wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi HK2-CD-Lớp 7 24-25

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện thao tác: Chọn đối tượng trên trang chiếu→ Chọn Animations là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu.

2.

Thực hiện thao tác: Chọn trang chiếu→ Chọn Transitions là để:

a)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu.

3.

Thực hiện chọn màu nền hoặc ảnh nền cho trang chiếu bằng cách nào?

a)

Vào bảng chọn Insert/Pictures.

b)

Vào bảng chọn Design/Pictures.

c)

Vào bảng chọn Format Background.

d)

Vào bảng chọn Format/Slide Layout.

4.

Trong PowerPoint, cách nào sau đây không là cách chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Insert ->Pictures.

b)

Chọn Insert ->Online Pictures.

c)

Sử dụng lệnh Copy và Paste.

d)

Chọn Design-> chọn mẫu trong Themes.

5.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, em chọn dải lệnh nào sau ?

a)

Animatios.

b)

Transitions.

c)

Insert.

d)

Design.

6.

Để có bài trình chiếu đẹp mắt, em không nên lựa chọn phương án nào?

a)

Nên chọn màu chữ và màu nền giống nhau

b)

Cần chọn màu chữ và màu nền khác nhau.

c)

Nội dung văn bản càng ngắn gọn càng tốt.

d)

Cỡ chữ to rõ ràng.

7.

Trong phần mềm MS Excel, khi nhập dữ liệu ngày sinh (ví dụ 10/15/2021) vào ô tính A1, mặc định dữ liệu sẽ được:

a)

Căn lề phải.

b)

Căn lề trái

c)

Căn giữa.

d)

Căn lề hai bên.

8.

Kết quả tính Average(H1:H4,G2)

a)

Tính trung bình cộng các số từ H1 đến H4 và ô G2.

b)

Tìm số lớn nhất trong các ô từ H1 đến H4 và ô G2.

c)

Tìm số nhỏ nhất trong các ô từ H1 đến H4 và ô G2.

d)

Tính tổng các số từ H1 đến H4 và ô G2.

9.

Kết quả của công thức Max(H1:H4,G2)

a)

Tính trung bình cộng các số từ H1 đến H4 và ô G2.

b)

Tìm số lớn nhất trong các ô từ H1 đến H4 và ô G2.

c)

Tìm số nhỏ nhất trong các ô từ H1 đến H4 và ô G2.

d)

Tính tổng các số từ H1 đến H4 và ô G2.

10.

Hàm dùng để tìm số lớn nhất trong Excel có tên là?

a)

Average.

b)

Sum

c)

Max.

d)

Min.

11.

Đâu là nút lệnh giảm chữ số phần thập phân?

a)

b)

c)

d)

12.

Đâu là nút lệnh tăng chữ số phần thập phân?

a)

b)

c)

d)

13.

Hộp tên của phần mềm bảng tính Excel cho biết thông tin gì:

a)

Công thức trong ô

b)

Địa chỉ của ô đang được chọn

c)

Tên cột

d)

Tên hàng

14.

Để chuyển một số thành kí tự, em chọn mục nào trong Format Cells?

a)

General

b)

Number

c)

Currency

d)

Text

15.

Kí hiệu C4:D12, có nghĩa là:

a)

Một cột

b)

Một hàng

c)

Một khối

d)

Một công thức

16.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho

17.

(B.F.1) Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh sách [1,4,8,7,10,20]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 10 trong danh sách [1,4,8,7,10,20]?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?

a)

Để thay đổi đầu vào của bài toán

b)

Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán

c)

Để bài toán dễ giải quyết hơn

d)

Để bài toán khó giải quyết hơn

20.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Tìm một phần tử trong danh sách bất kì

b)

Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp

c)

Tìm hai phần tử trong danh sách bất kì

d)

Tìm một phần tử trong danh sách chưa được sắp xếp

21.

Nếu trong dãy có nhiều số bằng x thì thuật toán tìm kiếm tuần tự:

a)

Tìm thấy tất cả các số đó

b)

Tìm thấy số đầu tiên trong dãy bằng x

c)

Tìm thấy số cuối cùng trong dãy bằng x

d)

Tìm thấy nhiều số cùng lúc.

22.

Tìm kiếm tuần tự là phương pháp:

a)

Chia danh sách làm đôi để tìm kiếm

b)

Tìm phần tử theo thứ tự từ đầu đến cuối danh sách.

c)

Sử dụng thuật toán nhanh nhất để tìm

d)

Chỉ tìm phần tử lớn nhất trong danh sách

23.

Trong tìm kiếm tuần tự, nếu phần tử cần tìm nằm ở cuối danh sách thì:

a)

Sẽ tìm thấy ngay lập tức

b)

Không thể tìm thấy

c)

Mất nhiều thời gian hơn so với khi ở đầu danh sách.

d)

Tìm kiếm sẽ bị dừng lại

24.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự hoạt động như thế nào?

a)

Kiểm tra ngẫu nhiên các phần tử

b)

So sánh phần tử cần tìm với từng phần tử trong danh sách, theo thứ tự.

c)

Sắp xếp danh sách rồi tìm kiếm

d)

Chỉ kiểm tra phần tử ở giữa danh sách

25.

