wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Excel Cơ bản 1.5 (7)

Total questions: 47

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

11

b)

1

c)

12

d)

14

2.

Cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

-2

b)

2

c)

1

d)

9

3.

Cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

12

b)

5

c)

17

d)

0

4.

Cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

6

b)

9

c)

10

d)

16

5.

Cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

17

b)

16

c)

1

d)

6

6.

Cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

-9

b)

9

c)

3

d)

-3

7.

Hãy cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

70

b)

17

c)

3

d)

-3

8.

Hãy cho biết kết quả tại ô màu đỏ

a)

66

b)

70

c)

17

d)

5

9.

Đây là lỗi gì?

a)

Viết sai công thức

b)

Đánh dấu #### vào ô

c)

Không đủ chiều dài cột

d)

Không đủ bộ nhớ để chưa

10.

2 con số 04 trong ô này có nghĩa là

a)

số

b)

chữ số

11.

Để tìm một từ, cụm từ hay một số nhanh chóng, ta thực hiện bấm phím tắt

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

12.

Để tìm kiếm và thay thế một cụm từ bất kỳ, ta thực hiện bấm phím tắt

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

13.

Ctrl + O dùng để (a)   những file đã lưu trong máy tính

14.

Ctrl + N dùng để mở một Excel (a)  

15.

Để lưu một file Excel bất kỳ, ta thực hiện bấm phím tắt

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + N

16.

Để thực hiện chức năng cắt, ta nhấn tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + W

17.

Để thực hiện chức năng sao chép, ta nhấn tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + W

18.

Để thực hiện chức năng dán, ta nhấn tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + W

19.

Trong ô A1 có dữ liệu "Bảng vật tư", bấm các tổ hợp phím nào để sao chép dữ liệu từ ô A1 qua ô B1 mà không bị mất đi dữ liệu tại ô A1

a)

Ctrl + C, Ctrl + V

b)

Ctrl + X, Ctrl + V

c)

Ctrl + W, Ctrl + V

20.

Trong ô A1 có dữ liệu "Bảng vật tư", bấm các tổ hợp phím nào để sao chép dữ liệu từ ô A1 qua ô B1 mà dữ liệu trong ô A1 không còn

a)

Ctrl + C, Ctrl + V

b)

Ctrl + X, Ctrl + V

c)

Ctrl + W, Ctrl + V

21.

Để thực hiện chức năng huỷ thao tác vừa thực hiện trở về thao tác trước, ta nhấn tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

22.

Để thực hiện chức năng trở lại thao tác đã bị huỷ trước đó (sau khi thực hiện Undo), ta nhấn tổ hợp phím tắt

a)

Ctrl + Z

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Y

23.

Để di chuyển từ Sheet1 đến Sheet2, Sheet3, Sheet4, ta thực hiện nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Page up

b)

Ctrl + Page down

c)

Ctrl + home

d)

Ctrl + end

24.

Để di chuyển từ Sheet3 đến Sheet2, Sheet1 ta thực hiện nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Page up

b)

Ctrl + Page down

c)

Ctrl + home

d)

Ctrl + end

25.

Mỗi bảng tính gồm ................ trang tính

a)

nhiều

b)

một

26.

mỗi trang tính được phân biệt bởi (a)  

27.

Các thành phần chính của trang tính bao gồm:

a)

cột, hàng, ô

b)

hộp tên

c)

khối ô

d)

thanh công thức

e)

bảng tính

28.

Hộp tên là

a)

ô nằm ở góc trái thanh công thức

b)

hiển thị địa chỉ ô đang được kích hoạt

c)

ô nằm ở góc phải thanh công thức

d)

hiển thị địa chỉ ô gần nhất

29.

Thanh công thức:

a)

Nhập dữ liệu

b)

hiển thị dữ liệu

c)

nhập công thức

d)

sửa nội dung trong ô tính

30.

Để chọn 1 ô ta thực hiện

a)

Nháy chuột vào ô cần chọn

b)

Nháy chuột vào nút tên hàng

c)

Nháy chuột vào nút tên cột

d)

Nháy chuột vào nút tên nhãn

31.

Để chọn 1 hàng ta thực hiện

a)

Nháy chuột vào ô cần chọn

b)

Nháy chuột vào nút tên hàng

c)

Nháy chuột vào nút tên cột

d)

Nháy chuột vào nút tên nhãn

32.

Để chọn 1 cột ta thực hiện

a)

Nháy chuột vào ô cần chọn

b)

Nháy chuột vào nút tên hàng

c)

Nháy chuột vào nút tên cột

d)

Nháy chuột vào nút tên nhãn

33.

Để chọn 1 trang tính ta thực hiện

a)

Nháy chuột vào ô cần chọn

b)

Nháy chuột vào nút tên hàng

c)

Nháy chuột vào nút tên cột

d)

Nháy chuột vào nút tên nhãn

34.

Để chọn 1 khối ô

a)

Di chuyển chuột để chọn

b)

Bấm phím shift và di chuyển qua các ô cần chọn

c)

Bấm phím ctrl và di chuyển qua các ô cần chọn

35.

Để chọn các ô rời rạc ta nhấn phím (a)   và di chuyển đến các ô cần chọn

36.

Các số 0, 1, 2, 3, .... 9 là dữ liệu

a)

số

b)

kí tự

37.

Dấu (+) hoặc dấu (-) là dữ liệu

a)

số

b)

kí tự

38.

Dấu % là dữ liệu

a)

số

b)

kí tự

39.

Các dãy chữ cái A -> Z hoặc a -> z là dữ liệu

a)

số

b)

kí tự

40.

Các chữ số 0, 1, 2, 3........... 9 là dữ liệu

a)

số

b)

kí tự

41.

Các kí hiệu ?, /, <, >, .... là dữ liệu

a)

số

b)

kí tự

42.

Dữ liệu số năm ở bên nào của ô

a)

Trái

b)

Phải

43.

Dữ liệu ký tự năm ở bên nào của ô

a)

Trái

b)

Phải

44.

Dấu để phân cách hàng ngàn, hàng triệu

a)

Dấu (,)

b)

Dấu (.)

45.

Dấu để phân cách phần nguyên, phần thập phân

a)

Dấu (,)

b)

Dấu (.)

46.

Để thực hiện chức năng dấu mủ trong toán học, ta bấm phím

a)

Shift 6

b)

Shift 8

c)

Shift 9

d)

Shift 7

47.

Để thực hiện chức năng dấu nhân trong toán học, ta bấm phím

a)

Shift 6

b)

Shift 8

c)

Shift 9

d)

Shift 7