wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CK1 Tin6

Total questions: 51

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy nêu hoạt động thông tin là gì?

a)
  • Tiếp nhận thông tin

b)
  • Xử lí, lưu trữ thông tin

c)
  • Truyền (trao đổi) thông tin

d)
  • Tất cả các đáp án trên

2.

Bảng chỉ dẫn là:

a)
  • vật mang tin

b)
  • thông tin

c)
  • dữ liệu

d)
  • vật mang tin, thông tin và dữ liệu

3.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin

c)

Mở bài, thân bài, kết luận

d)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

4.
Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động vào trong quá trình xử lí thông tin?
a)
   Thu nhận
b)
   Lưu trữ
c)
   Xử lí
d)
   Truyền.
5.

Em đang thuyết trình chủ đề tình bạn trước lớp thuộc hoạt động nào của quá trình xử lý thông tin

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lý thông tin

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Truyền thông tin

6.

Em đang thực hiện chuyển thể một bài văn xuôi thành văn vần là hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Xử lí thông tin.

d)

Thu nhận và xử lí thông tin.

7.

Trong cuộc " Điều tra màu đỏ", sau khi điều tra chứng cớ thám tử Sherlock Holmes đã lập luận để chứng minh Hope là thủ phạm. Em hãy ghép nối hành động ở cột bên trái với một hoạt động xử lý thông tin cột bên phảo

a)

1-d;2-a;3-b;4-c

b)

1-a;2-b;3-c;4-d

c)

1-d;2-b;3-a;4-c

d)

1-c;2-d;3-a;4-b

8.
Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng
a)
   Thông tin.
b)
   Dãy bit.
c)
   Số thập phân.
d)
   Các kí tự.
9.
Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
a)
   Dãy bit đáng tin cậy.
b)
   Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.
c)
   Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
d)
   Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
10.
Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
a)
   Bye
b)
   Digit
c)
   Kilobyte
d)
Bit
11.
Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?
a)
8
b)
9
c)
32
d)
36
12.
Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?
a)
Gigabyte
b)
Megabyte
c)
Kilobyte
d)
Bit
13.
Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?
a)
   Dung lượng nhớ.
b)
   Khối lượng nhớ.
c)
   Thể tích nhớ.
d)
   Năng lực nhớ.
14.
Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?
a)
   2 nghìn ảnh.
b)
   4 nghìn ảnh.
c)
  8 nghìn ảnh.
d)

   9 nghìn ảnh.

15.

Hình 5 là thuộc tính của tệp IMG_004.jpg lưu trữ trong máy tính. Tệp ảnh IMG_004.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

846 byte.

b)

846 kilobit.

c)

846 kilobyte.

d)

0,846 megabyte.

16.
Một ổ cứng di đọng 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
a)
   2048 KB.
b)
   1024 MB.
c)
   2048 MB.
d)
   2048 GB.
17.

Mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu 5 máy tính được kết nối với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau

d)

10 máy tính được kết nối với nhau

18.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

19.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm máy tính

20.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên lết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

22.

Để kết nối với Internet,máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

23.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

24.

Internet là mạng............. các mạng máy tính trên khắp thế giới.

a)

liên kết

b)

chia sẽ

c)

dịch vụ

d)

mạng

25.

Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, ............, lưu trữ và trao đổi thông tin.

a)

liên kết

b)

chia sẻ

c)

dịch vụ

d)

mạng

26.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính dễ tiếp cận

c)

Tính cập nhật

d)

Tính tương tác

27.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.  

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.   

d)

Công cụ tìm kiếm.

28.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

29.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

30.

Dữ liệu trong trang siêu văn bản (Hypertex) có dạng:

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh, video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

32.

Nút  lênh (hình) trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại.     

b)

Quay về trang liền trước,

c)

Đi đến trang liền sau.      

d)

Quay về trang chủ.

33.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer.      

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome. 

d)

Wndows Explorer.

34.

Hình ảnh dưới đây nói về:

a)

Trang chủ của một Website

b)

Địa chỉ của một website

c)

Biểu tượng một trình duyệt

d)

Hình ảnh con trỏ chuột khi di chuyển vào liên kết.

35.

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép (“ ”) để làm gì?

a)

Để cho đúng chính tả

b)

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

c)

Để tìm kiếm cho nhanh

d)

Để chọn nội dung tìm kiếm

36.

Em có thể tìm kiếm thông tin trên internet

a)

liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

cho việc tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

d)

bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

37.

Chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp

a)

liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

cho việc tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

d)

bằng cách sử dụng máy tìm kiếm.

38.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ .………….. trên internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

từ khoá

b)

liên kết

c)

tìm kiếm thông tin

39.

Khi tìm kiếm bằng máy tìm kiếm, kết quả là danh sách liên kết dưới dạng nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Văn bản, hình ảnh, video

40.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa các từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm kiếm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

41.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người

b)

Thời gian gửi thư lâu

c)

Phải phòng tránh Virus, thư rác

d)

Chi phí thấp

42.

Để có hộp thư điện tử người sử dụng cần đăng kí gì?

a)

Mật khẩu

b)

Địa chỉ

c)

Tài khoản

d)

Thông tin

43.

Để bảo mật tài khoản thư thì người sử dụng cần đặt?

a)

Mật khẩu

b)

Địa chỉ

c)

Tài khoản

d)

Thông tin

44.

Khi gửi thư, ta cần ghi rõ địa chỉ của?

a)

Người gửi

b)

Người nhận

c)

Hộp thư

d)

Tài khoản

45.

Muốn vào hộp thư thì người sử dụng cần?

a)

Đăng xuất

b)

Địa chỉ

c)

Đăng nhập

d)

Mật khẩu

46.

Mỗi một hộp thư điện tử được gắn với một?

a)

Đăng xuất

b)

Địa chỉ

c)

Đăng nhập

d)

Mật khẩu

47.

Sau khi tạo tài khoản, người sử dụng sẽ có một?

a)

Hộp thư

b)

Trang web

c)

Mật khẩu

d)

Hồ sơ

48.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây là đúng?

a)

mnha.edu@vn

b)

Minhtuan.gmail.com

c)

Thuyk39@gmail.com

d)

Khoa@123,gmail

49.

Em hãy xác định xem thư nào là thư rác?

a)

Danh sách học sinh tham gia thi học sinh giỏi môn Tin

b)

Ảnh tập thể lớp 6B ngày khai trường

c)

Bài tập môn tin học

d)

Bạn đã trúng một chuyến đi miễn phí tới Nhật Bản

50.

Đâu là một nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www@gmail.com

d)

www.bing.com

51.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng