)
Phông (Font) chữ
b)
Kiểu chữ (Type)
c)
Cỡ chữ và màu sắc
d)
Cả ba ý trên đều đúng
40.
Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh
a)
Orientation
b)
Size
c)
Margins
d)
Columns
41.
Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
a)
chọn hướng trang đứng
b)
chọn hướng trang ngang
c)
chọn lề trang
d)
chọn lề đoạn văn bản
42.
Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?
a)
Layout
b)
Design
c)
Paragraph
d)
Font
43.
Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
a)
Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
b)
Chọn chữ màu xanh
c)
Căn giữa đoạn văn bản
d)
Thêm hình ảnh vào văn bản
44.
Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm các nút lệnh nào?
a)
Căn lề
b)
Thay đổi lề cả đoạn văn
c)
Khoảng cách dòng trong đoạn văn
d)
Tất cả các ý trên
45.
Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
a)
Thay đổi phông chữ.
b)
Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.
c)
Đổi kích thước trang giấy.
d)
Sửa lỗi chính tả.
46.
Muốn chọn phạm vi in hoặc những trang cần in ta gõ vào ô:
a)
File -> Print -> Copies
b)
File -> Print -> Pages
c)
File -> Print -> Collated
d)
File -> Print -> Letter
47.
Muốn chọn số bản in ta chọn vào ô:
a)
File -> Print -> Print One Sided
b)
File -> Print -> Collated
c)
File -> Print -> Copies
d)
File -> Print -> Letter
48.
Đâu không phải là thông tin dạng bảng
a)
Bảng thời khóa biểu
b)
Bảng danh sách lớp
c)
Bảng hiệu cửa hàng ăn
d)
Bảng điểm
49.
Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
a)
Insert/Table
b)
View/Table
c)
File/Table
d)
Review/Table
50.
Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?
a)
Ô con trỏ văn bản đang nằm
b)
Cả bảng
c)
Cột con trỏ văn bản đang nằm
d)
Dòng con trỏ văn bản đang nằm
51.
Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
52.
Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:
a)
Kí tự (chữ, số, kí hiệu)
b)
Hình ảnh
c)
Bảng
d)
Cả A, B, C
53.
Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
a)
10 cột, 10 hàng.
b)
10 cột, 8 hàng.
c)
8 cột, 8 hàng.
d)
8 cột, 10 hàng.
54.
Ý nào sau đây chưa đúng:
a)
Delete Columns: Xoá cột đã chọn
b)
Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
c)
Split Cells: Xóa ô
d)
Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
55.
Nút lệnh dưới đây có chức năng:
a)
Chèn thêm hàng, cột
b)
Điều chỉnh kích thước dòng, cột
c)
Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
d)
Gộp tách ô, tách bảng
56.
Nhóm lệnh này có chức năng gì?
a)
Xóa kích thước bảng
b)
Điều chỉnh kích thước bảng
c)
Căn chỉnh độ rộng của ô
d)
Chèn kích thước của ô
57.
Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
a)
Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
b)
Chỉ sử dụng chuột.
c)
Sử dụng thanh cuộn ngang, dọ
d)
Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.
58.
Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
59.
Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tách một ô thành nhiều ô
a)
2 cột, 2 hàng
b)
1 cột, 2 hàng
c)
1 cột, 1 hàng
d)
2 cột, 1 hàng
60.
Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:
a)
chèn thêm một cột vào bên trái
b)
chèn thêm hàng vào bên phải
c)
chèm thêm cột vào bên phải
d)
chèn thêm hàng vào bên trái
Reset
