wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng máy tính

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

2.
a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

3.

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

4.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

5.

a)

Modem

b)

Hub

c)

Đầu thu

d)

Ăng - ten

6.

a)

Mạng cục bộ (LAN)

b)

Mạng diện rộng (WAN)

c)

Mạng Internet

d)

Mạng di động

7.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ website?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

8.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

www.google.com

b)

www.hoconline.com

c)

hotrohoctap@gmail.com

d)

nhaccuatoi@yahoo.com

9.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở TP Hồ Chí Minh để sao chép tệp và gửi thư điện tử. Theo em, được xếp vào loại nào?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng WAN

c)

Mạng có dây

d)

Mạng không dây

10.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

World Win Web

b)

World Wide Web

c)

Windows Wide Web

d)

World Wired Web

11.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

12.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

13.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

d)

Bật Wi-Fi

14.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Vỉ mạng

c)

Webcam

d)

Hub

15.

Mạng không dây được kết nối bằng...

a)

Bluetooth

b)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

Cáp điện

d)

Cáp quang

16.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

c)

Mạng kiểu đường thẳng, mạng không dây

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng, mạng có dây dẫn

17.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

18.

Cáp xoán có bao nhiêu sợi dây?

a)

4

b)

8

c)

2

d)

1

19.

Cáp mạng nào có tốc độ nhanh nhất hiện nay?

a)

Nhôm

b)

Xoán

c)

Đồng trục

d)

Cáp quang

20.

Server là gì?

a)

Máy trạm

b)

Client

c)

Máy chủ

d)

Máy khách

21.

Đường kết nối Internet của 1 quốc gia với Internet được gọi là:

a)

Đường truyền

b)

Đường trục Internet

c)

Đường kết nối

d)

Đường Internet

22.

WWW là:

a)

Work wide web

b)

Internet

c)

Web

d)

Word wide web

23.

Địa chỉ nào sau đây là máy tìm kiếm?

a)

www.bing.com

b)

google.net

c)

bing.net

d)

www.google.vn.com

24.

Hyperlink là:

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Là loại văn bản chứa nhiều loại dữ liệu

d)

Siêu liên kết

25.

HomePage là gì?

a)

Nhà chủ

b)

Trang nhà

c)

Trang chủ

d)

Trang tìm kiếm

26.

Mạng máy tính gồm

a)

Tối thiểu 5 máy tính được kết nối với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau

d)

10 máy tính được kết nối với nhau

27.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

Bàn phím và chuột

d)

Dữ liệu

28.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

Máy tính và thiết bị kết nối

b)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

Máy tính và phần mềm máy tính

29.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

30.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị

b)

Tiết kiệm điện

c)

Thuận lợi cho việc sửa chữa

d)

Trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng

31.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte

b)

Bít

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

32.

Thiết bị nào sau đây được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

33.

Bao nhiêu bít tạo thành một byte?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

23

34.

Bao nhiêu byte tạo thành một kilobyte?

a)

8

b)

64

c)

1024

d)

2048

35.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của màn hình?

a)

Micro

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

Loa

36.

Bàn phím, chuột, may quét là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Thiết bị vào

d)

Bộ nhớ

37.

Mạng Lan(mạng cục bộ) thường dùng trong:

a)

Phạm vi rộng

b)

Phạm vi rộng trong khu vực tòa nhà

c)

Phạm vi hẹp trong văn phòng, toàn nhà

d)

Phạm vi hẹp trong phạm vi tỉnh, quốc gia

38.

Khi bạn đặt hàng trực tuyết trên mạng với hình thức thanh toán online. Làm sao biết trang Web đó có độ bảo mật an toàn cho khách hàng?

a)

Giao thức http

b)

Giao thức https

c)

Giao thức fpt

39.

Có bạn bảo rằng, tốc độ truy cập trang web khi sử dụng trình duyệt Google Chorme nhanh hơn Fire Fox. Theo em, điều đó là:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Theo các em, đâu là tên miền chỉ hệ thống giáo dục?

a)

.NET

b)

.ORG

c)

.EDU

d)

.COM

41.

Ban An cần kết nối mạng Internet để học trực tuyến, ban đã mua đầy đủ các thiết bị để gắn vào máy tính như: card mạng, dây cáp,.. nhưng vẫn không vào được mạng Internet. Theo em bạn còn thiếu gì

a)

Chưa kết nối mạng LAN

b)

Chưa kết nối mạng WAN

c)

Chưa đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Ý khác

42.

Giao thức truyền thông là:

a)

Bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ giao tiếp chung của mạng máy tính.

c)

Tập hợp các quy định về khuôn dạng dữ liệu

d)

Bộ các quy tắc mà các máy tính trong mạng phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin.

43.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Webcam

c)

Vỉ mạng

d)

Hub

44.

Virus máy tính là:

a)

Virus sinh học lây lan qua việc sử dụng chung bàn phím;

b)

Chương trình máy tính có khả năng tự lây lan nhằm phá hoại hoặc lấy cắp thông tin

c)

Chương trình máy tính hoạt động cả khi tắt máy;

d)

Chương trình máy tính mô tả hoạt động của virus;

45.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị mạng?

a)

Bàn Phím

b)

Bộ khuếch đại (hub)

c)

Webcam

d)

Ram

46.

Dựa vào đâu phân loại mạng LAN và WAN

a)

Dựa vào phạm vi

b)

Dựa vào tốc độ mạng

c)

Dựa vào Sự sở hữu

47.

Công việc nào dưới đây máy tính phải kết nối mạng ?

a)

Soạn thảo văn bản trên MS Word

b)

Lập trình điều khiển robot

c)

Sao chép dữ liệu sang máy tính khác

d)

Ghi âm và chỉnh sửa âm thanh

48.

Giao thức truyền thông phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

TCP

b)

IP

c)

TCP/ IP

d)

HTTP

49.

Hãy chỉ ra địa chỉ IP trong các địa chỉ sau

a)

250.154.32.10

b)

quangngai.gov.vn

c)

nghiahanh@vnn.vn

d)

172.154.net

50.

Hãy cho biết tên miền của website www.yahoo.com.vn do nước nào quản lý

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Việt Nam

d)

Trung Quốc

51.

Internet được thiết lập vào năm nào

a)

1938

b)

1973

c)

1983

d)

1993

52.

Ai là chủ sở hữu của mạng thông tin toàn cầu Internet

a)

Hãng IBM

b)

Hãng Microsoft

c)

Liên hiệp quốc

d)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

53.

Địa chỉ IP được lưu hành trong mạng dưới dạng

a)

Năm số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) và kí tự (tên miền).

b)

Bốn số nguyên phân cách bởi dấu chấm (.) và kí tự (tên miền)

c)

Kí tự đặc biệt

d)

TCP/IP

54.

Phát biểu nào SAI trong những phát biểu sau:

a)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

55.

Địa chỉ IP có bao nhiêu bit?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

8

56.

Địa chỉ IP chia thành 2 phần?

a)

Địa chỉ mạng và Địa chỉ máy

b)

Địa chỉ mạng và địa chỉ TCP/IP

c)

Địa chỉ mạng và Địa chỉ Bít

d)

Địa chỉ nhị phân và địa chỉ thập phân