Khi sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự, nếu phần tử không tồn tại trong danh sách thì:

a)

Vẫn trả về một vị trí bất kỳ

b)

Dừng chương trình ngay lập tức

c)

Thông báo không tìm thấy phần tử.

d)

Tự động thêm phần tử vào danh sách

26.

Tìm kiếm tuần tự phù hợp với loại danh sách nào?

a)

Danh sách được sắp xếp theo thứ tự

b)

Danh sách có cấu trúc cây

c)

Danh sách không cần sắp xếp.

d)

Chỉ danh sách có số lượng lớn phần tử

27.

Tìm kiếm tuần tự là:

a)

Cách tìm kiếm nhanh nhất hiện nay

b)

Tìm kiếm từ phần tử cuối cùng về đầu danh sách

c)

Tìm lần lượt từng phần tử từ đầu đến cuối danh sách.

d)

Tìm phần tử bằng cách chia đôi danh sách

28.

Tìm kiếm tuần tự không phù hợp khi:

a)

Danh sách rất ngắn

b)

Danh sách được sắp xếp tăng dần

c)

Cần tìm nhiều phần tử liên tiếp

d)

Danh sách rất dài và cần tìm nhanh.

29.

Tìm kiếm tuần tự được gọi là tuần tự vì:

a)

Kiểm tra theo thứ tự có chọn lọc

b)

Kiểm tra ngẫu nhiên

c)

Kiểm tra theo thứ tự từ đầu đến cuối.

d)

Kiểm tra song song tất cả phần tử

30.

Điều kiện cần để có thể sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Danh sách phải có số phần tử chẵn

b)

Danh sách phải được sắp xếp.

c)

Danh sách có ít hơn 10 phần tử

d)

Danh sách có phần tử giống nhau

31.

Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân, sau mỗi lần so sánh, danh sách được:

a)

Tăng thêm phần tử mới

b)

Nhân đôi số phần tử

c)

Chia đôi để tiếp tục tìm.

d)

Tìm từ đầu đến cuối như tìm kiếm tuần tự

32.

Tìm kiếm nhị phân có ưu điểm gì so với tìm kiếm tuần tự?

a)

Không cần sắp xếp trước

b)

Dễ thực hiện hơn

c)

Nhanh hơn khi danh sách dài và đã được sắp xếp.

d)

Tìm được nhiều phần tử giống nhau cùng lúc

33.

Tìm kiếm nhị phân bắt đầu so sánh với phần tử nào trong danh sách?

a)

Phần tử đầu

b)

Phần tử cuối

c)

Phần tử ở giữa.

d)

Phần tử ngẫu nhiên

34.

Nếu phần tử cần tìm lớn hơn phần tử ở giữa danh sách, thuật toán sẽ:

a)

Kết thúc tìm kiếm

b)

Tìm tiếp trong nửa đầu danh sách

c)

Tìm tiếp trong nửa sau danh sách.

d)

Bắt đầu lại từ đầu

35.

Tìm kiếm nhị phân có thể áp dụng cho kiểu dữ liệu nào?

a)

Chỉ số nguyên

b)

Chỉ chữ cái

c)

Mọi kiểu dữ liệu có thể so sánh được.

d)

Chỉ kiểu số thực

36.

Trong tìm kiếm nhị phân, nếu không tìm thấy phần tử, thuật toán sẽ:

a)

Tự động thêm phần tử vào danh sách

b)

Thông báo “không tìm thấy” sau khi giới hạn tìm kiếm không còn.

c)

Tiếp tục tìm kiếm mãi mãi

d)

Tìm kiếm phần tử gần giống nhất

37.

Tìm kiếm nhị phân là một ví dụ của:

a)

Thuật toán vét cạn

b)

Thuật toán đệ quy

c)

Thuật toán chia để trị.

d)

Thuật toán tuyến tính

38.

Thuật toán sắp xếp chọn hoạt động như thế nào?

a)

Chọn phần tử nhỏ nhất trong danh sách, đưa nó lên đầu, rồi lặp lại cho phần còn lại

b)

So sánh từng cặp phần tử và đổi chỗ nếu cần

c)

Tìm phần tử lớn nhất và đặt cuối danh sách

d)

Chia danh sách làm hai phần rồi trộn lại

39.

Sắp xếp chọn là thuật toán:

a)

Đệ quy

b)

Lặp tuyến tính

c)

Sắp xếp theo kiểu chọn vị trí.

d)

Duyệt cây

40.

Trong mỗi bước của sắp xếp chọn, phần tử nào được đưa về vị trí đúng?

a)

Phần tử là số nguyên

b)

Phần tử nhỏ nhất.

c)

Phần tử đầu tiên

d)

Phần tử giữa

41.

