NEW
Font size
WorksheetsTin Cuối HK2 (L12)
Total questions: 47
Worksheet time: 47mins
Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
A. Tạo lập hồ sơ
B. Cập nhật hồ sơ
C. Khai thác hồ sơ
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Câu 2: Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
B. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
C. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
Câu 3: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu
B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
D. Câu A và C
Câu 4: Access là gì?
A. Là phần mềm ứng dụng
B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
C. Là phần cứng
D. Cả A và B
Câu 5: Access là hệ QT CSDL dành cho:
A. Máy tính cá nhân
B. Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
C. Các máy tính chạy trong mạng cục bộ
D. Cả A và C
Câu 6: Để khởi động Access, ta thực hiện:
A. Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền
B. Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền
C. Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Access
D. A hoặc C
Câu 7: Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác:
A. File/Close
B. Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access
C. File/Exit
D. Câu B hoặc C
Câu 8: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
A. Short Text
B. Currency
C. Longint
D. Long Text
Câu 9: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Nháy nút New , rồi nháy đúp Design View
B. Nhấp đúp <tên bảng>
C. Nháy đúp vào Create Table in Design View
D. A hoặc C
Câu 10: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. Edit → Primary key
B. Nháy nút <Primary Key> (hình ảnh)
C. A và B
D. A hoặc B
Câu 11: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
A. Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu
B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
C. Dùng biểu mẫu
D. A hoặc B hoặc C
Câu 12: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn Phải chuột → Delete Record rồi chọn Yes.
B. Nháy <Delete> trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
C. Nháy <Totals> trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 13: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Record/Sort/Sort Descending
B. Insert/New Record
C. Edit/ Sort Ascending
D. Record/Sort/Sort Ascending
Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút <Filter>
(2) Nháy nút <Filter sấm sét>
(3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
A. (3) → (1) → (2)
B. (3) → (2) → (1)
C. (3) → (1)
D. (3) → (2)
Câu 16: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút <Filter bánh răng>
B. Nháy nút <Filter> , rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính).
C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút <Filter sấm sét> sau đó chọn Equals “Nam”
D. Cả B và C đều đúng
Câu 17: Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
A. Queries
B. Forms
C. Tables
D. Reports
Câu 18: Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
A. Create form in Design View
B. Create form by using Wizard
C. Create form with using Wizard
D. Create form by Design View
Câu 19: Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:
A. Thay đổi nội dung các tiêu đề
B. Sử dụng phông chữ tiếng Việt
C. Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 20: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?
A. Thực hiện gộp nhóm
B. Liên kết giữa các bảng
C. Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show
D. Nhập các điều kiện vào lưới QBE
Câu 21: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A. Mô hình cơ sở quan hệ
B. Mô hình hướng đối tượng
C. Mô hình phân cấp
D. Mô hình dữ liệu quan hệ
Câu 22: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?
A. Đặt kích thước
B. Mô tả nội dung
C. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt
D. Chọn kiểu dữ liệu
Câu 23: Thuật ngữ "quan hệ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Hàng
B. Cột
C. Bảng
D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Câu 24: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:
A. Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước
B. Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán
C. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác
D. Tất cả các câu đúng
Câu 25: Cho các thao tác sau:
B1: Tạo bảng
B2: Đặt tên và lưu cấu trúc
B3: Chọn khóa chính cho bảng
B4: Tạo liên kết
Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:
A. B1-B3-B4-B2
B. B2-B1-B2-B4
C. B1-B2-B3-B4
D. B1-B3-B2-B4
Câu 26: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Hàng (Record)
B. Bảng (Table)
C. Báo cáo (Report)
D. Cột (Field)
Câu 27: Chỉnh sửa dữ liệu là:
A. Xoá một số thuộc tính
B. Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
C. Xoá một số quan hệ
D. Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ
Câu 28: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
A. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
B. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
C. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
D. Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
Câu 29: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
A. Forms
B. Reports
C. Tables
D. Queries
Câu 30: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
A. Bảng
B. Báo cáo
C. Mẫu hỏi, báo cáo
D. Bảng, biểu mẫu
Câu 31: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:
A. Trả lời
B. Mẫu hỏi
C. Liệt kê
D. Câu hỏi
Câu 32: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
A. In dữ liệu
B. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
C. Cập nhật dữ liệu
D. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Câu 33: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
A. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng
B. Nhập dữ liệu ban đầu
C. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
D. Thêm bản ghi
Câu 34: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:
A. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
B. Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
C. Người dùng tự thiết kế
D. Tất cả đều sai
Câu 35: Xoá bản ghi là:
A. Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu
B. Xoá một hoặc một số quan hệ
C. Xoá một hoặc một số bộ của bảng
D. Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng
Câu 36: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:
A. Không thể sửa lại cấu trúc
B. Phải nhập dữ liệu ngay
C. Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi
D. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau
Câu 37: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
A. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
B. Các ràng buộc dữ liệu
C. Cấu trúc dữ liệu
D. Tất cả câu trên
Câu 38: Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:
A. Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu
B. Sử dụng mẫu hỏi
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 39: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
A. Trang dữ liệu và mẫu hỏi
B. Mẫu hỏi
C. Trang dữ liệu và thiết kế
D. Mẫu hỏi và thiết kế
Câu 40: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:
A. Một biểu mẫu
B. Một báo cáo
C. Một mẫu hỏi
D. Một bảng
Câu 41: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
A. Báo cáo
B. Bảng
C. Mẫu hỏi
D. Biểu mẫu
Câu 42: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?
A. Nhập dữ liệu ban đầu
B. Tạo cấu trúc bảng
C. Chọn khoá chính
D. Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Câu 43: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:
A. Tạo ra một hay nhiều bảng
B. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
C. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
D. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
Câu 44: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
A. Queries
B. Forms
C. Reports
D. Tables
Câu 45: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
A. Phần mềm Microsoft Access
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
C. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
Câu 46: Thuật ngữ "bộ" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Cột
B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
C. Bảng
D. Hàng
Câu 47: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:
A. Báo cáo
B. Mẫu hỏi
C. Biểu mẫu
D. Bảng
