wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6- CÂU HỎI ÔN TẬP GK1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu chưa qua xử lí.

b)

Là những gì đem lại sự hiểu biết cho con người

c)

Một loại tín hiệu vô nghĩa.

d)

Chỉ tồn tại trong máy tính.

2.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

4.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD, DVD.

d)

Xô, chậu

5.

Tại sao nói thông tin rất cần thiết trong cuộc sống?

a)

Vì giúp ta vui vẻ hơn.

b)

Vì giúp con người hiểu biết, giao tiếp, ra quyết định đúng.

c)

Vì máy tính cần thông tin để hoạt động.

d)

Vì thông tin chỉ dành cho học tập.

6.

Hoạt động “xử lí thông tin” là gì?

a)

Ghi nhớ thông tin.

b)

Sắp xếp, tính toán, so sánh để tạo ra thông tin mới, có ích.

c)

Chỉ lưu trữ thông tin.

d)

Sao chép thông tin.

7.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

8.

Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy. Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?

a)

Vật mang tin.

b)

Thông tin.

c)

Dữ liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

10.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

11.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

12.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

13.

Thiết bị nào sau đây dùng để nhập thông tin vào máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Máy in.

d)

Loa.

14.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện xử lí thông tin?

a)

CPU.

b)

Màn hình.

c)

Bàn phím.

d)

Ổ cứng di động.

15.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

16.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

17.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận.

b)

B. Lưu Trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

18.

Khi bạn tính điểm trung bình các môn học, đó là ví dụ của:

a)

Lưu trữ thông tin.

b)

Xử lí thông tin.

c)

Sao chép thông tin.

d)

Xóa thông tin.

19.

Một cửa hàng dùng máy tính để tính tổng tiền và in hóa đơn cho khách. Đây là ví dụ về:

a)

Xử lí thông tin bằng máy tính.

b)

Sao chép dữ liệu.

c)

Truyền thông tin.

d)

Giải trí.

20.

Trong máy tính, thông tin được lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Chữ viết và hình ảnh.

b)

Dạng số 0 và 1.

c)

Dạng âm thanh.

d)

Dạng kí hiệu cảm xúc.

21.

Một byte bằng bao nhiêu bit?

a)

2 bit.

b)

4 bit.

c)

8 bit.

d)

10 bit.

22.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

23.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

24.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Digit.

b)

Byte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

25.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Dung lượng nhớ.

b)

Tốc độ xử lý.

c)

Kích thước màn hình.

d)

Độ phân giải.

26.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh.

c)

8 triệu ảnh.

d)

8 nghìn ảnh.

27.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB.

28.

Mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bán.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

29.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

30.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

31.

Mạng máy tính là gì?

a)

Là tập hợp các máy tính được nối với nhau để chia sẻ dữ liệu và thiết bị.

b)

Là một máy tính rất mạnh.

c)

Là phần mềm trong máy tính.

d)

Là nơi lưu trữ tất cả dữ liệu.

32.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu.

33.

Mục đích chính của việc kết nối mạng máy tính là gì?

a)

Để các máy tính có thể chia sẻ thông tin và tài nguyên.

b)

Để máy tính chạy nhanh hơn.

c)

Để chơi game trực tuyến.

d)

Giảm điện năng tiêu thụ.

34.

Câu 35. Ví dụ nào sau đây thể hiện lợi ích của mạng máy tính?

a)

Chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong mạng.

b)

Sử dụng máy tính mà không cần kết nối mạng.

c)

Lưu trữ dữ liệu trên giấy.

d)

Sử dụng máy tính chỉ để chơi game.

35.

Kết nối mạng dây và mạng không dây khác nhau ở điểm nào?

a)

Mạng dây dùng cáp kết nối, mạng không dây dùng sóng WiFi.

b)

Mạng dây chạy chậm hơn WiFi.

c)

Mạng dây chỉ dùng trong nhà.

d)

Không có sự khác biệt.

36.

Thiết bị nào giúp máy tính kết nối Internet qua sóng không dây?

a)

Modem WiFi.

b)

Máy in.

c)

Ổ cứng di động.

d)

Loa.

37.

Em hãy cho biết trong các thiết bị sau, thiết bị nào không là thiết bị mạng?

a)

Hub.

b)

Vi mạng.

c)

Webcam.

d)

Modem.

38.

Internet là gì?

a)

Là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới.

b)

Là mạng trong một phòng học.

c)

Là phần mềm trong máy tính.

d)

Là một trang web.

39.

Để truy cập Internet, máy tính hoặc điện thoại cần có gì?

a)

Kết nối mạng (WiFi hoặc dữ liệu di động).

b)

Máy in.

c)

Ổ đĩa USB.

d)

Loa.

40.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

41.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính không sở hữu.

d)

Tất cả đáp án trên.

42.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Người sáng lập.

c)

Không ai là chủ sở hữu.

d)

Nhà khoa học.

43.

Câu 44:

a)

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

44.

Mục đích chính của Internet là gì?

a)

Giúp con người chia sẻ, tìm kiếm và trao đổi thông tin trên toàn thế giới.

b)

Chỉ để chơi trò chơi.

c)

Chỉ để lưu trữ dữ liệu.

d)

Chỉ để in tài liệu.

45.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai: Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:

a)

Số nhị phân

b)

Bất kì các dạng nào.

46.

Trong các đơn vị sau, đâu là ý đúng khi nói về đơn vị đo dung lượng nhớ hợp lệ:

a)

Gigabyte.

b)

Megabit.

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về bit.

a)

Một chữ số nhị phân (0 hoặc 1).

b)

Một ký tự trong bảng chữ cái.

48.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

A. Bộ nhớ của máy tính có vai trò lưu trữ thông tin.

b)

B. Web chỉ giúp máy tính thực hiện truyền thông tin.

49.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Điện thoại di động là kết nối không dây

b)

Kết nối máy tính để bàn và máy tính xách tay với nhau để tiết kiệm điện hơn

50.

Nhận định nào sau đây đúng trong phòng tin học

a)

Không có mạng Internet vẫn có thể sử dụng được các máy trong phòng.

b)

Phòng Tin học chỉ có thể sử dụng mạng Internet, không dùng được mạng cục bộ.

51.

Bạn Khoa vẽ biểu đồ trên giấy:

a)

tờ giấy của bạn khoa đóng vai trò là vật mang tin

b)

tờ giấy của bạn khoa đóng vai trò là thông tin

52.

Nhận định sau đây đúng hay sai

a)

Kết nối không dây chỉ được sử dụng trong các thiết bị di động.

b)

Kết nối không dây giúp chúng ta linh hoạt hơn trong việc di chuyển và sử dụng các thiết bị.

53.

Nhận định sau đây đúng hay sai

a)

Kết nối không dây chỉ được sử dụng trong các thiết bị di động.

b)

Kết nối không dây giúp chúng ta linh hoạt hơn trong việc di chuyển và sử dụng các thiết bị.

54.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Internet có tính toàn cầu, kết nối mọi người trên khắp thế giới.

b)

Thông tin trên Internet luôn chính xác và đáng tin cậy.

55.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Internet hoàn toàn an toàn và không có bất kỳ rủi ro nào.

b)

Internet là nguồn thông tin vô tận, giúp chúng ta tiếp cận kiến thức một cách dễ dàng.

56.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Internet chỉ được sử dụng cho mục đích giải trí.

b)

Internet tạo điều kiện thuận lợi cho việc làm việc từ xa và kinh doanh trực tuyến

57.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Thương mại điện tử cho phép người dùng mua bán hàng hóa trực tuyến.

b)

Tất cả các dịch vụ trên Internet đều miễn phí.

58.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Mỗi ký tự trong bảng chữ cái được biểu diễn bằng một dãy bit duy nhất.

b)

Âm thanh được biểu diễn trên máy tính bằng các sóng âm thanh liên tục.

59.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Tb lớn hơn GB

b)

MB nhỏ hơn KB

60.

Cho dãy bit 110. Nhận định nào sau đây đúng

a)

Dãy bit trên không hợp lệ do mỗi dãy bit phải có tối thiểu 8 ký tự

b)

Nếu thay đổi dãy bit thành 111, dãy sẽ tương ứng với số 7 trong hệ thập phân