wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

word 3+4

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Quy định dung lượng tối đa/tối thiểu cho văn bản

b)

Định dạng dòng văn bản

c)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản.

d)

Đặt mật khẩu, phân quyền cho văn bản

2.

Trong MS Word, làm cách nào để ngắt trang văn bản

a)

Bấm phím tắt Ctrl + Enter

b)

Bấm phím tắt Window + Enter

c)

Bấm phím tắt Ctrl + Shift + Enter

d)

Bấm phím PageDown (PgDn) trên bàn phím

3.

Trong soạn thảo văn bản Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện:

a)

File / Close

b)

File / Exit

c)

File / New

d)

File / Save

4.

Khi đang làm việc với Word, nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó:

a)

Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE

b)

Luôn luôn ở trong thư mục My Documents

c)

Luôn luôn ở trong thư mục WINWORD

d)

Cả 3 câu đều sai

5.

Trong MS word, hanging indent có ý nghĩa thế nào trong 1 paragraph:

a)

A. Dịch chuyển dòng đầu của paragraph vào trong theo một kích thước cụ thể

b)

B. Dịch chuyển dòng cuối của paragraph vào trong theo một kích thước cụ thể

c)

C. Dịch chuyển dòng thứ 2 đến dòng cuối cùng của paragraph vào trong theo một kích thước cụ thể

d)

D. Cả 3 câu đều sai

6.

Khi cần chèn đè các ký tự trong soạn thảo Word, cần phải nhấn nút gì trên bàn phím

a)

insert

b)

tab

c)

del

d)

capslock

7.

Tên gọi nào say đây không phải là tên của bảng mã tiếng Việt.

a)

TCVN 3

b)

Telex

c)

Unicode

d)

VietWare_X

8.

Mỗi tập tin MS Word 2010 được lưu lại sẽ có đuôi (phần mở rộng) mặc định là

a)

PDF

b)

DOCX

c)

XLS

d)

DOC

9.

Trong MS Word 2010, để chọn khối từ con trỏ về đầu tài liệu nhấn:

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + End

c)

Ctrl + Page Up

d)

Ctrl + Shift + Home

10.

Trong MS Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

11.

Trong văn bản MS Word 2010 đang mở, muốn thay tất cả chữ “VN” thành “Việt Nam” thì

a)

Trong thẻ Home, chọn Clear

b)

Trong thẻ Home, chọn Go To

c)

Trong thẻ Home, chọn Advanced Find

d)

Trong thẻ Home, chọn Replace (CTRL+H)

12.

Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo "Do you want to save changes to..." xuất hiện khi nào?

a)

A. Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống.

b)

B. Không đặt tên file khi lưu văn bản

c)

C. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

d)

D. Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

13.

Trong MS Word 2010, tổ hợp phím nào dùng để tăng, giảm cỡ chữ cho nội dung văn bản?

a)

A. Ctrl + 1

b)

B. Ctrl + 2

c)

C. Ctrl+[ hay Ctrl+]

d)

D. Shift+[ hay Shift+]

14.

Trong MS Word 2010, muốn chọn nhiều hình vẽ đồng thời ta thực hiện

a)

A. Nhấn chuột trái ở vùng trống và rê ngang qua các đối tượng cần chọn

b)

B. Nhấn giữ phím Shift và Nhấn chuột trái lên các đối tượng muốn chọn

c)

C. Nhấn giữ phím Alt và Nhấn chuột trái lên các đối tượng muốn chọn

d)

D. Vào menu Edit, chọn Select All AutoShape

15.

Trong MS Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản để xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở

a)

A. Thanh công cụ Ribbon

b)

B. Thanh trạng thái

c)

C. Trong trang Backstage của thực đom File

d)

D. Thanh ruler

16.

Trong MS Word 2010, để gộp các ô đang chọn của một bảng thành một ô thì ta gọi lệnh nào?

a)

A. Vào thẻ Layout, Nhấn nút Margin Cells

b)

B. Vào thẻ Layout, Nhấn nút Split Table

c)

C. Vào thẻ Layout, Nhấn nút Merge Cells

d)

D. Vào thẻ Layout, Nhấn nút Split Cells

17.

