NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTin học
Total questions: 54
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:
a)
A. Đưa chuột đến đường biên bên trái của tên hàng và nháy đúp chuột.
b)
B. Đưa chuột đến đường biên bên phải của tên hàng và nháy đúp chuột.
c)
C. Đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột.
d)
D. Đưa chuột đến đường biên bên trên của tên hàng và nháy đúp chuột.
2.
Câu 2: Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước cột E, ta thực hiện:
a)
A. Nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.
b)
B. Nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Deletetrong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
c)
C. Nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Deletetrong nhóm Cells trên dải lệnh. Home.
d)
D. Nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
3.
Câu 3: Trên trang tính, muốn xóa một cột trước cột E, ta thực hiện:
a)
A. Nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.
b)
B. Nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
c)
C.Nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
d)
D. Nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.
4.
Câu 4: Trên trang tính, thao tác sao chép và di chuyển nội dung ô tính có mục đích
a)
A. Khó thực hiện tính toán.
b)
B. Tốn thời gian và công sức.
c)
C. Dễ mất dữ liệu và khó thực hiện.
d)
D. Giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
5.
Câu 5: Trên trang tính, để sao chép hay di chuyển dữ liệu em sử dụng các lệnh:
a)
A. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Home.
b)
B. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnhHome.
c)
C. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Insert.
d)
D. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnh Insert.
6.
Câu 6: Trên trang tính, tại ô A1=5;B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là:
a)
A. A1+B1
b)
B. B1+C1
c)
C. A1+C1
d)
D. C1+D1
7.
Câu 12: Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì:
a)
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
b)
B. Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
c)
C. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
d)
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
8.
Câu 13: Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:
a)
A. Ô đầu tiên tham chiếu tới
b)
B. Dấu ngoặc đơn
c)
C. Dấu nháy
d)
D. Dấu bằng
9.
Câu 14: Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:
a)
A. =(E4+B2)*C2
b)
B. (E4+B2)*C2
c)
C. =C2(E4+B2)
d)
D. (E4+B2)C2
10.
Câu 15: Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:
a)
A. 10
b)
B. 100
c)
C. 200
d)
D. 120
11.
Câu 16: Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:
1. Nhấn enter
2.Nhập công thức
3.Gõ dấu =
4.Chọn ô tính
a)
A. 4; 3; 2; 1
b)
B. 1; 3; 2; 4
c)
C. 2; 4; 1; 3
d)
D. 3; 4; 2; 1
12.
Câu 17: Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?
a)
A. = (12+8)/2^2 + 5 * 6
b)
B. = (12+8):22 + 5 x 6
c)
C. = (12+8):2^2 + 5 * 6
d)
D. (12+8)/22 + 5 * 6
13.
Câu 18: Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+6^4 ×3%. Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?
a)
A. =(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3%
b)
B. =(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%
c)
C. =(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3%
d)
D. =(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%
14.
Câu 19: Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?
a)
A. (7 + 9)/2
b)
B. (7 + 9):2
c)
C. = (7 +9 )/2
d)
D. =9+7/2
15.
Câu 20: Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:
a)
A. Nhấn Enter
b)
B. Nháy chuột vào nút nào đó
c)
C. Cả 2 cách đều đúng
d)
D. Cả 2 cách đều sai
16.
Câu 21: Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?
a)
A. Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi
b)
B. Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số
c)
C. Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số
d)
D. Nhập sai dữ liệu.
17.
Câu 22: Hàm AVERAGE là hàm dùng để:
a)
A. Tính tổng
b)
B. Tìm số nhỏ nhất
c)
C. Tìm số trung bình cộng
d)
D. Tìm số lớn nhất
18.
Câu 23: Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52
a)
A. 96
b)
B. 89
c)
C. 95
d)
D. Báo lỗi
19.
Câu 24: Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1:A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=15
a)
A. 23
b)
B. 21
c)
C. 20
d)
D. Báo lỗi
20.
Câu 25: Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2
a)
A. 2
b)
B. 10
c)
C. 5
d)
D. 34
21.
Câu 26: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:
a)
A. =MAX(A1,A5,15) cho kết quả là 15
b)
B. =MAX(A1:A5, 15) cho kết quả là 27
c)
C. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27
d)
D. Tất cả đều đúng.
22.
Câu 27: Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:
a)
A. 21
b)
B. 7
c)
C. 10
d)
D. 3
23.
Câu 28: Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:
a)
A. =Sum ( A1+B1+C1)
b)
B. =Average(A1,B1,C1)
c)
C. =Average (A1,B1,C1)
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
24.
Câu 29: Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?
a)
A. Tính tổng của ô A5 và ô A10
b)
B. Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10
c)
C. Tính tổng từ ô A5 đến ô A10
d)
D. Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10
25.
Câu 30: Trong Excel, giả sử một ô tính được nhập nội dung: =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả của ô tính là bao nhiêu sau khi ấn phím Enter?
a)
A. 11
b)
B. 12
c)
C. 13
d)
D. Một kết quả khác
26.
Câu 31: Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ rộng của cột khi:
a)
A. Cột chứa đủ dữ liệu.
b)
B. Cột không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.
c)
C. Cột chứa dữ liệu số.
d)
D. Cột chứa dữ liệu kí tự.
27.
Câu 32: Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải
a)
A. Đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột.
b)
B. Đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột.
c)
C. Đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột.
d)
D. Đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột.
28.
