wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG_GHK2_TIN7

Total questions: 50

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Khối A5:A8 có bao nhiêu ô?

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

12.

2.

Ô A5 là giao của hàng và cột nào?

a)

A. Hàng 5 và cột A.

b)

B. Hàng A và cột 5.

c)

C. Hàng A.

d)

D. Cột 5.

3.

Để chèn thêm hàng và cột trong Excel ta vào thẻ lệnh nào?

a)

Layout.

b)

Home.

c)

View.

d)

Insert.

4.

Khi gõ công thức vào một ô tính, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Dấu bằng.

b)

Dấu ngoặc đơn.

c)

Dấu nháy kép.

d)

Tên cột của ô đó.

5.

Các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

=(12+8):22+5x6.

b)

=(12+8)/2^2+5*6.

c)

=(12+8):2^2+5*6.

d)

(12+8)/22+5*6.

6.

Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung:

=SUM(1, 2) + MAX(3, 4) + MIN(5, 6)

Cho biết kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?

a)

12.

b)

11.

c)

13.

d)

21

7.

Trong Excel, hàm Count được dùng để:

a)

Tìm số trung bình cộng của các giá trị số.

b)

Tính tổng các giá trị số.

c)

Tìm giá trị lớn nhất trong các giá trị số.

d)

Đếm số lượng số.

8.

Cho các giá trị trong các ô C3, C4, C5 lần lượt là 3, 7, 9. Để tính tổng các ô từ C3 đến C5, bạn An cần nhập hàm nào sau đây:

a)

=Sum(C3:C5).

b)

=C3+C5.

c)

=C3:C5.

d)

=Sum(C3, C5).

9.

Với các giá trị trong các ô C3, C4, C5 lần lượt là 3, 7, 9, nếu bạn An nhập

=Max(C3, C5) thì kết quả trả ra sẽ là bao nhiêu?

a)

19.

b)

9.

c)

=C3+C4+C5.

d)

=C3+C5.

10.

Ở 1 ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5=2, F7=8 , C2=2, A1=20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10.

b)

120.

c)

200.

d)

100.

11.

Biết A1=5, A2=8, A3=9, A4=10, A5=2. Kết quả: =MAX(A1:A5) là?

a)

10.

b)

2.

c)

5.

d)

34

12.

Giả sử tại ô D5 có công thức: =A5*C5+B5. Nếu sao chép công thức này đến ô D9 thì công thức tại ô D9 sẽ là:

a)

=A5*C5+B5.

b)

A5*C5+B5.

c)

=A9*C9+B9.

d)

A9*C9+B9.

13.

Giả sử trong ô F4 ta nhập hàm sau: =AVERAGE(A1, A4). Trong đó: A1=10; A2=26; A3=30; A4=18. Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi nhấn phím Enter?

a)

23

b)

21

c)

14

d)

20

14.

Giả sử tại ô C1 có công thức: =A1+B1. Nếu sao chép công thức này đến ô E4 thì công thức tại ô E4 sẽ là:

a)

=A1+B1.

b)

=B5+C5.

c)

=D1+C1.

d)

=C4+D4.

15.

Giả sử ô A3 có giá trị là 03/15/2022, ô B3 có giá trị là 15. Nếu ô C3 có công thức: =A3+B3 thì sau khi nhấn phím Enter giá trị của ô C3 sẽ là:

a)

03/30/2022.

b)

18/15/2022.

c)

15.

d)

03/15/2037.

16.

Muốn tính 2 lũy thừa 8 trên trang tính, em nhập vào ô tính như thế nào?

a)

2^8.

b)

28.

c)

=2^8.

d)

=28.

17.

Muốn tính 17 chia 4 trên trang tính. Em nhập như thế nào?

a)

17:4.

b)

=17/4.

c)

=17:4.

d)

17/4.

18.

Chọn hàng 8, nháy chuột phải chọn Delete là thao có tác tên gì?

a)

Chèn thêm một hàng 8.

b)

Chèn thêm một cột.

c)

Xóa hàng 8.

d)

Xóa hàng 7.

19.

Chọn hàng 4, nháy chuột phải và chọn Insert là thao tác có tên gì?

a)

Chèn thêm cột 4.

b)

Chèn một cột.

c)

Chèn thêm hàng 4.

d)

Xóa hàng 4.

20.

Thế nào là ô dữ liệu trên bảng tính?

a)

Là giao của 1 hàng và 1 cột.

b)

Là 1 vùng trên bảng tính.

c)

Là giao của nhiều hàng và nhiều cột.

d)

Là tất cả các vùng trên bảng tính.

21.

Phần mềm trình chiếu có chức năng gì?

a)

Chỉ tạo bài trình chiếu.

b)

Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.

c)

Chỉ để xử lý đồ họa.

d)

Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

22.

