wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1.      Mô tả nào sau đây nói về Internet là đúng? (có thể chọn nhiều câu)

a)

Là một mạng máy tính.

b)

Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

c)

Hàng tỉ người truy cập và sử dụng

d)

Là tải sản và hoạt động dưới sự quản lý của một công ty lớn nhất thế giới

e)

Tất cả những tiện ích trên internet như dịch vụ thư điện tử, mạng xã hội, học trực tuyến đều miễn phí

2.

“Em thực hiện một phép tính nhẩm” thuộc hoạt động nào trong quá trình xử lý thông tin?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Trao đổi thông tin

3.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

b)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người

4.

Hoạt động thông tin của con người là

a)

Trao đổi thông tin

b)

Xử lý, lưu trữ thông tin

c)

Thu nhận thông tin

d)

Tất cả đều đúng

5.

Vật nào sau đây được gọi là vật mang tin

a)

Tấm bảng, đèn giao thông, USB

b)

Tín hiệu đèn giao thông đổi màu, hôm nay trời nắng

c)

Tất cả đều đúng

d)

Đi qua đường, con số, văn bản, hình ảnh trên ti vi

6.

Máy tính trở thành công cụ không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì

a)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin

b)

Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác

c)

Máy tính giúp con người giải tất cả các bài toán khó

d)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

7.

Mạng máy tính gồm mấy thành phần cơ bản?

a)

2 thành phần: máy tính và internet

b)

3 thành phần: thiết bị đầu cuối, máy in, dây cáp

c)

4 thành phần: máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

d)

3 thành phần: thiết bị đầu cuối, thiết bị mạng, phần mềm mạng

8.

Em hãy cho biết hệ thống nào sau đây là mạng máy tính? (có thể chọn nhiều câu)

a)

Hệ thống bao gồm một đồng hồ thông minh đeo tay của bạn Nam và điện thoại thông minh của mẹ bạn Nam. Đồng hồ bạn Nam có chức năng tự xác định vị trí và gửi thông báo tới điện thoại của mẹ bạn Nam và mẹ bạn Nam có thể biết Nam ở đâu bất cứ lúc nào

b)

Hệ thống gồm máy tính cá nhân và điện thoại thông minh của cùng một người, được kết nối với nhau để truyền thông tin.

c)

Các máy tính của trường em có kết nối với nhau để đến giờ học gv gửi bài cho các em cùng làm

d)

Máy tính của em có kết nối mạng, cái bàn ủi hơi nước và bình đun siêu tốc ở nhà em

9.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Âm thanh

b)

Văn bản

c)

Dãy bit

d)

Hình ảnh

10.

Dung lượng nào dưới đây lưu trữ được nhiều thông tin?

a)

420 MB

b)

4200 KB

c)

24 GB

d)

42 MB

11.

Thông tin trong máy tính được mã hóa bằng dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Dãy bit được xử lý dễ dàng hơn

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn

d)

Máy tính chỉ làm việc với 2 kí hiệu 0 và 1

12.

Trong một phòng làm việc có nhiều máy tính nhưng chỉ có một máy in, cách nào sau đây hợp lý nhất để in ấn các văn bản ở nhiều máy tính khi chỉ có một máy in?

a)

Sao chép văn bản đến máy tính có máy in

b)

Mua thêm máy in

c)

Máy tính nào cần in thì cắm máy in vào

d)

Kết nối các máy tính thành mạng để chia sẻ tài nguyên

13.

Hãy cho biết công dụng của Switch?

a)

Truyền thông tin

b)

Chuyển đổi tín hiệu

c)

Kết nối máy tính và thiết bị mạng

d)

Hiển thị thông tin lên màn hình

14.

Hãy cho biết công dụng của Modem?

a)

Truyền thông tin

b)

Kết nối máy tính và thiết bị mạng

c)

Hiển thị thông tin lên màn hình

d)

Chuyển đổi tín hiệu để truyền qua khoảng cách xa

15.

Trong các câu sau, câu nào đúng?(có thể chọn nhiều câu)

a)

Khi biết địa chỉ website sẽ truy cập được website để xem thông tin

b)

Thông tin trên trang web chỉ có dạng văn bản

c)

Sử dụng siêu liên kết chỉ xem được một đoạn văn bản trong cùng một trang web

d)

Với một siêu văn bản, người đọc có thể không đọc tuần tự, có thể từ tài liệu này di chuyển đến các tài liệu khác nhờ các siêu liên kết

16.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:

1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ

2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt

3. Nhấn Enter

a)

2-1-3

b)

1-2-3

c)

1-3-2

d)

2-3-1

17.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm thông tin trên mạng:

1. Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa.

2. Truy cập vào máy tìm kiếm.

3. Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm.

4. Nháy vào liên kết chứa thông tin 

a)

4-3-2-1

b)

1-2-3-4

c)

2-1-3-4

d)

2-3-1-4

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thư điện tử?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

b)

Hai người có thể có cùng thư điện tử giống hệt nhau

c)

Có thể gửi thư cho nhiều người cùng một lúc

d)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

19.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:

a)

Những người em biết và tin tưởng

b)

Những người em không biết

c)

Các trang web ngẫu nhiên

d)

Những người có tên rõ ràng

20.

Mạng không dây truyền dữ liệu bằng

a)

Bluetoooth

b)

Sóng điện từ

c)

Cáp điện

d)

Cáp mạng

21.

Đơn vị nào dùng để đo thông tin?

a)

Kilomet

b)

Mét

c)

Xăngtimét

d)

Gigabyte

22.

Thiết bị nào là thiết bị kết nối mạng?

a)

Bộ chuyển mạch

b)

Bàn phím     

c)

Chuột

d)

Loa

23.

Internet sử dụng trong phạm vi nào?

a)

Trong một phòng học  

b)

Trong một trường học

c)

Trong một quốc gia

d)

Toàn cầu

24.

Thư điện tử là thư được gửi và nhận bằng phương tiện gì ?

           

a)

Tàu hỏa  

b)

Điện tử

c)

Xe buýt   

d)

Bưu điện  

25.

Đâu  là trình duyệt web ?

           

a)

Google Chrome

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Exxcel

d)

Paint

26.

Thiết bị ra của máy tính có chức năng gì ?

a)

Xử lí thông tin

b)

Hiển thị thông tin  

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Thu nhận thông tin  

27.

Công việc cất giữ và ghi lại những gì cần thiết được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận 

b)

Xử lí

c)

Lưu trữ    

d)

Truyền

28.

Muốn kết nối Internet thì người sử dụng cần phải làm gì ?

     

a)

Đăng kí với người bán máy tính.

b)

Mua thêm nhiều máy tính.

c)

Kết nối với một máy tính khác.

d)

Đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet.

29.

Máy tình kết nối với nhau để:

a)

chia sẻ các thiết bị         

b)

thuận lợi cho việc sửa chữa  

c)

tiết kiệm điện

d)

thực hiện tính toán nhanh hơn.

30.

Câu nào là nhược điểm của thư điện tử?

a)

Thời gian gửi nhanh

b)

Có thể gửi đồng thời cho nhiều người

c)

Chi phí thấp

d)

Phải kết nối mạng mới sử dụng được.

31.

Chọn phát biểu sai?

     

a)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất cứ thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa

d)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ

32.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

33.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google.                                   

b)

Word.

c)

Wndows Explorer.                    

d)

Excel.

34.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ. 

c)

xử lí.     

d)

Truyền.

35.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan.

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

36.

Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop9b > @ < yahoo.com>

b)

<Tên đăng nhập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư>

c)

<Tên đăng nhập > @ < gmail.com>

d)

<Tên đăng nhập>

37.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

38.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Ký tự

c)

Media

d)

Audio

39.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

40.

Để tạo một hộp thư điện tử mới:

a)

Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet

b)

Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website

c)

Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới

d)

Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

41.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

42.

Email là viết tắt của...

a)

Exchange Mail

b)

Electronic Mail

c)

Electrical Mail

d)

Else Mail

43.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử;

b)

Đào tạo qua mạng;

c)

Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

Tìm kiếm thông tin.

44.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanan@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanan@gmail.com

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

46.

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép (“ ”) để làm gì?

a)

Để cho đúng chính tả

b)

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

c)

Để tìm kiếm cho nhanh

d)

Để chọn nội dung tìm kiếm

47.

Em có thể tìm kiếm thông tin trên internet

a)

liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

cho việc tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

d)

bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

48.

Kết quả tìm kiếm là danh sách

a)

liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

cho việc tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

d)

bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

49.

Chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp

a)

liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

cho việc tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

d)

bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

50.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ .………….. trên internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

từ khoá

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

51.

Kết quả tìm kiếm là danh sách các............................

a)

từ khoá

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

52.

Cần chọn ….................….… phù hợp

a)

từ khoá

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

53.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

54.

Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Trái Đất

b)

Lớp vỏ Trái Đất

c)

“lớp vỏ Trái Đất"

d)

“lớp vỏ” + “Trái Đất”.

55.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa các từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.