Worksheetstin học 7
Total questions: 51
Worksheet time: 9mins
Bảng tính thường được dùng để:
Tạo bảng điểm của lớp em
Bảng theo dõi kết quả học tập riêng của em
Vẽ biểu đồ từ bảng số liệu cho trước
Tất cả đều đúng
Chương trình bảng tính cho phép:
Sắp xếp dữ liệu theo những tiêu chuẩn khác nhau
Vẽ hình minh hoạ
Soạn thảo văn bản
Tất cả đều sai
Thao tác nháy chuột chọn một ô gọi là:
Kích hoạt ô tính
Sao chép ô tính
Di chuyển ô tính
Nhập dữ liệu
Một bảng tính có thể bao gồm:
1 trang tính
2 trang tính
3 trang tính
Nhiều trang tính
Cụm từ G5 trong hộp tên có nghĩa là:
Phím chức năng G5
Phông chữ hiện thời là G5
Ô ở cột G hàng 5
Ô ở hàng G cột 5
Dữ liệu trên trang tính bao gồm ... kiểu?
(a)
Hộp tên dùng để hiển thị (a) của ô đang được chọn
Trong chương trình bảng tính, Đâu là địa chỉ của ô tính trong bảng tính?
C12
1C2
2C1
21C
Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?
Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết
B2..F5
B2:F5
B2;F5
F5.B2
Ô B6 là ô nằm ở vị trí
Cột B hàng 6
Hàng B cột 6
Từ hàng 1 đến hàng 6 và cột A
Ô đó có chứa dữ liệu B6
Địa chỉ của một ô là
Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó
Tên hàng mà ô đó nằm trên đó
Tên cột mà ô đó nằm trên đó
Tên khối mà khối đó nằm trên đó
Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là
xử lý những văn bản lớn
chứa nhiều thông tin
chuyên thực hiện các tính toán
chuyên lưu trữ hình ảnh
Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:
tên hàng.
tên ô.
tên cột.
tên khối
Ô tính đang được kích hoạt có gì khác so với ô tính còn lại?
Được tô màu đen.
Có viền đậm xung quanh.
Có đường viền nét đứt xung quanh
Có con trỏ chuột nằm trên đó.
Phát biểu nào sau đây là sai:
Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính, em nháy chuột chọn ô đó và gõ dữ liệu vào.
Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính, em nháy chuột chọn ô đó và gõ dữ liệu vào.
Các tệp do chương trình bảng tính tạo ra thường được gọi là bảng tính
Thao tác nháy chuột chọn một ô được gọi là kích hoạt ô tính.
Thanh công thức của Excel dùng để:
Nhập và hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
Nhập địa chỉ ô đang được chọn
Hiển thị công thức
Xử lý dữ liệu
Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:
Shift
Alt
Enter
Ctrl
Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp em?
Soạn thảo văn bản.
Xem dữ liệu.
Luyện tập gõ phím.
So sánh, sắp xếp, tính toán.
Địa chỉ của khối ô là:
B1:E4
A2-C4
A1,E4
B1;E4
Trong chương trình bảng tính, Cách viết hàm tính tổng nào đúng?
SUM(A1+5+9)
SUM(B1+B2,A1)
SUM(A1,B1,B1)
SUM(E8+B8+D8)
Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết
B2..F5
B2:F5
B2;F5
F5.B2
Trong chương trình bảng tính, Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là?
Dấu cách
Dấu ngặc đơn
Dấu bằng
Dấu chấm
Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:
Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:
Để lọc dữ liệu em thực hiện:
Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter
Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter
Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort
Tất cả đều sai
Trong ô B8 có chứa số 20.19, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh thì kết quả trong ô B3 là:
21
20.1900
20.20
20.10
Em hãy đánh dấu trật tự đúng của các thao tác thường thực hiện khi thực hiện nhập dữ liệu vào bảng tính:
Nhập dữ liệu -> in -> lưu trang tính ->chỉnh sửa
Nhập dữ liệu ->lưu trang tính ->in ->chỉnh sửa
Nhập dữ liệu -> chỉnh sửa -> lưu trang tính->in
Nhập dữ liệu -> chỉnh sửa
Thông số Top trong hộp thoại Page Setup được dùng để
Thiết đặt lề dưới trang in
Thiết đặt lề trái trang in
Thiết đặt lề phải trang in
Thiết đặt lề trên trang in
Cho ô tính A2 = SUM(A1,B1,C1) và ô tính A3 = AVERAGE(14,19,15) với A1=7, B1=3, C1=5 phát biểu nào sau đâu đúng?