Trong PowerPoint em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng?

a)

File.

b)

Insert.

c)

Design.

d)

Animations.

23.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word.

b)

Cốc Cốc.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Excel.

24.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Design.

d)

View.

25.

Việc sử dụng hiệu ứng quá nhiều hoặc không phù hợp có thể sẽ thế nào?

a)

Tạo hấp dẫn, tăng hiệu quả cho việc trình bày nội dung chính.

b)

Người nghe mất tập trung vào nội dung chính.

c)

Tạo hứng thú, tăng mức tập trung vào nội dung chính.

d)

Cho người nghe tăng mức tập trung vào nội dung chính.

26.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung được sử dụng cho 1 bài trình chiếu gọi là?

a)

Trình chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự.

d)

Mẫu thiết kế.

27.

Việc nào trong các việc sau cần sự trợ giúp của phần mềm trình chiếu?

a)

Soạn thảo một văn bản.

b)

Tính trung bình cộng của 1 dãy số.

c)

Xem video trên mạng.

d)

Giới thiệu về trường của em.

28.

Mỗi trang trình chiếu trong PowerPoint được gọi là gì?

a)

Một Document.

b)

Một Slide.

c)

Một File.

d)

Tất cả đều sai.

29.

Cho dãy số: 11, 14, 22, 25, 65, 52, 60. Để tìm số 22 trong dãy số này bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta cần thực hiện bao nhiêu lần lặp?

a)

2 lần.

b)

3 lần.

c)

4 lần.

d)

5 lần.

30.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

b)

Xem mục dữ liệu đầu, sau đó xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

31.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách nào?

a)

A. Thay thế.

b)

B. Thay đổi.

c)

C. Hoán đổi.

d)

D. Cả A, B và C.

32.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)

Giá trị của chúng tăng.

b)

Giá trị của chúng giảm.

c)

Giá trị của chúng không đúng thứ tự.

d)

Giá trị của chúng không bằng nhau.

33.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

Một lần.

b)

Hai lần.

c)

Mười lần.

d)

Nhiều lần.

34.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt dấu hiệu để biết dãy chưa sắp xếp là gì?

a)

A. Vẫn còn cặp phần tử liền kế không đúng thứ tự mong muốn.

b)

B. Dãy chưa được sắp xếp tăng dần.

c)

C. Dãy chưa được sắp xếp giảm dần.

d)

D. Cả A, B và C.

35.

Cho dãy số: 15, 1, 31, 9, 78, 42. Nếu sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy trên tăng dần thì sau bao nhiêu lượt đổi chỗ thì thuật toán kết thúc?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

36.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

37.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

A. Đã được hoán đổi.

b)

B. Đã được sắp xếp.

c)

C. Đã được chỉnh sửa.

d)

D. Cả A, B và C.

38.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu tìm ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí đầu tiên.

b)

Vị trí cuối cùng.

c)

Vị trí giữa.

d)

Bất kì vị trí nào.

39.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy.

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.

40.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

D. Cả A, B và C.

41.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

A. Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

C. Cả A, B đúng.

d)

D. Cả A, B sai.

42.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

43.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.

d)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

44.

Để tìm kiếm 1 số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

45.

Bài 1. Cho trang tính sau hãy tính kết quả của các hàm và phép tính bên dưới:

a) =Max(A2, B4, 15) cho kết quả là?

b) =Min(A2:C2) cho kết quả là?

c) =Max(B2:C4, 15) cho kết quả là?

d) =Average(A2, A4) cho kết quả là?

4 lines
46.

Cho bảng tính sau:

a) Em hãy viết hàm hoặc công thức để tính tổng điểm cho từng bạn trong danh sách tại ô F4, F5, F6 và tổng điểm của nhóm tại ô F8.

b) Em hãy viết hàm dùng địa chỉ ô hoặc địa chỉ khối để tính điểm trung bình của cả nhóm vào ô F9.

4 lines
47.

Cho bảng tính sau:

Hãy chỉ ra cách nhanh nhất để tính điểm trung bình của các bạn còn lại sau khi đã tính được điểm của bạn đầu tiên tại ô F4 trong danh sách mà không phải thực hiện thao tác tính toán nhiều lần.

4 lines
48.

Bài 4. Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng nhất để chèn hình ảnh vào trang chiếu?

Bước 1: Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh.

Bước 2: Chọn lệnh Insert → Picture → From File.

Bước 3: Chọn tệp ảnh, nháy chuột chọn nút Insert.

Bước 4: Chọn hình ảnh cần chèn và nháy Insert.

4 lines
49.

Bài 5. Làm thể nào để tạo được bài trình chiếu có những phần nội dung xuất hiện tuần tự theo các kiểu xuất hiện khác nhau?

4 lines
50.

Bài 6. Em hãy trình bày các bước thực hành tạo 1 bài trình chiếu cơ bản?

4 lines