Font size
WorksheetsKIỂU DANH SÁCH
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Viết output của chương trình
(a)
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
(a)
Kết quả của chương trình được in ra là
(a)
Chương trình được dùng để tạo 1 list đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho DS=["Tin 11", "Tin 12", "Tin 10"]. Câu lệnh print(DS) dùng để:
In danh sách DS ra màn hình
Nhập danh sách DS
sắp xếp danh sách
Thêm phần tử vào danh sách
Cho DS=[1,3,5,7,9]. Thực hiện các câu lệnh sau:
DS.insert(1, 2)
print(DS)
Ta được kết quả là:
DS
Lỗi
[1,3,5,7,9]
[1,2,3,5,7,9]
Để tạo một danh sách trống, cách viết bất kỳ sau đây là đúng?
a = [ ]
a = [rỗng ]
a = [ “ ” ]
một = [ 0 ]
[2, 3, 4, 5, 10]
[2, 3, 4, 10, 5]
[10, 2, 3, 4, 5]
[2, 3, 4, 10]
Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?
0
-1
1
2
Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?
0
-1
1
2
Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả là gì?
a=[2,5,3,7,8]; print(len(a))
(a)
Cho danh sách a=[2,5,3,7,8], sau khi thực hiện lệnh print (a.pop(4)), máy tính sẽ thực hiện:
Xóa số 8 trong danh sách và đưa ra màn hình số 8.
Xóa số 7 trong danh sách và đưa ra màn hình số 7.
Xóa số 8 trong danh sách và đưa ra màn hình danh sách sau khi xóa.
Xóa số 7 trong danh sách và đưa ra màn hình danh sách sau khi xóa.
Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình nội dung gì?
a=[2,5,3,7,8]; a.insert(2,10); print(a)
[2, 5, 3, 10, 7, 8]
[2, 10, 5, 3, 7, 8]
[2, 5, 3, 7, 10, 8]
[2, 5, 10, 3, 7, 8]
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
a = [10,4,9.8,'abc',8]
print(a[-2])
4
9.8
'abc'
8
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
a = [1,2,3]
b = [4,5]
c = a+b
print(c)
Báo lỗi
[1, 2, 3, 4, 5]
[1,2,3]+[4,5]
15
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
a = [1,2,3]
c = a*2
print(c)
[2,4,6]
[1, 2, 3, 1, 2, 3]
1, 2, 3, 1, 2, 3
Báo lỗi
Kết quả sau khi thực hiện chương trình sau là gì?
a=[3,5,78,2,43,2,1,2,7]
print(a.count(2))
2
3
4
5
Hàm a.clear() có ý nghĩa
Xóa danh sách a
Xóa sạch các phần tử danh sách a
Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a
Xóa bỏ phần tử trong danh sách a dựa vào vị trí của nó
Danh sách year sẽ là
[2021, 2022, 2024]
[2020, 2021, 2022, 2024]
[2020, 2021, 2024, 2022]
[2021, 2024, 2022]
Danh sách cung sẽ là
['Bạch Dương', 'Song Tử', 'Kim Ngưu', 'Cự Giải']
['Song Tử', 'Kim Ngưu', 'Cự Giải','Bạch Dương']
['Bạch Dương','Song Tử', 'Kim Ngưu', , 'Cự Giải']
['Bạch Dương', 'Kim Ngưu', 'Song Tử', 'Cự Giải']
danh sách number sẽ là
[5, 8, 9, 10]
[10, 9, 5, 8]
[10, 9, 8, 5]
Giá trị của a là
10
8
4
5
Giá trị của a là
2
8.5
7
9.5
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho dãy A có 10 phần tử là số nguyên.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho dãy A có 10 phần tử là số thực.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho dãy A có 10 phần tử là xâu.
Nhập dữ liệu từ bàn phím cho dãy A có 11 phần tử là số nguyên.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu danh sách trong python.
Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu.
Dữ liệu kiểu danh sách là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải kiểu dữ liệu số nguyên.
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?
A = [1, 2, ‘3’]
list.
int.
float.
string.
Câu 8. Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
abs()
link()
append()
add()
5
6
7
8
1, if A[i] > 0:
0, if A[i] > 0:
1, if A[i] >= 0
0, if A[i] > 0
Cho ar = [‘xuan’, ‘hạ’, 1. 4, ‘đông’, ‘3’, 4.5, 7]. Đâu là giá trị của ar[3]?