Sau mỗi vòng lặp trong sắp xếp chọn, điều gì xảy ra?

a)

Danh sách được sắp xếp hoàn toàn

b)

Phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) được đưa về đúng vị trí.

c)

Các phần tử được đảo ngẫu nhiên

d)

Phần tử lớn nhất luôn ở cuối danh sách

42.

Trong thuật toán sắp xếp chọn, khi đã duyệt hết danh sách, thì:

a)

Mỗi phần tử đều được sắp xếp ngẫu nhiên

b)

Chỉ phần tử cuối cùng chưa được kiểm tra

c)

Danh sách đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

d)

Danh sách đã được đảo ngược

43.

Đâu là bước đầu tiên để thực hiện sắp xếp một dãy theo thứ tự tăng dần trong thuật toán sắp xếp chọn?

a)

Duyệt danh sách từ cuối lên

b)

Chọn phần tử có giá trị lớn nhất

c)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong danh sách và hoán đổi với phần tử đầu.

d)

Đảo ngược toàn bộ danh sách

44.

 An và Minh trò chuyện về phần mềm trình chiếu rồi nhận định như sau: 

a) Phần mềm trình chiếu không thể chèn hình ảnh và âm thanh vào trang chiếu.

b) Phần mềm trình chiếu cho phép soạn thảo văn bản, không hỗ trợ tạo hiệu ứng.

c) Một chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu là tạo các hiệu ứng cho trang chiếu.

d) Người dùng có thể thêm biểu đồ vào phần mềm trình chiếu.

(a)  

45.

Bạn Ý tìm hiểu về phần mềm trình chiếu rồi nhận xét như sau: 

a) Phần mềm trình chiếu cho phép chèn video vào bài thuyết trình.

b) Có thể sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo bài giảng điện tử cho giáo viên.

c) Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là vẽ hình và chỉnh sửa ảnh.

d) Chúng ta có không thể in bài trình chiếu ra giấy để sử dụng như tài liệu học tập.

(a)  

46.

Nhân và Nghĩa thảo luận về Tìm kiếm nhị phân rồi nhận xét như sau:
a) Tìm kiếm nhị phân bắt đầu so sánh với phần tử đầu trong danh sách.

b) Tìm kiếm nhị phân bắt đầu so sánh với phần tử ở giữa trong danh sách.
c) Thuật toán tìm kiếm tuần tự chỉ được dùng cho dãy đã sắp thứ tự.
d) Thuật toán tìm kiếm tuần tự áp dụng được cho mọi dãy số.

(a)  

47.

Tú và Khang trò chuyện về thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản. Hai bạn nhận định như sau: 

a) Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ kiểm tra lần lượt từng phần tử trong danh sách.

b) Trong sắp xếp chọn, mỗi lần duyệt có thể đổi chỗ một cặp phần tử.

c) Tìm kiếm tuần tự phù hợp với cả danh sách có và không có thứ tự.

d) Sau khi sắp xếp danh sách, ta có thể áp dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân được.

(a)  

48.

An và Minh sôi nổi trò chuyện về phần mềm trình chiếu. Hai bạn nhận định như sau: 

a) Phần mềm trình chiếu giúp việc tính toán được dễ dàng hơn.

b) Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong tạo bài trình bày sinh động, hấp dẫn trên máy tính.

c) Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong việc soạn thảo văn bản.

d) Phần mềm trình chiếu hỗ trợ hiệu quả trong việc xem video.

(a)  

49.

An và Thư sôi nổi trò chuyện về phần mềm trình chiếu. Hai bạn nhận định như sau: 

a)    Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn.

b)   Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu.  

c)    Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề.

d) Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ.

(a)  

50.

Khi nói về tìm kiếm nhị phân, Hoàng và Minh nhận định như sau:

a) Tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp thứ tự tăng dần.

b) Tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp thứ tự giảm dần.

c) Tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy đã sắp thứ tự.

d) Tìm kiếm nhị phân chỉ áp dụng được cho dãy bất kì.

(a)  

51.

An và Minh sôi nổi trò chuyện về thuật toán. Hai bạn nhận định như sau: 

a) Tìm kiếm nhị phân lặp lại việc chia đôi dãy cho đến khi tìm thấy.

b) Tìm kiếm nhị phân áp dụng chiến lược “chia để trị”.

c) Tìm kiếm nhị phân nhanh hơn tìm kiếm tuần tự.

d) Tìm kiếm nhị phân chia dãy làm hai nửa dài đúng bằng nhau và chỉ cần tìm kiếm trong một nửa dãy.

(a)  

52.

An và Minh sôi nổi trò chuyện về phần mềm trình chiếu. Hai bạn nhận định như sau: 

a) Phần mềm trình chiếu được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cáo, ...

b) Phần mềm trình chiếu có chức năng tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp.

c) Chỉ có thể nhập và xử lí văn bản trên các trang trình chiếu.

d) Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là tính toán tự động.

(a)  

53.

An và Thư sôi nổi trò chuyện về phần mềm trình chiếu. Hai bạn nhận định như sau: 

a) Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu.

b) Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang.

c) Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang.

d) Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí..

(a)