Câu 33: Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ cao của hàng khi
a)
A. Hàng chứa đủ dữ liệu.
b)
B. hàng không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.
c)
C. Hàng chứa dữ liệu số.
d)
D. Hàng chứa dữ liệu kí tự.
29.
Câu 34: Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:
a)
A. Đưa chuột đến đường biên bên trái của tên hàng và nháy đúp chuột.
b)
B. Đưa chuột đến đường biên bên phải của tên hàng và nháy đúp chuột.
c)
C. Đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột.
d)
D. Đưa chuột đến đường biên bên trên của tên hàng và nháy đúp chuột.
30.
Câu 35: Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:
a)
A. Đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột và nháy đúp chuột.
b)
B. Đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và nháy đúp chuột.
c)
C. Đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột và nháy đúp chuột.
d)
D. Đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột và nháy đúp chuột.
31.
Câu 36: Để lưu trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A. File/Open
b)
B. File/Exit
c)
C. File/Save
d)
D. File/Print
32.
Câu 37: Để mở một trang trính có sẳn trong máy tinh, ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A. File/Open
b)
B. File/Save
c)
C. File/Exit
d)
D. File/Print
33.
Câu 39: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm trang tính?
a)
A. MicroSoft Word
b)
B. MicroSoft Excel
c)
C. MicroSoft Power Point
d)
D. MicroSoft Access
34.
Câu 40: Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:
a)
A. Xử lý những văn bản lớn.
b)
B. Chứa nhiều thông tin.
c)
C. Chuyên thực hiện các tính toán.
d)
D. Chuyên lưu trữ hình ảnh.
35.
Câu 41: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
A. Dễ so sánh
b)
B. Dễ in ra giấy
c)
C. Dễ học hỏi
d)
D. Dễ di chuyển
36.
Câu 42: Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:
a)
A. Nháy chuột lên biểu tượng Excel.
b)
B. Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.
c)
C. Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.
d)
D. Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.
37.
Câu 43: Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có:
a)
A. Trang tính, thanh công thức.
b)
B. Thanh công thức, các dải lệnh Formulas.
c)
C. Các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.
d)
D. Trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.
38.
Câu 44: Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:
a)
A. Nháy chuột chọn hàng cần nhập.
b)
B. Nháy chuột chọn cột cần nhập.
c)
C. Nháy chuột chọn khối ô cần nhập.
d)
D. Nháy chuột chọn ô cần nhập.
39.
Câu 45: Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:
a)
A. Hai trang tính trống.
b)
B. Một trang tính trống.
c)
C. Ba trang tính trống.
d)
D. Bốn trang tính trống.
40.
Câu 46: Các thành phần chính trên trang tính gồm có:
a)
A. Hộp tên, Khối, các ô tính.
b)
B. Hộp tên, Khối, các hàng.
c)
C. Hộp tên, thanh công thức, các cột.
d)
D. Hộp tên, Khối, Thanh công thức.
41.
Câu 47: Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
a)
A. Địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.
b)
B. Địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.
c)
C. Địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.
d)
D. Địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.
42.
Câu 4: Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:
a)
A. Ô liên kết.
b)
B. Các ô cùng hàng.
c)
C. Khối ô.
d)
D. Các ô cùng cột.
43.
Câu 48: Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:
a)
A. Các ô từ ô C1 đến ô C3.
b)
B. Các ô từ ô D1 đến ô D5.
c)
C. Các ô từ hàng C3 đến hàng D5.
d)
D. Các ô từ ô C3 đến ô D5.
44.
Câu 49: Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:
a)
A. D2:F6
b)
B. F6:D2
c)
C. D2..F6
d)
D. F6..D2
45.
Câu 50: Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:
a)
A. A3 và C4.
b)
B. A3,A4, C3 và C4.
c)
C. A3,A4,B3,B4,C3 và C4.
d)
D. A3 và A4, C3, C4.
46.
Câu 51: Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:
a)
A. Địa chỉ của ô được chọn.
b)
B. Khối ô được chọn.
c)
C. Hàng hoặc cột được chọn.
d)
D. Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.
47.
Câu 52: Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:
a)
A. Kiểu số.
b)
B. Kiểu ngày.
c)
C. Kiểu thời trang.
d)
D. Kiểu số và kiểu kí tự.
48.
Câu 53: Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?
a)
A. Nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.
b)
B. Nháy chuột cột B và kéo qua cột C.
c)
C. Nháy chuột lên tên hàng C.
d)
D. Nháy chuột tên cột C.
49.
Câu 7: Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh:
a)
b)
c)
d)
50.
Câu 8: Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng. Ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có:
a)
A. Nền màu trắng và chữ màu đen
b)
B. Nền màu xanh và chữ màu đen
c)
C. Nền màu xanh và chữ màu vàng
d)
D. Tất cả đều sai
51.
Câu 9: Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:
a)
b)
c)
d)
52.
Câu 10: Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh ( hình bên) thì kết quả trong ô B3 là:
a)
A. 8
b)
B. 7.7500
c)
C. 7.8
d)
D. 7.7
53.
Câu 11: Để tăng thêm một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:
a)
b)
c)
d)
54.
Câu 38: Để thoát khỏi trang trính ta cần sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A. File/Exit;
b)
B. Alt+F4;
c)
d)
C. Nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ
Reset