Tên gọi nào sau đây là tên của kiểu gõ tiếng Việt.

a)

A. TCVN 3

b)

B. VNI

c)

C. VietWare_X

d)

D. Unicode

18.

Trong MS Word 2010, khi cần gõ các chỉ số dưới H2O thì sử dụng tổ hợp phím tắt nào trong khi gõ.

a)

A. Ctrl =

b)

B. Ctrl Shift = (chỉ số trên)

c)

C. Ctrl Alt Shift =

d)

D. Shift =

19.

Trong MS Word 2010, để chèn một chữ nghệ thuật (Word Art) vào văn bản ta gọi lệnh gì?

a)

A. Tại thẻ Insert, Nhấn nút QuickPart

b)

B. Tại thẻ Insert, Nhấn nút ClipArt

c)

C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút WordArt

d)

D. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Equation

20.

Sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ A sẽ cho chữ Â, hai chữ E sẽ cho chữ Ê.

a)

Telex

b)

Select

c)

VNI

d)

Latex

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tập tin được tạo ra bởi MS Word 2010 khi lưu sẽ có đuôi mặc định là XLSX

b)

B. Trong MS Word 2010 ta không thể gõ tiếng Việt

c)

C. MS Word 2010 là một phần mềm tính toán

d)

D. Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống

22.

Trong MS Word 2010, để chèn một tiêu đề vào lề dưới văn bản đang mở, ta thực hiện

a)

A. Tại thẻ Insert, Nhấn Footer, chọn một mẫu tiêu đề

b)

B. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn một mẫu tiêu đề

c)

C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Footer, chọn Remove Footer

d)

D. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Header, chọn Edit Header

23.

Trong MS Word 2010, để nối hai đoạn văn thành một đoạn ta thực hiện:

a)

A. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn backspace

b)

B. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 2, nhấn delete

c)

C. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn backspace

d)

D. Đặt con trỏ đầu đoạn thứ 1, nhấn delete

24.

Trong MS Word 2010, để đánh số trang ở lề dưới của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

A. Vào Insert, Nhấn Page Number và chọn Top of Page

b)

B. Vào Insert, Nhấn Page Number và chọn Current Position

c)

C. Vào Insert, Nhấn Page Number, chọn Bottom of Page

d)

D. Vào Insert, Nhấn Number Page, chọn Page Margins

25.

Khi thao tác trong MS Word 2010, thông báo "The file already exist" xuất hiện khi nào?

a)

A. Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

B. Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

c)

C. Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

d)

D. Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

26.

Trong MS Word 2010, để chèn hình ảnh từ thư viện có sẵn trong Word vào văn bản, ta thực hiện:

a)

A. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Picture

b)

B. Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt

c)

C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút ClipArt

d)

D. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Screenshot

27.

Standard là một…của Microsoft Word dùng để thao tác với tập tin văn bản.

a)

A. Thanh công cụ

b)

B. Menu

c)

C. Hộp thoại

d)

D. Trang giấy

28.

Trong MS Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (Dropcap) đã tạo của đoạn văn bản ta thực hiện lệnh gì?

a)

A. Tại thẻ Home, Nhấn nút Dropcap

b)

B. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn None

c)

C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap

d)

D. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Dropcap và chọn Dropped

29.

Trong MS Word 2010, để chèn một sơ đồ tổ chức vào văn bản ta gọi lệnh gì?

a)

A. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Shapes

b)

B. Tại thẻ Insert, Nhấn nút WordArt

c)

C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Chart

d)

D. Tại thẻ Insert, Nhấn nút SmartArt

30.

Trong MS Word 2010, anh (chị) sử dụng tổ hợp phím nào để canh đều 2 bên cho đoạn văn bản?

a)

A. Alt+X

b)

B. Ctrl + O

c)

C. Ctrl +J

d)

D. Tất cả đều sai

31.

Trong MS Word 2010, thao tác nào dưới đây được dùng để chọn một câu trong đoạn văn bản?

a)

A. Nhấn đôi chuột trái lên câu cần chọn

b)

B. Giữ phím Shift và Nhấn chuột trái lên câu cần chọn

c)

C. Nhấn chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản

d)

D. Giữ phím Ctrl và Nhấn chuột trái lên câu cần chọn.

32.

Một văn bản được soạn thảo trong chương trình Microsoft Word gọi là gì?

a)

A. WorkBook

b)

B. Worksheet

c)

C. Document

d)

D. Text Document

33.

Trong MS Word 2010, cách nhanh nhất để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối câu là nhấn tổ hợp phím:

a)

A. Alt + F8

b)

B. Ctrl + End

c)

C. Shift + End

d)

D. Alt + A

34.

Trong MS Word 2010, trong một bảng (table) để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

a)

A. Left Columns

b)

B. Insert Below

c)

C. Insert Above

d)

D. Insert Left

35.

Trong MS Word 2010, để chèn một bảng biểu vào văn bản ta dùng lệnh gì?

a)

A. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Table, rê chọn số hàng, số cột

b)

B. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Table, chọn Insert Table

c)

C. Tại thẻ Insert, Nhấn nút Table, chọn Draw Table rồi vẽ vào văn bản

d)

D. Tất cả đều đúng

36.

Khi đang mở ba trình ứng dụng: Microsoft Word, Microsoft Excel và Microsoft Acces, để chuyển qua lại giữa ba trình ứng dụng này, ta nhấn tổ hợp phím nào:

a)

A. Alt + Tab

b)

B. Shift + Tab

c)

C. Ctrl + Tab

d)

D. Alt + Shift

37.

Chọn tiếp mục nào trong Menu Format cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn:

a)

A. Font

b)

B. Paragraph

c)

C. Borders and Shading

d)

D. Columns

38.

Trong MS Word 2010, sau khi chèn bảng biểu vào văn bản và nhập nội dung trong bảng.Để bảng tự động chỉnh kích thước các cột vừa với nội dung đã nhập trong các cột thì ta chọn bảng đó rồi vào thẻ Layout, chọn AutoFit và chọn tiếp mục:

a)

A. AutoFit to Content

b)

B. AutoFit to Windows

c)

C. Fixed column width

d)

D. Distribute columns evenly

39.

Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại:

a)

A. ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

B. ô Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

C. ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

D. ô Above và Below trong thẻ Page Layout

40.

Trong MS Word 2010, để canh giữa cho đoạn văn bản bôi đen ta nhấn tổ hợp phím

a)

A. Ctrl + O

b)

B. Ctrl + P

c)

C. Ctrl + N

d)

D. Ctrl +E

41.

Mail Merge là một chức năng….. của Microsoft Word

a)

A. Trộn thư

b)

B. Tạo số chỉ mục tự động

c)

C. Vẽ hình

d)

D. Tìm kiếm và thay thế

42.

Trong MS Word 2010, để đánh số trang ở lề trên của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

A. Vào Insert, Nhấn Page

b)

B. Number và chọn Bottom of Page

c)

C. Vào Insert, Nhấn Page number/top of page

d)

D. Number và chọn Current Position

43.

Chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ MS Word là:

a)

A. Định khỏang cách giữa các đọan

b)

B. Thu nhỏ văn bản

c)

C. Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

d)

D. Định cỡ chữ

44.

Để thoát khỏi MS Word, ta chọn thao tác nào sao đây :

a)

A. Atl-F4

b)

B. File\Exit

c)

C. Cả A,B đều đúng

d)

D. Cả A,B đều sai

45.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím :

a)

A. Del.

b)

B. End.

c)

C. Back space

d)

D. Space

46.

Font Unicode cho phép gõ tiếng Việt theo kiểu :

a)

A. VNI

b)

B. TELEX

c)

C. Cả A,B đều đúng

d)

D. Cả A,B đều sai

47.

Sử dụng Font Unicode để gõ tiếng Việt ta sử dụng Font nào sau đây hiển thị được tiếng Việt :

a)

A. VnTime

b)

B. Times New Roman

c)

C. VNI Times

d)

D. Cả A,B,C đều đươc

48.

Để phóng lớn/Thu nhỏ tài liệu trong Microsoft Word 2010, ta thực hiện bằng cách nào:

a)

A. Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.

b)

B. Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải bên dưới màn hình Word

c)

C. Cả phương án 1 và 2 đều đúng

d)

D. Cả phương án 1 và 2 đều sai

49.

Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2010 bằng cách:

a)

A. Kích đúp chuột vào thẻ File/Close

b)

B. Bấm tổ hợp phím Ctrl + F4.

c)

C. Click chuột vào biểu tuợng Close (X) của cửa sổ chuông trình.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

50.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + > trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:

a)

A. Tăng 1 cỡ chữ

b)

B. Giảm 1 cỡ chữ

c)

C. Tăng 2 cỡ chữ

d)

D. Giảm 2 cỡ chữ

51.

Phím Insert trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Chuyển giữa 2 chế độ Chèn/Đè.

b)

B. Bật/Tắt chế độ Chèn đối tượng

c)

C. Bật/Tắt chế độ Chèn mật khẩu

d)

D. Bật/Tắt chế độ khóa màn hình

52.

Phím Print Screen (Prt Sc) trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. In màn hình hiện tại ra máy in.

b)

B. Chụp ảnh màn hình hiện tại vào bộ nhớ đệm (Clip board).

c)

C. Lưu màn hình hiện tại ra tập tin ảnh.

d)

D. Đưa màn hình hiện tại vào trong văn bản.

53.

Phím F1 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office.

b)

B. Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

c)

C. Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.

d)

D. Xóa khối văn bản đang chọn.

54.

Phím F2 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office.

b)

B. Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

c)

C. Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.

d)

D. Xóa khối văn bản đang chọn.

55.

Phím F5 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

d)

D. Hiển thị hộp thoại Font

56.

Phím F12 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

C. Hiển thị hộp thoại Save as

d)

D. Hiển thị hộp thoại Font

57.

Phím Tab trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Di chuyển con trỏ về đầu dòng.

b)

B. Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

C. Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

d)

D. Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

58.

Tổ hợp phím Ctrl+G trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

a)

A. Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

b)

B. Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

c)

C. Hiển thị thẻ Goto của hộp thoại Find and Replace

d)

D. Hiển thị hộp thoại Font

59.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift+P trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)

A. Vào mục Font trong thẻ Font của hộp thoại Font

b)

B. Vào mục Size trong thẻ Font của hộp thoại Font

c)

C. Vào mục Font style trong thẻ Font của hộp thoại Font

d)

D. Vào mục Font color trong thẻ Font của hộp thoại Font

60.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift+F trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

a)

A. Vào mục Font trong thẻ Font của hộp thoại Font

b)

B. Vào mục Font style trong thẻ Font của hộp thoại Font

c)

C. Vào mục Font color trong thẻ Font của hộp thoại Font

d)

D. Vào mục Size trong thẻ Font của hộp thoại Font

61.

Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

a)

A. end

b)

B. Home

c)

C. Page Down

d)

D. Page up

62.

Trong Microsoft Word 2010, phím Shift có chức năng:

a)

A. Gõ chữ hoa khi gõ kết hợp với các phím chữ cái.

b)

B. Cho ký tự trên khi gõ kết hợp với các phím 2 ký tự.

c)

C. Đảo chế độ chữ hiện tại khi gõ kết hợp với các phím chữ cái (Cho chữ Hoa nếu đang ở chế độ gõ chữ thường và cho chữ thường nếu đang ở chế độ gõ chữ hoa).

d)

D. Phương án 2 và 3 đúng(V)