wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tin học 8 KNTT (Chủ đề 3, 4, 5)

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2: Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công.

a)

A. a -> b -> c.

b)

B. b -> c -> a.

c)

C. c -> a -> b.

d)

D. c -> b -> a

2.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

b)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

c)

Đèn điện tử chân không

d)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

3.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý Archimedes

d)

Đáp án khác

4.

Phát biểu 'Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn' có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng. Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ

b)

Đúng. Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác

c)

Sai. Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ

d)

Sai. Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được

5.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy

6.

Từ nào sau đây xuất hiện nhiều nhất cùng với từ 'tìm kiếm', thuật ngữ được sử dụng để nói về việc tra cứu thông tin trên Internet?

a)

Trang web

b)

Từ khoá

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

7.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ.

b)

Phép nhân và phép cộng.

c)

Phép nhân và phép chia.

d)

Phép nhân và phép trừ.

8.

Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ.

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

9.

Vì sao nói máy tính đã thay đổi thế giới theo nhiều cách?

a)

Máy tính có khả năng tự ý thức.

b)

Máy tính có thể hoạt động bền bỉ, xử lý dữ liệu chính xác với dung lượng lớn, tốc độ cao.

c)

Máy tính có giá thành ngày càng cao.

d)

Máy tính xử lý dữ liệu không chính xác với dung lượng lớn.

10.

Từ nào còn thiếu trong câu: “Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ.”?

a)

dễ dàng   

b)

khó khăn       

c)

luôn luôn  

d)

không bao giờ

11.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành các dãy

(a)  

12.
 Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?
a)
Tính toán thủ công
b)
Tính toán tự động
c)
Tính toán chính xác
d)
Đáp án khác
13.
Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?
a)
Vì chương trình thực hiện các phép tính khó
b)
Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô
c)
Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
14.
Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?
a)
Địa chỉ tương đối
b)
Địa chỉ tuyệt đối
c)
Địa chỉ hỗn hợp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
15.
Địa chỉ tương đối có đặc điểm?
a)
Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
b)
Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
c)
Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
16.
Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?
a)
Địa chỉ tương đối
b)
Địa chỉ tuyệt đối
c)
Địa chỉ hỗn hợp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
17.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

(a)  

18.
Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?
a)
Thay đổi khi sao chép công thức
b)
Không thay đổi khi sao chép công thức
c)
Thay đổi theo từng phần mềm
d)
Đáp án khác
19.

Công thức của doanh thu trong bảng sau được tính bằng công thức nào?

a)
  • Đơn giá + Số lượt mua

b)
  • Đơn giá - Số lượt mua

c)
  • Đơn giá : Số lượt mua

d)
  • Đơn giá x Số lượt mua

20.

Công thức tại ô E4 khi sao chép đến ô E5 thì?

a)
  • Các địa chỉ ô trong công thức sẽ không thay đổi

b)
  • Các địa chỉ ô trong công thức sẽ thay đổi giống ô E4

c)
  • Các địa chỉ ô trong công thức sẽ tự thay đổi

d)
  • Đáp án khác

21.

: Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là?

a)
  • =C4/D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C5*D5

d)
  • Đáp án khác

22.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E6 sẽ là?

a)
  • =C6*D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C6*D6

d)
  • =E4*D6

23.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công thức ô E7 sẽ là?

a)
  • =C6*D7

b)
  • =C5*D6

c)
  • =C7*D7

d)
  • =E7*D6

24.
Chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu có thể giải quyết những yêu cầu nào dưới đây?
a)
Sắp xếp các ô theo thứ tự bảng chữ cái
b)
Lựa chọn ô nào có dữ liệu giống nhau
c)
Tìm kiếm các ô thông tin dựa trên một ô dữ liệu
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
25.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

(a)  

26.
Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?
a)
Delete Level
b)
Copy Level
c)
Add Level
d)
Đáp án khác
27.
Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?
a)
My data has headers
b)
Delete Level
c)
Copy Level
d)
Options
28.
Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?
a)
Copy Level
b)
Add Level
c)
Delete Level
d)
Đáp án khác
29.
Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
a)
Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
b)
Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
c)
Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
30.
Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?
a)
Select All
b)
Filter
c)
Sort
d)
Đáp án khác
31.
Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?
a)
Được hiển thị
b)
Thay đổi
c)
Bị ẩn đi
d)

Bị xóa

32.
Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?
a)
Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
b)
Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
33.

Tiêu chí sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự bảng chữ cái trong bảng sau là?

a)
  • Sắp xếp số thứ tự theo số tự nhiên

b)
  • Sắp xếp tên theo thứ tự bảng chữ cái UNICODE

c)
  • Sắp xếp nội dung theo thứ tự bảng chữ cái UNICODE

d)
  • Đáp án khác

34.

Muốn sắp xếp cột Tên của bảng Kết quả khảo sát lớp 8A ở Hình sau theo thứ tự bảng chữ cái thì chọn vùng dữ liệu nào dưới đây để sắp xếp?

a)
  • A1:E12 

b)
  • A2:E11 

c)
  • A1:E11

d)

A2:E12

35.

Biểu đồ hình cột thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

c)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

36.

"Để tạo biểu đồ, trong thẻ ..(1).. tại nhóm lệnh ..(2).."

Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (1) và (2) lần lượt là

a)

Charts, Insert

b)

Insert, Charts

c)

Line, Data

d)

Data, Line

37.

Để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện

a)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

38.

Excel sẽ tự động

a)

nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ

b)

nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ

c)

xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ

d)

nhân đôi các dữ lệu trong ô tính để vẽ biểu đồ

39.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể

a)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

b)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

c)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

d)

Đáp án khác

40.

Biểu đồ hình tròn thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

c)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

41.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các đáp án trên.

42.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em đã được học trong chương trình?

(a)  

43.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn

a)

Axis Title

b)

Chart Title

c)

Data Lables

d)

Legend

44.

Khi so sánh số lượng học sinh xếp loại học lực Tốt, Khá giữa các lớp với nhau, ta thường sử dụng biểu đồ

a)
  • Biểu đồ đường

b)
  • Biểu đồ cột

c)
  • Biểu đồ hình tròn

d)
  • Biểu đồ tần suất

45.

Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

46.

Cần sử dụng loại biểu đồ phù hợp với?

a)
  • Mục đích bài tập

b)
  • Mục đích của việc biểu diễn và thể hiện dữ liệu
c)
  • Dạng dữ liệu

47.

Lệnh Insert Column or Bar Chart nằm trong thẻ?

a)
  • Data

b)
  • Home

c)
  • Insert
d)

File

48.

Em nên thể hiện bảng sau dưới dạng biểu đồ nào?

a)
  • Biểu đồ hình quạt tròn

b)
  • Biểu đồ đường thẳng

c)
  • Biểu đồ cột
49.

Hình sảnh sau là danh sách dạng liệt kê nào?

a)
  • Danh sách có thứ tự kết hợp với danh sách đầu dòng

b)
  • Danh sách có thứ tự

c)
  • Danh sách đầu dòng

d)
  • Đáp án khác

50.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?

a)
  • Một đoạn văn bản
b)
  • Một câu trong văn bản

c)
  • Một dãy số

d)

Một dòng văn bản