Font size
WorksheetsÔn tập tin 6 kì 2
Total questions: 54
Worksheet time: 31mins
Để mở văn bản đã được lưu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh
A, Save
B, New
C, Open
D, Copy
Câu 2: Để lưu văn bản trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:
A, Save
B, New
C, Open
D, Copy
Các thao tác nào sau đây không thuộc định dạng kí tự?
A, Chọn phông chữ Arial
B, Tăng khoảng cách giữa các dòng.
C, Chọn chữ màu đỏ.
D. Chọn size cho chữ
Khi gõ văn bản, nếu muốn xuống dòng, em phải
A, nhấn phím End.
C, gõ dấu chấm câu.
B, nhấn phím Home.
D, nhấn phím Enter
Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu hàng và bao nhiêu cột?
B, 4 cột và 5 hàng.
A, 5 cột và 4 hàng.
C, Không hạn chế số lượng hàng và cột.
D, Bảng có thể có số cột tối đa tùy thuộc vào độ rộng của trang, còn số hàng không hạn chế.
Để xóa một cột đã chọn trong bảng, em có thể thực hiện bằng cách nào?
A, Nhấn phím Delete.
B, Nhấn phím Backspace.
C, Vào bảng chọn DeleteColumns.
D, Vào bảng chọn Rows.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi em làm việc với bảng?
A, Em chỉ có thể thay đổi độ rộng các cột, còn độ cao các hàng luôn phải bằng nhau.
B, Em chỉ có thể thay đổi độ cao các hàng, còn độ rộng các cột thì không thể thay đổi.
D, Em không thể thay đổi độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng.
C, Em có thể thay đổi cả độ cao các hàng và độ rộng các cột trong bảng
Để tô màu chữ cho trang tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Để kẻ đường biên cho trang tính, ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Câu 4: (0,5đ) Ba bạn Lan, Hoa và Mai có những ý kiến khác nhau về thư mục. Theo em bạn nào nói đúng?
A. Lan nói: Không thể xóa các thư mục đã tạo.
B. Hoa nói: Trong mỗi thư mục chỉ có một thư mục con.
C. Mai nói: Trong mỗi thư mục có thể có nhiều thư mục con khác nhau.
Để lưu hình đang vẽ em chọn nút lệnh nào sau đây:
Em điều khiển máy tính bằng:
Chuột
Bàn phím và chuột
Màn hình
Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ Tin học, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?
Chương trình bảng tính;
Chương trình soạn thảo văn bản;
Chương trình tập vẽ;
Chương trình chơi nhạc;
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản
Dùng để thay đổi màu chữ
Dùng để thay đổi cỡ chữ
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản
Dùng để sao chép văn bản đã chọn
Dùng để di chuyển văn bản đã chọn
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản
Dùng để sao chép văn bản đã chọn
Dùng để di chuyển văn bản đã chọn
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản
Dùng để sao chép văn bản đã chọn
Dùng để di chuyển văn bản đã chọn
Dùng để chèn thêm hình ảnh
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi hướng giấy in
Dùng để thay đổi lề trang in
Dùng để căn lề đoạn văn
Dùng để chèn thêm hình ảnh
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm
Dùng để thay đổi lề trang in
Dùng để căn lề đoạn văn
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm
Dùng để thay đổi lề trang in
Dùng để căn lề đoạn văn
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi từ in nghiêng sang đậm
Dùng để thay đổi lề trang in
Dùng để căn lề đoạn văn
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để gõ chữ A màu đỏ
Dùng để thay đổi màu nền của chữ
Dùng để thay đổi màu chữ
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để gõ chữ A màu đỏ
Dùng để thay đổi màu nền của chữ
Dùng để thay đổi màu chữ
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Dùng để thay đổi phông chữ
Dùng để thay đổi màu nền của chữ
Dùng để thay đổi màu chữ
Dùng để thay đổi kiểu chữ
Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?
Trình bày -> chỉnh sửa -> gõ văn bản -> in ấn
Gõ văn bản -> chỉnh sửa -> Trình bày -> in ấn
Gõ văn bản -> trình bày -> chỉnh sửa -> in ấn
Gõ văn bản -> trình bày -> in ấn -> chỉnh sửa
Có thể gõ chữ Việt theo mấy kiểu cơ bản?
2 kiểu VNI và TELEX
Chỉ gõ được kiểu TELEX
Chỉ gõ được kiểu VNI
Thao tác nào dưới đây không phải thao tác định dạng kí tự?
Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
Căn giữa đoạn văn bản
Thay đổi phông chữ
Chọn chữ màu xanh
Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải:
Dùng bàn phím có chữ Việt ( ví dụ như: ă, â, ơ...)
Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt
Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt (ví dụ: Unikey...)
Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh được đánh dấu ở hình trên là:
Lưu văn bản vào máy tính
Mở văn bản đã có sẵn trên máy tính
Mở văn bản mới
In văn bản
Thuật toán là gì?
Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Một ngôn ngữ lập trình.
Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.
Sơ đồ khối của thuật toán là:
ngôn ngữ tự nhiên
một sơ đồ gồm các hình mô tả các bước và đường mũi tên để chỉ hướng thực hiện
một biểu đồ gồm các đường cong và các mũi tên chỉ hướng
ngôn ngữ giao tiếp giữa người và máy tính
Sơ đồ thuật toán được biểu diễn như hình bên là thuật toán:
sắp xếp
hỗn hợp
sơ đồ khối
liệt kê
Thuật toán có thể được mô tả bằng:
ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối
ngôn ngữ logic toán học
ngôn ngữ kí hiệu
ngôn ngữ viết
Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
Chỉ hướng thực hiện tiếp theo
Bước xử lí
Đầu vào hoặc Đầu ra
Bắt đầu hoặc Kết thúc
Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
Sử dụng phần mềm và phần cứng.
Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.
Sử dụng đầu vào và đầu ra.
Sử dụng các biến và dữ liệu.
Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?
Vẽ sơ đồ khối không ton thời gian.
Sơ đồ khối dễ thay đổi.
Sơ đồ khối dễ vẽ.
Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.
Mục đích của sơ đồ khối là gì?
Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.
Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.
Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.
Để mô tả chi tiết một chương trình.
Em hãy chọn câu đúng trong các phát biểu sau?
Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra
Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu.
Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán:
một bản nhạc tình ca
một bài hát mang âm điệu dân gian
một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển
một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân
“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a, b”. Đầu ra là:
số bằng nhau
số bé hơn
số lớn hơn
hai số a, b
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?
Một bài thơ lục bát.
Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.
Một bức tranh đầy màu sắc.
Một bản nhạc hay.
Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước
Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm
Các bước trên được gọi là:
Thuật toán
Máy tính điện tử
Người lập trình
Bài toán
Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:
(1) Rửa sạch bàn chải.
(2) Súc miệng.
(3) Chải răng.
(4) Cho kem đánh răng vào bàn chải.
Trật tự sắp xếp đúng là:
(4) (2) (1) (3)
(2) (3) (1) (4)
(4) (3) (2) (1)
(1) (2) (3) (4)
Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
Ra khỏi giường
Đi tắm
Thay quần áo.
Đánh răng
Cho dãy các thao tác sau đây:
a) Max <- a
b) Nếu Max < b thì Max <- b
c) Nhập a, b
d) Thông báo Max và kết thúc
Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b:
c – b – d – a
c – d – a – b
a – b – c – d
c – a – b – d
Quan sát sơ đồ sau và cho biết đầu ra của thuật toán là:
Một đáp án khác
hiệu giá trị a và b
tính tổng của hai số a và b
cho hai số a, b
Sắp xếp các bước theo thứ tự đúng:
1 – 4 – 2 – 3 – 6 – 5
1 – 3 – 2 – 4 – 6 - 5
1 – 2 – 5 – 6 – 1 - 4
1 – 3 – 2 – 4 – 6 - 5
Sắp xếp thứ tự các hình được đánh số trong hình sau để được thuật toán tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b.
(1) Nhập a, b
(2) Bắt đầu
(3) Tổng <- a + b
(4) Chu vi <- Tổng x 2
(5) Kết thúc
(6) Giá trị chu vi của hình chữ nhật
Thứ tự sắp xếp đúng là:
(2) – (1) – (3) – (6) – (4) – (5)
(2) – (1) – (4) – (3) – (6) – (5)
(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)
(2) – (3) – (1) – (4) – (6) – (5)
Trong thuật toán, biểu tượng dưới đây có nghĩa:
Đầu vào hoặc Đầu ra
Bước xử lí
Chỉ hướng thực hiện tiếp theo
Bắt đầu hoặc Kết thúc
Đoạn văn bàn sau mô tả công việc rửa rau:
“Em hãy cho rau vào chậu và ngập rau. Sau đó em dùng tay đào rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi”.
Đoạn văn trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
Cấu trúc tuần tự
Cấu trúc lặp
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ
Câu “Nếu bạn Hoa ốm phải nghỉ học, em sẽ chép bài giúp bạn” thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
Cấu trúc lặp có số lần biết trước.
Cấu trúc tuần tự.
Bạn Hậu xây dựng “thuật toán” cho việc chơi thể thao của mình như sau:
Nếu trời mưa thì chơi nhảy dây, còn nếu trời không mưa thì chơi đá bóng.
Bạn Hậu nên dùng loại cấu trúc nào?
Cấu trúc tuần tự.
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
Cấu trúc lặp.
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
Sơ đồ khối trong hình trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào?
Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
Cấu trúc lặp.
Cấu trúc tuần tự.
Với sơ đồ khối trong hình trên, bạn An được 8 điềm. Theo em, bạn nhận được thông báo gi?
Không nhận được thông báo.
“Bạn cố gắng hơn nhé!”.
"Chúc mừng bạn!".
“Chúc mừng bạn! Bạn Cố gắng hơn nhé!”.
