wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin 7 kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cách nhập hàm nào sau đây không đúng?

a)

=Sum(15,24,45)

b)

=SUM(15,24,45)

c)

=sum(15,24,45)

d)

= SUM(15;24,45)

2.

Thanh công thức của Excel dùng để:

a)

Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

b)

Nhập địa chỉ ô đang được chọn

c)

Hiển thị công thức

d)

Xử lý dữ liệu

3.

Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ dấu nào trước tiên:

a)

Dấu cộng (+)

b)

Dấu (#) .

c)

Dấu ngoặc đơn ( )

d)

Dấu bằng (=)

4.

Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Enter

d)

Ctrl

5.

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp em?

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Xem dữ liệu.

c)

Luyện tập gõ phím.

d)

So sánh, sắp xếp, tính toán.

6.

Địa chỉ của khối ô là:

a)

B1:E4

b)

A2-C4

c)

A1,E4

d)

B1;E4

7.

Giả sử trong ô D3 chứa công thức =B3+C3. Ta thực hiện sao chép nội dung công thức trong ô D3 sang ô D4 thì kết quả của ô D4 sẽ là:

A. B. C. D.

a)

= B4+D4

b)

= B3+C3

c)

=B3+D3

d)

= B4+C4

8.

Để tính tổng giá trị trong các ô E3 và F7, sau đó nhân với 10% ta thực hiện bằng công thức nào sau đây?

a)

(E3+F7)10%.

b)

(E3+F7)*10%

c)

= (E3+F7)*10%

d)

= (E3+F7)10%

9.

Để tính tổng giá trị trong các ô C1 và C2, sau đó chia cho giá trị trong Ô B3 . Công thức nào đúng trong các công thức sau đây :

a)

= (C1+C2)/B3

b)

=C1+C2\B3

c)

= (C1 + C2 )\B3

d)

(C1+C2)/B3

10.

Ô tính C3 có công thức =A3+B3. Nếu em sao chép ô C3 sang ô C5 thì ở ô C5 sẽ là:

a)

=A3+B3

b)

=A5+B5

c)

=A5+D5

d)

=B5+C5

11.

Để xóa cột, chọn cột cần xóa ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Enter

c)

Chọn Edit ->Delete

d)

Vào Format ->Delete

12.

Địa chỉ của một ô là:

a)

Cặp tên cột và tên hàng;

b)

Tên của hàng và cột nằm gần nhau;

c)

Tên của một khối bất kì trong trang tính

d)

Tên của hàng mà con đang trỏ tới

13.

Để di chuyển qua lại, lên xuống giữa các ô:

a)

Dùng phím Backspace

b)

Dùng phím mũi tên

c)

Dùng phím Enter

d)

Dùng phím Spacebar

14.

Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Theo em trong trang tính khối có thể là:

a)

A. A3: A5

b)

B. A3: B5

c)

C. A3 : B3

d)

Cả A, B và C

15.

Muốn biết kết quả biểu thức (32 – 7)2 – (6 – 5 )3 tại ô A3 nhập công thức:

a)

=(32 – 7)2 – (6 – 5 )3

b)

=(32 – 7)^2 – (6 – 5 )^3

c)

=(32 – 7)^2 – (6 – 5 )3

d)

=(32 – 7)2 – (6 – 5 )*(6 – 5)

16.

Muốn lưu trang tính em thực hiện

a)

A.Chọn File -> Save -> gõ

tên

b)

B.Chọn View ->Save ->gõ

tên

c)

C.Chọn File -> Save as ->

Gõ lại tên khác

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Muốn lưu trang tính em thực hiện

a)

A.Chọn File -> Save -> gõ

tên

b)

B.Chọn View ->Save ->gõ

tên

c)

C.Chọn File -> Save as ->

Gõ lại tên khác

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Để nhập dữ liệu vào một ô ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô và nhập công thức

b)

Nhập dữ liệu trên thanh công thức

c)

Nháy chuột vào ô và nhập công thức

d)

Tất cả đều đúng

19.

Kết quả nào sau đây là của biểu thức SUM(6 – 5)

a)

11

b)

1

c)

-1

d)

Tất cả sai

20.

Khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương tình báo lỗi

a)

#VALUE

b)

#NAME

c)

#DIV/0!

d)

#N/A

21.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

1

c)

20

d)

Không giới hạn

22.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:

a)

A. Tạo các bài trình chiếu

b)

B. Trình chiếu các trang của bài trình chiếu

c)

C. Soạn thảo văn bản

d)

D. Câu a và b đúng

23.

Nội dung trên trang chiếu có thể là:

a)

A. Văn bản, Hình ảnh

b)

B. Hình Ảnh, Bản đồ

c)

C. Âm thanh

d)

D. Tất cả đều đúng

24.

Bài trình chiếu là tập hợp

a)

Các trang chiếu

b)

Các trang văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

25.

Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:

a)

Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm.

b)

Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên.

c)

Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp.

d)

Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh.

26.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một trang chiếu ta dùng lệnh:

a)

File → Delete Slide

b)

Edit → Delete Slide

c)

Slide Show → Delete Slide

d)

Nhấn chuột phải lên Slide → Delete Slide

27.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?

a)

Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)

b)

Định dạng văn bản

c)

Hiệu ứng động

d)

Cả 3 yếu tố trên

28.

Mỗi trang chiếu thường có:

a)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Đầu trang và chân trang

d)

Tất cả đều đúng

29.

Để tạo trang trình chiếu mới trong Powerpoint em làm thế nào?

a)

A. Nháy chọn nút lệnh New

b)

B. Nháy chọn nút lệnh New Slide

c)

C. Nháy vào trang trình chiếu đang có ấn phím Enter

d)

D. Ấn tổ hợp phím Ctrl+N

30.

Trong PowerPoint, tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để bật/tắt chế độ in đậm?

a)

A. Ctrl + S

b)

B. Ctrl + I

c)

C. Ctrl + U

d)

D. Ctrl + B

31.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

32.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

33.

Để tạo bài trình chiếu cần:

a)

Chuẩn bị nội dung trình chiếu

b)

Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu

c)

Nhập và định dạng nội dung văn bản, Thêm hình ảnh và các hiệu ứng động

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Định dạng Phong chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

35.

Định dạng Cỡ chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thức của chữ

d)

Kiễu của chữ

36.

Định dạng Kiễu chữ là định dạng?

a)

Hình dán của chữ

b)

Màu sắc của chữ

c)

Kích thước của chữ

d)

Kiểu của chữ in đậm, nghiêng, gạch chân

37.

Định dạng trang chiếu là:

a)

Định dạng màu trang chiếu

b)

Định dạng màu chữ trên trang chiếu

c)

Định dạng màu nền và màu chữ trên trang chiếu

d)

Định dạng màu hình ảnh và màu trên trang chiếu

38.

Cách sử dụng màu nền cho hiệu quả:

a)

Nên sử dụng mỗi trang chiếu một màu nền cho hấp dẫn

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với chủ đề của bài

c)

Nên sử dụng màu nền sao cho có một bài trình chiếu nhất quán

d)

Nên sử dụng những màu sắc rực rõ cho bài trình chiếu sinh động hơn, thu hút người xem

39.

Chúng ta có thể chọn mỗi trang chiếu một mẫu định dạng được không

a)

Được

b)

Không được

40.

Không thể thay đổi kiểu chữ trong PowerPoint

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng

c)

Mức độ vừa phải

d)

Không nên tạo hiệu ứng động

42.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng rồi thực hiện

a)

Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)

Insert → Picture → From File

d)

Transition → chọn kiểu trang chiếu trong nhóm lệnh Transition to this Slide

43.

Để tạo hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên trang chiếu ta thực hiện theo trình tự nào?

a)

Mở bảng chọn Slide Show → Slide Transition

b)

Mở bảng chọn Slide Show → View Show

c)

Mở bảng chọn Animations và chọn hiệu ứng thích hợp trong nhóm lệnh Animation.

d)

Chọn đối tượng trên trang chiếu → Mở bảng chọn Animations và chọn hiệu ứng thích hợp trong nhóm lệnh Animation.

44.

Có mấy dạng hiệu ứng động?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên

a)

Thu hút sự chú ý

b)

Tăng hiệu quả bài trình chiếu

c)

Sinh động

d)

Tất cả đáp án trên

46.

Khi tạo nội dung cho các trang chiếu, ta nên tránh điều nào sau đây:

a)

Quá nhiều nội dung văn bản trên một trang chiếu

b)

Sử dụng cỡ chữ quá nhỏ

c)

Màu nền và màu chữ khó phân biệt

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu

a)

Insert → Picture → Clip art

b)

Insert → Picture → Chọn File→ Insert

c)

Insert → Picture

d)

Insert → Clip art

48.

Để di chuyển hình ảnh, em thực hiện

a)

Di chuyển chuột lên hình ảnh để con trỏ chuột có dạng mũi tên 4 chiều, kéo thả hình ảnh đến vị trí khác.

b)

Di chuyển chuột lên hình ảnh để con trỏ chuột có dạng mũi tên 2 chiều, kéo thả hình ảnh đến vị trí khác.

c)

Di chuyển chuột lên hình ảnh để con trỏ chuột có dạng mũi tên 1 chiều, kéo thả hình ảnh đến vị trí khác.

d)

Kéo thả hình ảnh.

49.

Để thay đổi kích thước của hình ảnh em làm

a)

Di chuyển chuột lên trên nút vuông nhỏ nằm giữa cạnh của hình ảnh sau đó kéo thả chuột

b)

Di chuyển chuột đến điểm góc của hình ảnh sau đó kéo thả chuột.

c)

Cả hai đáp án đúng

d)

Cả hai đáp án sai

50.

Để chuyển một hình ảnh được chọn lên phía trên ta thực hiện nháy chuột phải lên hình ảnh. Sau đó chọn:

a)

Bring Forward

b)

Send to Back

c)

Bring to Front

d)

Send Backward