1.4
đông
hạ
3
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
for
while – for
for kết hợp với lệnh range()
while kết hợp với lệnh range()
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
list.del(i)
A.del(i)
del A[i]
A. del[i].
Duyệt từng phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử trong A.
Tính tổng các phần tử không âm trong A.
Tính tổng các phần tử dương trong A.
Dữ liệu kiểu danh sách là
tập hợp các phần tử có cùng kiểu dữ liệu.
gồm các phần tử có các kiểu dữ liệu khác nhau.
tập hợp các số nguyên.
tập hợp các số thực
Cách khai báo danh sách có sẵn phần tử:
<Tên danh sách> = [danh sách phần tử]
<Tên danh sách> = [danh sách phần tử, phân cách nhau bởi dấu phẩy]
<Tên danh sách> = []
<Tên danh sách> = [phân cách nhau bởi dấu phẩy]
<Tên danh sách> [<vị trí>] đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
Hàm del <tên danh sách>[vị trí] dùng để:
Xóa phần tử trong danh sách
Xóa danh sách
Xóa phần tử ở vị trí bất kì trong danh sách
Xóa phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách
Hàm <tên danh sách>.remove(<giá trị>) dùng để
Đếm số lượng phần tử xuất hiện trong danh sách
Xóa danh sách
Xóa giá trị đầu tiên được tìm thấy trong danh sách
Sắp xếp danh sách
Hàm a.append(5) có ý nghĩa
Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a
Xóa số 5 trong danh sách a
Thêm số 5 vào cuối danh sách a
Sửa số 5 trong danh sách a
Hàm a.insert(1,4) có ý nghĩa
Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a
Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a
Chèn số 1 vào vị trí thứ 4
Chèn số 1 vào vị trí thứ 5
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = [1,2,3]
b = [4,5,6]
c = a + b
print (a)
1 2 3 4 5 6
a + b
[1,2,3,4,5,6]
[1,2,3][4,5,6]
Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?
a = [1,2,3,4,5]
print(a[0])
0
1
2
3
List trong Python được viết với dấu:
[]
()
“ ”
:
Cho đoạn chương trình Python sau:
lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]
lopHoc.append(“bang”)
print(lopHoc)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
lopHoc
bang
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]
Chỉ ra câu lệnh khai báo danh sách b rỗng trong Python?
b=[0]
b[]
b=[]
b[]=0
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của s là bao nhiêu?
a= [10,20,30]
s=0
for i in a: s=s+i
10
30
60
20
Chọn câu lệnh ĐÚNG để xuất ra các số chẵn trong list a?
Đoạn chương trình sau dùng để giải quyết bài toán nào?
a=[5,3,6,10,4]
d=0
for i in a:
if i>=5: d=d+1 print(d)
Đếm các phần tử dương trong list a.
Tính tổng các số lớn hơn hoặc bằng 5 trong list a.
Tính và đưa ra số lần xuất hiện của số 5 trong list a.
Đếm và đưa ra số các phần tử lớn hơn hoặc bằng 5 trong list a.
Dữ liệu kiểu danh sách là
tập hợp các phần tử có cùng kiểu dữ liệu.
gồm các phần tử có các kiểu dữ liệu khác nhau.
tập hợp các số nguyên.
tập hợp các số thực
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
x = []
x.append(1)
x.append(5)
print(x)
[]
1, 5
[1, 5]
1 5
Để tạo mảng kt gồm 100 phần tử có giá trị ban đầu là False, ta chọn lệnh nào sau đây?
kt = (False)*100
kt = [False]*100
kt = False*100
kt = [false]*100
Kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?
a = [1,2,3]
b = [4,5]
c = a+b
print(c)
Báo lỗi
[1,2,3]+[4,5]
[1, 2, 3, 4, 5]
15
Có mấy kiểu duyệt phần tử của danh sách?
1
2
3
4
Lệnh nào sau đây được dùng để tính số lượng các phần tử của danh sách?
del().
len().
append().
đáp án khác.
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là
list.del(i).
A. del(i).
del A[i].
A. del[i].
Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?
del a[1:2].
del a[0:2].
del a[0:3].
del a[1:3].
Các cách khai báo biến danh sách sau đây, cách nào sai?
ls = [1, 2, 3]
ls = [x for x in range(3)]
ls = [int(x) for x in input().split()]
ls = list(3).
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
Cho dãy số A, bạn An viết chương trình tính giá trị và chỉ số của phần tử lớn nhất của A. Tương tự với bài toán tìm phần tử nhỏ nhất.
Chọn cách viết đúng nhất:
