wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Nghề THVP 2019 phần 1 ( 65 câu )

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Muốn chạy 1 chương trình trong Windows ta có thể:

a)

Vào cửa sổ My computer và Double Click tên chương trình

b)

Vào Windows Explorer , click vào tên chương trình và Enter

c)

Click Start, Click Run và gỏ đường dẫn đến tên chương trình đó và Enter

d)

Cả 3 cách đều đúng.

2.

Trong Windows Explorer muốn đổi tên 1 thư mục ta dùng lệnh hay phím nóng nào sau đây:

a)

Click vào tên thư mục và ấn phím F2

b)

Click vào tên thư mục và dùng lệnh Organize -> Rename

c)

Các câu A và B đều đúng

d)

Các câu A và B đều sai

3.

Để sao chép một Shortcut trên Desktop:

a)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Delete.

b)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Copy.

c)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Rename.

d)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Paste.

4.

Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:

a)

Thiết bị lưu trữ thông tin

b)

Thiết bị xuất thông tin

c)

Thiết bị nhập thông tin

d)

Không câu nào đúng

5.

Trong Windows Explorer, muốn thể hiện các đối tượng có thuộc tính ẩn trong cửa sổ thư mục, ta dùng menu:

a)

Organize, Select all.

b)

Organize, Layout.

c)

Organize, Folder and search options -> View -> Show hidden files, folders, and drives.

d)

Cả 3 cách trên đều sai

6.

Để cung cấp điện nguồn cho máy bắt đầu làm việc ta nhân nút (hay tổ hợp phím):

a)

Power

b)

Reset

c)

Turbo

d)

Ctrl-Alt-Del

7.

Để cài đặt màn hình xuất hiện các ảnh động khi ta tạm ngưng làm việc trong giây lát (screen saver), ta tiến hành như sau:

a)

Control Panel -> Desktop Gadgets -> Screen Saver.

b)

Control Panel -> Display -> Screen Saver.

c)

Control Panel -> Personalization -> Screen Saver.

d)

Control Panel -> System -> Screen Saver.

8.

Lệnh Move trong hộp Menu điều khiển dùng:

a)

Thay đổi vị trí của cửa sổ làm việc.

b)

Thay đổi vị trí thể hiện menu bar trong cửa sổ.

c)

Thay đổi kích thước cửa sổ.

d)

Thay đổi trạng thái đóng, mở của cửa sổ.

9.

Cho biết phím chức năng dùng để chuyển duyệt qua các cửa sổ đang mở trong Windows:

a)

Ctrl-F4

b)

Ctrl-Esc

c)

Alt-Tab

d)

Alt-F4

10.

Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:

a)

Desktop của Control Panel.

b)

System của Control Panel.

c)

Fonts của Control Panel.

d)

Region and Language của Control Panel.

11.

Muốn xóa một chương trình trong windows, ta dùng chương trình hay tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Control Panel -> Backup and Restore

b)

Control Panel -> Programs and Features

c)

Xóa biểu tượng trên màn hình Dektop.

d)

A và B đều sai

12.

Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là:

a)

Máy in

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Bộ nhớ ROM

d)

A và B đều sai

13.

Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là:

a)

Add/Remove Hardware

b)

Add/Remove Programs

c)

Xóa biểu tượng trên màn hình Dektop

d)

Tất cả các câu đều sai

14.

Virus có thể lây lan từ:

a)

Đĩa CD

b)

Môi trường mạng

c)

Đĩa cứng

d)

Tất cả các câu đều đúng

15.

Để tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta thực hiện:

a)

Nháy nút lệnh New Folder

b)

Nháy chuột phải vào vùng trống -> New -> Folder

c)

Cả 2 cách trên đúng

d)

Cả 2 cách trên sai

16.

Để xóa các tập tin, thư mục được đánh dấu chọn trong Windows Explorer, ta chọn lệnh:

a)

Organize, Rename

b)

Organize, Properties

c)

Organize, Close

d)

Organize, Delete

17.

Khi tạo Shortcut cho một chương trình, trong textbox Command Line ta phải nhập:

a)

Tên diễn giải cho chương trình

b)

Tên Folder chứa chương trình

c)

Đường dẫn\ Tên chương trình

d)

Không phát biểu nào đúng.

18.

Để thay đổi ngày giờ hệ thống máy tính đang sử dụng ta có thể dùng:

a)

Chương trình Date and Time trong cửa sổ My Computer

b)

Chương trình Date and Time trong cửa sổ Windows Explorer

c)

Chương trình Date and Time trong cửa sổ Control Panel

d)

Cả ba chương trình trên

19.

Trong khi làm việc với Windows, nếu ta nhấn Ctrl-Esc thì:

a)

Chuyển làm việc sang cửa sổ kế tiếp

b)

Kích hoạt Start Menu

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

Thoát khỏi môi trường Windows

20.

Để sắp xếp vị trí các biểu tượng trên Desktop, chọn:

a)

Screen resolution

b)

View -> auto arrange icons

c)

View -> Show desktop icons

d)

Refresh

21.

Để di chuyển một cửa sổ trong môi trường Windows:

a)

Chỉ chuột vào Control menu box và kéo sang vị trí mới

b)

Chỉ chuột vào một trong 4 cạnh và kéo sang vị trí mới

c)

Chỉ chuột vào biểu tượng move, kéo sang vị trí mới

d)

Chỉ chuột vào thanh tiêu đề, kéo sang vị trí mới

22.

Trong Windows Explorer, để thực thi tập tin chương trình, ta dùng:

a)

Double Click vào biểu tượng chương trình

b)

Double Click vào biểu tượng shortcut tới chương trình

c)

Chuột phải vào biểu tượng chương trình^Open

d)

Một trong các cách trên

23.

Để hiện giờ của nước khác trên đồng hồ của Taskbar:

a)

Control Panel -> Date and Time -> Additional Clocks -> Show this clock

b)

Click trái chuột vào đồng hồ trên taskbar -> Change date and time settings ... -> Additional Clocks -> Show this clock

c)

Click phải chuột vào đồng hồ trên taskbar -> Adjust date/time -> Additional Clocks -> Show this clock

d)

Một trong ba cách trên

24.

Bộ xử lí trung tâm (CPU) là:

a)

Nơi nhập thông tin cho máy

b)

Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy

c)

Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

25.

Virus tin học là gì?

a)

Virus tin học không phải là một loại chương trình máy tính

b)

Virus tin học là một chương trình trên máy tính có tính lây lan mạnh

c)

Virus có khả năng phá hoại các linh kiện của máy tính

d)

Các câu đều đúng

26.

Để gán hay thay đổi thuộc tính tập tin, ta dùng :

a)

Organize, Close

b)

Organize, Properties

c)

Organize, Rename

d)

Các câu đều sai.

27.

Để mở một cửa sổ folder hoặc một chương trình, ta phải thao tác như sau:

a)

Bấm chuột thật nhanh hai lần tại cửa sổ tương ứng

b)

Chỉ chuột vào biểu tượng, nhấn Enter

c)

Chỉ chuột vào biểu tượng, click chuột phải, chọn lệnh Open

d)

Tất cả các cách đều có thể.

28.

Để cài thêm bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng :

a)

Desktop cuũa Control Panel

b)

Regional and Language của Control Panel

c)

System của Control Panel

d)

Fonts của Control Panel

29.

Lệnh Move trong hộp Menu điều khiển, dùng :

a)

Thay đổi vị trí cửa sổ làm việc

b)

Thay đổi vị trí thể hiện menu bar trong cửa sổ

c)

Thay đổi kích thướt cửa sổ

d)

Thay đổi trạng thái đóng, mở của cửa sổ

30.

Trong khi làm việc với Windows, nếu ta nhấn ALT + TAB thì :

a)

Chuyển cửa sổ làm việc sang cửa sổ kế tiếp

b)

Kích hoạt Start Menu

c)

Đóng cửa sổ đang làm việc

d)

Thoát khỏi môi trường Windows

31.

Để sắp xếp các Icon trên Desktop một cách tự động, ta chọn:

a)

View - Auto arrange icons

b)

View - Align icons to grid

c)

View - Show desktop icons

d)

View - Small icons

32.

Trong Control Panel vào Date and Time với mục đích :

a)

Thay đổi giờ hệ thống

b)

Thay đổi kiểu hiển thị giờ

c)

Thay đổi cách hiển thị ngày

d)

Một trong các cách đã nêu trên

33.

Trong Desktop của Windows, để tạo biểu tượng chương trình, ta nhấp chuột phải và :

a)

New, Folder

b)

New, Shortcut

c)

Paste

d)

Menu khác 3 menu còn lại

34.

Để đổi tên một Shortcut trên Desktop:

a)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Delete.

b)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Copy.

c)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Rename.

d)

Click nút phải chuột tại Shortcut và chọn Paste.

35.

Để chèn một tập tin trên đĩa vào văn bản đang soạn thảo tại vị trí con trỏ, ta sử dụng:

a)

Insert, File

b)

Insert, Object

c)

Insert , Field

d)

Insert, Symbol

36.

Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu đang soạn trong WinWord, ta có thể dùng:

a)

Đáp án 1: View, Switch Windows

b)

Đáp án 2: Nhấn Ctrl+F6

c)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều đúng

d)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều sai

37.

Trong WinWord sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối , muốn xóa chỉ 1 loại định dạng in nghiêng của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?

a)

CTRL_I

b)

CTRL_SpaceBar

c)

Design, Effects

d)

Các câu đều đúng

38.

Trong WinWord sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối , muốn xóa toàn bộ định dạng của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?

a)

CTRL_I

b)

CTRL_SpaceBar

c)

Design, Effects

d)

Các câu đều đúng

39.

Để ghép dữ liệu nhiều ô trong bảng thành một ô, ta đánh dâ'u các ô đó và dùng menu:

a)

Table, Layout, Merge Cells

b)

Table, Sum Cells

c)

Table, Split Cells

d)

Table, Split Table

40.

Để định dạng lại cho ký tự trong WinWord, ta dùng:

a)

Format, Paragraph

b)

Format, Style

c)

Format, AutoFormat

d)

Home, Font

41.

Trong WinWord, để tạo một trang văn bản mới, ta dùng menu:

a)

File, Close

b)

File, Save

c)

File, Open

d)

File, New

42.

Để một đoạn văn bản được canh trái, thụt đầu dòng 1cm và cách đoạn bên dưới 6pt ta dùng menu Home, Paragraph với các khai báo sau:

a)

Indentation Left 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Left

b)

Special Hanging 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Left

c)

Spacing First Line 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Left

d)

Special First Line 1cm, Spacing After 6pt, Alignment Justified

43.

Để đánh dâ'u chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể: (vùng lựa chọn: trùng với lề trái của văn bản)

a)

Nhấn Ctrl-A.

b)

Click nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn.

c)

Nhấn Ctrl, kích chuột trên vùng lựa chọn.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

44.

Trong WinWord, sau khi lỡ xóa nhầm một đoạn văn bản hoặc một thao tác nào đó làm mất đi nội dung văn bản, ta có thể phục hồi lại văn bản như trước đó:

a)

Đáp án 1: Dùng lệnh Undo Typing (Ctrl + Z)

b)

Đáp án 2: Đóng tập tin đó nhưng không lưu.

c)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều đúng.

d)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều sai

45.

Khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, nếu ta nhấn phím Tab thì:

a)

Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng.

b)

Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng.

c)

Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng.

d)

Sẽ cho bảng thêm một dòng mới

46.

Muốn xem lại trang văn bản trước khi in, ta dùng:

a)

File, Print

b)

View, Page

c)

File, Print Preview

d)

View, Full Screen

47.

Để tăng khoảng cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dưới nó, ta sử dụng:

a)

Format, Spacing Before

b)

Page Layout, Paragraph, Spacing After

c)

Format, Paragraph, Spacing Before

d)

Format, Paragraph, Spacing After

48.

Để chia cột cho văn bản đang soạn, ta có thể:

a)

Page Layout, Columns

b)

Dùng menu Format, Columns

c)

Dùng menu Tools, Columns

d)

Nhâ'n Ctrl+Enter

49.

Trong WinWord sau khi quét khối và đưa chuột vào trong khối và kéo đi, kết quả là:

a)

Khối đó sẽ được xóa đi

b)

Khối đó sẽ đựơc di chuyển đến vị trí khác

c)

Khối đó sẽ được copy đến vị trí khác.

d)

Các câu đều đúng.

50.

Để đưa cac ký hiệu đặc biệt(ví dụ bàn tay, cây viết..) vào văn bản đang soạn, ta dùng menu:

a)

Format. Symbol

b)

Tools, Symbol

c)

Edit, Symbol

d)

Insert, Symbol

51.

Trong Excel, để sao chép giá trị trong ô A3 vào ô A9, thì tại ô A9 ta điền công thức:

a)

=A3

b)

=$A3

c)

=$A$3

d)

Cả 3 đáp án kia đều đúng.

52.

Ô A1 chứa giá trị số là 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi là "ABC". Hàm =AND(A1>5,B1 = "ABC") sẽ cho kết quả là:

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

1

d)

2

53.

Biết ô A3 có giá trị 15. Hàm =MOD(A3/2,2) sẽ cho kết quả:

a)

1.5

b)

7

c)

0.5

d)

Máy báo lỗi.

54.

Chọn câu phát biểu sai :

a)

Excel là phần mềm bảng tính của hãng Microsoft

b)

Bảng tính Excel có 16384 cột và 1048576 hàng

c)

Địa chỉ ô được xác định bởi kí hiệu cột và số thứ tự dòng

d)

Bảng tính Excel chỉ có 2 kiểu dữ liệu: số và chuỗi.

55.

Ô A6 chứa chuỗi "8637736X". Hàm =VALUE(A6) cho kết quả

a)

8637736

b)

0

c)

Không xuâ't hiện gì cả.

d)

Máy báo lỗi.

56.

Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Nhập công thức =VALUE(RIGHT(C1,3)) > 0 vào C2. Dữ liệu trong ô sẽ là:

a)

115

b)

0

c)

TRUE

d)

FALSE

57.

Ô B5 chứa chuỗi "A0018", ô C5 chứa giá trị số 156.389, ô D5 xuâ't hiện chữ FALSE. Cho biết công thức có thể có của ô D5:

a)

= QR(VALUE(RIGHT(B5,2))>20,INT(C5/100)>1)

b)

=AND(LEFT(B5,1)="A", RQUND(C5,1)>156.4)

c)

Cả hai công thức kia đều có thể

d)

Cả hai công thức kia đều không thể

58.

Trong Excel, để sao chép một Sheet ta vào

a)

Cách 1: Nháy chuột phải vào tên sheet -> Move or Copy Sheet..

b)

Cách 2: Home -> Format -> Move or Copy Sheet...

c)

Cả hai cách 1 & 2 đều đúng.

d)

Cả hai cách 1 & 2 đều sai.

59.

Trong Excel, để xoá một hàng và dồn dữ liệu hàng dưới lên, ta chọn hàng cần xóa và lệnh sau:

a)

Cách 1: Nháy chuột phải vào ô cần dồn dữ liệu lên -^Delete... -> Shift Cell Up

b)

Cách 2: Chọn ô cần dồn dữ liệu lên -> HOME -> Delete..., -> Delete Cell -> Shift Cell Up

c)

Cả hai cách 1 & 2 đều đúng

d)

Cả hai cách 1 & 2 đều sai

60.

Trong một bảng tính Excel, có bao nhiêu loại địa chỉ:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Trong Excel, kết quả của hàm =MOD(10,3) :

a)

3.333

b)

1

c)

3

d)

Máy báo lỗi

62.

Để sắp xếp dữ liệu trong một bảng tính Excel, ta dùng lệnh :

a)

Table, Sort

b)

Table, Formula

c)

Data, Filter

d)

Data, Sort

63.

Để trích lọc dữ liệu trong một bảng tính Excel, ta dùng lệnh:

a)

Table, Sort

b)

Table, Formula

c)

Data, Filter

d)

Data, Sort

64.

Để thay đổi độ rộng cột trong một bảng tính Excel, ta dùng lệnh:

a)

Đáp án 1: HOME -> Format ->Column Width ...

b)

Đáp án 2: Nháy chuột phải vào cột -> Column Width ...

c)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều đúng

d)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều sai

65.

Để thay đổi chiiều cao hàng trong một bảng tính Excel, ta dùng lệnh :

a)

Đáp án 1: HOME->Format ->Row Height ...

b)

Đáp án 2: Nháy chuột phải vào hàng -> Row Height ...

c)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều đúng

d)

Cả hai đáp án 1 & 2 đều sai