wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap cuoi ki 1

Total questions: 55

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?

a)

A.      Sách giáo khoa.

b)

B.      Xô, chậu.

c)

c.       Thẻ nhớ.

d)

d.      Cột đèn giao thông.

2.

Câu 2. Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?

a)

A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.

c)

C. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.

d)

D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

3.

Câu 3. Phương án nào sau đây chỉ ra đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu

trữ thông tin?

A.      Bit.             B. Byte.                C. Kilobyte.         D. Megabyte.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?

A.      Byte           B. Megabyte      C. Kilobyte           D. Terabyte

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Một MB tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?

A. Một nghìn byte.               B. Một triệu byte.

C. Một tỉ byte.                       D. Một nghìn tỉ byte.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

A.      Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

B.      Người sử dụng có quyền kiểm soát

độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

C.       Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

D.      Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?

A.      Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

B.       Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.

C.       Máy tính và các thiết bị kết nối.

D.      Máy tính và phần mềm mạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?

A.      Phạm vi hoạt động toàn cầu.

B.       Có nhiều dịch vụ đa dạng.

C.       Không thuộc sở hữu của ai.

D.      Thông tin chính xác tuyệt đối.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?

A.      Trình chỉnh sửa web.

B.       Trình duyệt web.

C.       Trình thiết kế web.

D.      Trình soạn thảo web.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Mạng thông tin toàn KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?

A.      Dịch vụ tra cứu thông tin trên Internet.

B.       Dịch vụ buôn bán toàn cầu.

C.       Dịch vụ chuyển phát nhanh.

D.      Dịch vụ y tế toàn cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn?

A.      Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.

B.      Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm.

C.      Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.

D.     Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?

A.     Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

B.      Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

C.      Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.

D.      Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?

A.     Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.

B.      Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.

C.      Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.

D.     Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

A.      Họ và tên.

B.       Ngày sinh.

C.       Địa chỉ nhà.

D.      Địa chỉ thư của phụ huynh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

A.      Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

B.       Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet

C.       Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

D.     Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

A.      https://www.tienphong.vn

B.       www\\tienphong.vn

C.       https://hongha002@gmail.com

D.      https\\:www.tienphong.vn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có tiết thể dục”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?

A.      Ăn sáng trước khi đến trường.    B. Chuẩn bị giầy thể dục.

C. Mặc đồng phục.      D. Mang đầy đủ đồ dùng học tập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

A.      Trao đổi thông tin khi di chuyển.

B.       Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

C.       Trao đổi thông tin tốc độ cao.

D.      Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng

không dây và mạng có dây?

A.      Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.

B.       Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

C.      Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.

D.      Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20 Để tìm kiếm thông tin về trận chiến Điện biên Phủ trên không, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

:A.      Điện biên Phủ trên không.

B.       Trận chiến Điện biên Phủ trên không.

C.       Trận chiến trên Điện biên Phủ trên không.

D.      “Điện biên Phủ trên không"

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

A.      Corona.

B.       Virus Corona.

C.       “Virus Corona”.

D.      “Virus” + “Corona”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

A.   Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

B.   Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

C.   Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

D.   Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

A.   Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay.

B.    Thời tiết Nha Trang.

C.    “Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”.

D.   “Thời tiết Nha Trang hôm nay”.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 26. Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

A.      Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

B.       Thời gian gửi thư lâu.

C.       Phải phòng tránh virus, thư rác.

D.      Chi phí cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

A.      Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

B.       Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...

C.       Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

D.      Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

A.      Có thể gửi một thư cho nhiều người.

B.       Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

C.       Không bị làm phiền bởi thư rác

D.      Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Thẻ nhớ.

c)

Cuộn phim.    

d)

Xô, chậu.

28.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

c)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, phụ thuộc vào dữ liệu

b)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

c)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người

d)

Đem lại hiểu biết cho con người

30.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh.           

c)

Biểu diễn văn bản

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

31.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.       

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

32.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

c)

Một số máy tính bàn

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

33.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

34.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

35.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

c)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh, …

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây dễ lắp đặt vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

c)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như Smartphone.

d)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

37.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Đường truyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng

b)

Kết nối không dây chỉ sử dụng với điện thoại di động.

c)

Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây.

d)

Đường truyền có dây dễ lắp đặt vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

38.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

c)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

d)

Một địa chỉ truy cập.

39.

Cho biết “www.Vietnamnet.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là?

a)

Chữ viết tắt tiếng anh.

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam.

c)

Một kí hiệu nào đó

d)

Khác.

40.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.         

b)

. Địa chỉ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

41.

Trong các tên sau tên nào không phải trình duyệt web?

a)

Cốc cốc.

b)

Google chrome

c)

Windows Explorer

d)

Opera.

42.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin

43.

Điền vào chỗ chấm:

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin.   

b)

. Liên kết

c)

Từ khoá.

d)

Danh sách liên kết.

44.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

45.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.   

b)

Nhận và gửi thư nhanh chóng.

c)

Có thể bị làm phiền bởi thư rác

d)

Phải kết nối mạng mới sử dụng được.

46.

Để tìm kiếm thông tin thời tiết tại Bình Phước ngày hôm nay, nên sử dụng từ khoá nào dưới đây

a)

Thời tiết Bình Phước hôm nay

b)

Thời tiết hôm nay

c)

Thời tiết Bình Phước.

d)

Thời tiết

47.

Để tìm kiếm thông tin minh hoạ về vai trò của tầng ozon em nên sử dụng từ khoá nào dưới đây

a)

tầng ozon.                 

b)

ozon.            

d)

vai trò. 

48.

Tìm kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, sử dụng từ khoá nào sau đây để tu hẹp phạm vi tìm kiếm

a)

Trái Đất.

b)

Lớp vỏ Trái Đất.        

c)

“Lớp vỏ” + “Trái Đất”.

d)

“Lớp vỏ Trái Đất”.

49.

Đâu là nguy cơ khi sử dụng Internet?

a)

Mở rộng mối quan hệ

b)

Bị đánh cắp thông tin cá nhân

c)

Bị lạc đường

d)

Tra cứu nhiều thông tin

50.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.                  

b)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu

d)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

51.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.  

b)

Cho mượn một ngày rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

c)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

52.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và Trả lời tin nhắn ngay.   

b)

Không chấp nhận kết bạn và không Trả lời tin nhắn.

c)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

d)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi.

53.

Một thẻ nhớ 4GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 8MB.

a)

512

b)

1024

c)

4096

d)

2048

54.

Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn trên internet?

(a)  

55.

Các bước để tìm kiếm hình ảnh di tích lịch sử trên địa bàn huyện Lộc Ninh:

1. Mở trình duyệt Google Chrome

2. Truy cập máy tìm kiếm (google.com.vn)

3. Gõ từ khóa ”di tích lịch sử huyện Lộc Ninh” vào ô dành để  nhập từ khóa

4. Nhấn phím Enter rồi nháy mục Hình ảnh

a)

1-2-3-4

b)

4-3-2-1

c)

3-4-2-1

d)

2-4-3-1