ô tính A2 có giá trị nhỏ hơn ô tính A3
ô tính A2 có giá trị lớn hơn ô tính A3
giá trị ô tính A2 bằng giá trị ô tính A3
Để chèn thêm hàng em thực hiện các thao tác nào sau đây?
A. Click trái tại hàng chọn Insert
B. Click phải tại hàng chọn Delete
C. Click phải tại hàng chọn Insert
D. Click phải tại hàng chọn Format Cells
Sắp xếp dữ liệu là
Chọn và hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Chọn và hiển thị các cột thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Chọn và không hiển thị tất cả các hàng thỏa mãn một vài tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong 1 hay nhiều cột sắp xếp tăng dần hay giảm dần
Lọc dữ liệu là:
Chọn và hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Chọn và hiển thị các cột thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Chọn và không hiển thị tất cả các hàng thỏa mãn một vài tiêu chuẩn nhất định nào đó.
Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí các hàng để giá trị dữ liệu trong 1 hay nhiều cột sắp xếp tăng dần hay giảm dần
Trước khi thực hiện việc lọc một bảng dữ liệu theo một tiêu chí tại một cột nào đó, ta cần:
Sắp xếp lại dữ liệu cột đó trước khi lọc
Xóa các hàng trống trong bảng dữ liệu
Xóa các cột trống trong bảng dữ liệu
Đặt con trỏ vào một ô nào đó trong bảng dữ liệu
Lọc dữ liệu là chỉ chọn và...................... những hàng thỏa màn các tiêu chí nhất định nào đó
chọn
hiển thị
sắp xếp
chọn
Các lệnh dùng để sắp xếp và lọc dữ liệu có trong nhóm Sort & Filter trên: .....................
dãi lệnh Data
dãi lệnh Home
dãi lệnh Insert
dãi lệnh Sort & Filter
Để tiến hành sắp xếp theo cột nào đó, chỉ cần chỉ ra cột đó và tiêu chí sắp xếp:......................
tăng dần
giảm dần
tăng dần hay giảm dần
chọn và hiển thị
Hãy chọn lệnh đúng để hiển thị danh sách sau khi lọc dữ liệu:
Thực hiện lệnh: Dãi lệnh Data- Filter -AutoFilter
Thực hiện lệnh: Dãi lệnh Data- Filter - Clear
Thực hiện lệnh: Dãi lệnh Data- Filter - Show
Thực hiện lệnh: Dãi lệnh Data- Filter-Advanced Filter
Hãy sắp xếp các bước tạo biểu đồ sau đây cho đúng thứ tự
1/ Đặt tiêu đề và thêm chú giải cho biểu đồ
2/ Chọn dạng biểu đồ
3/ Chỉ định miền dữ liệu
4/ Chỉnh sửa biểu đồ nếu cần
3-2-1-4
2-3-1-4
3-2-1-4
1-2-3-4
Để lựa chọn ra 5 bạn có điểm cao nhất lớp, ta sẽ sử dụng lệnh:
Sort
Top 10
Filter
Enter
Khi nháy vào nút lệnh này là ta đang tiến hành định dạng
(a)
Các bước định dạng cỡ chữ
Bước 1: Nháy chuột tai ô font size
Bước 2: Chọn cỡ chữ thích hợp
Bước 1: Chọn phần văn bản cần định dạng
Bước 2: Nháy chuột tai mũi tên ở ô font size
Bước 3: Chọn cỡ chữ thích hợp
Bước 1: Chọn cỡ chữ thích hợp
Bước 2: Chọn phần văn bản cần định dạng
Bước 3: Nháy chuột tai mũi tên ở ô font size
Bước 1: Nháy chuột tai mũi tên ở ô font size
Bước 2: Chọn phần văn bản cần định dạng
Bước 3: Chọn cỡ chữ thích hợp
Để tô màu nền ta sử dụng nút lệnh
Để kẻ đường biên ta sử dụng nút lệnh
Để xem trước khi in ta chọn lệnh:
Để điều chỉnh ngắt trang ta chọn lệnh
Print Preview
Page setup
Page Break Preview
Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?
Chế độ hiển thị bình thường
Chế độ hiển thị ngắt trang
Chế độ hiển thị trình bày trang
Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Page Setup và chọn lệnh nào sau đây?
Portrait
Landscape
Lệnh nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần?
Để thực hiện thao tác lọc dữ liệu:
Chọn 1 ô trong vùng có dữ liệu cần lọc→ dải lệnh Data→ nhóm Sort&Filter→ chọn lệnh ???
Filter
Sort&Filter
Sort
Show All
Để đặt lề trang in, tại hộp thoại Page Setup, chọn thẻ?
Page
Margin
Sheet
Header/Footer
